Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình ( Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 21:37:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình ( Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 70%, ngân sách xã 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 21:36:00 đến ngày 2021-05-18 21:37:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,044,641,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP CÁC TUYẾN ĐZ 0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| B | Phần đường dây 0,4kV và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Cổ dề néo cáp cột H: CDV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo cáp cột tròn đơn: CDN-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo cáp cột tròn đôi dọc: CDN-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo cáp cột tròn đôi ngang: CDN-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây sau công tơ: CD-DCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,35 | m |
| 12 | Tiếp địa RC2- phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 14 | Ghíp răng cưa bọc nhựa: KNO (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 15 | Hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 17 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 18 | Hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Hộp cầu dao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 24 | Bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 nối điện từ tủ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 25 | Lắp đắt dây nhị thứ, dây đồng M1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 27 | Giá lắp thùng công tơ cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 28 | Giá lắp thùng công tơ cột tròn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Xà néo lệch cột tròn: XNL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Xà néo lệch cột H: XNL-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | Phần đường cáp viễn thông | |||
| 1 | Cổ dề hãm cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Vòng treo đỡ cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | bộ |
| 4 | Dây cáp thép mềm nhiều sợi C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐZ 0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Móng cột tròn đơn không cốt thép: MT0-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 2 | Móng cột tròn đúp không cốt thép: MTĐ0-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 3 | Móng cột tròn đơn có cốt thép Gia cố: MT2-1,0(GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng cột tròn đúp có cốt thép gia cố: MTĐ1-1,0(GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 1 và hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 15 | Tháo hạ kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Tháo hạ cổ dề cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2; XK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 19 | Tháo dây néo F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 20 | Tháo hạ sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | quả |
| 21 | Hạ cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 22 | Tháo tiếp địa ( Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 23 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn + Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | móng |
| 2 | Móng cột đèn gia cố +Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Hào cáp trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471 | m |
| 6 | Ống thép mạ luồn cáp D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | m |
| 8 | Cần đèn lắp cột tròn đơn: CĐ-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Cần đèn lắp đầu cột H (1V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cần đèn lắp đầu cột 2H (2V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cột đèn dài 6m+ Cần đèn 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng Led 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723 | m |
| 14 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Dây lên đèn VCTFK-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m |
| 17 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | m |
| 18 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | đầu |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 21 | Ghíp bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng kiểu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 24 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| H | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| I | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công tơ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Côlêôm, ĐK 75x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Côlêôm, ĐK 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp nút đầu bịt, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn HDPE, ĐK 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối thẳng HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối thẳng HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,88 | 1m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9171 | 100m3 |
| 19 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,9 | m2 |
| 20 | Hoàn trả bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| K | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw vị trí đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1955 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100 m |
| 4 | Van cửa đồng DN15 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Van 1 chiều đồng DN15 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Di chuyển đồng hồ nước d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 8 | Kép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đồng hồ sắt (1 công cho lắp đặt 3 hộp đồng hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | công |
| L | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi