Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516917-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210516900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định và Vốn quỹ đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 18:05:00 đến ngày 2021-05-18 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO XÂY LẮP BỔ SUNG
1 Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm, KT cọc: 250x250x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất tương đương đất Cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4825 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất tương đương đất Cấp I (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2475 100m
4 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 1 mối nối
6 Đào móng công trình, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1169 100m3
7 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6669 m3
8 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
9 Ván khuôn bê tông dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1054 100m2
10 Bê tông móng M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4984 m3
11 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
12 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8733 tấn
13 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
14 Ván khuôn bê tông móng cột + cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7248 100m2
15 Ván khuôn bê tông dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5768 100m2
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6195 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9269 m3
18 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7284 100m3
19 Mua đất cấp III về chân công trình để đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2735 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 100m3
21 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0327 m3
22 Bê tông nền hố thang, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6809 m3
23 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2403 tấn
24 Ván khuôn móng hố thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
25 Xây tường sảnh bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,5328 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7529 m3
28 Xây cột sảnh bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 m3
29 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 18 mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1 lỗ khoan
30 Keo RAMSET EPCON 65 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
31 Bê tông cột M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3384 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,1488 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0874 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1337 m3
35 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4465 tấn
36 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7244 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6101 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8787 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1886 tấn
41 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 tấn
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 tấn
43 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 tấn
44 Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3771 100m2
45 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,205 100m2
46 Ván khuôn bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 100m2
47 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6409 100m2
48 Ván khuôn bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4461 100m2
49 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,725 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
53 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1856 m2
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
55 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
56 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1631 m2
57 Vách kính cố định hệ Xingfa 93 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có); Kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,072 m2
58 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,164 m2
59 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 tấn
60 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1482 tấn
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1482 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,382 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4326 100m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9277 100m2
69 Tôn úp nóc, úp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,52 m
70 Trần nhôm Austrong Clip-In hoặc tương đương bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1056 m2
71 Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6744 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1324 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1324 m2
74 Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương (loạiTopline hoặc FineLine hoặc tương đương), tấm trần sợi khoáng không viền KT: 605x605mm, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5739 m2
75 Nẹp nhôm khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,5969 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,7066 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,193 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,054 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1732 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,4502 m2
82 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,545 m
84 Lát gạch rỗng 2 lỗ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,525 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2625 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2625 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,156 m2
88 Tân cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6466 m3
89 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m2
90 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9802 m2
91 Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6486 m2
92 ốp đá Granit tự nhiên màu Trắng Sa mạc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,664 m2
93 Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4427 10m
94 ốp đá Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7473 m2
95 Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic KT: 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8676 m2
96 Ốp tường trụ, cột mặt đứng, gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,533 m2
97 Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7876 m2
98 Lát nền, sàn khu nhà vệ sinh gạch Ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0191 m2
99 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,7396 m2
100 Lát nền, sàn gạch gốm KT: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,2128 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.796,384 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,6289 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7876 100m2
104 Đất màu đổ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8333 m3
B PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO
1 Đào móng tường lan can, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 100m3
2 Bê tông lót móng tường lan can, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3801 m3
3 Ván khuôn bê tông móng tường lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
4 Xây móng tường lan can bằng gạchBTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6385 m3
5 Xây móng tường lan can bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7592 m3
6 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0738 100m3
7 Mua đất cấp III về chân công trình để đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100m3
8 Tân đất nền hành lang, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
9 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7832 m3
10 Xây tường lan can bằng gạch gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0648 m3
11 Xây tường bịt cửa bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4141 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,116 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0914 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,0803 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0914 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,116 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7876 100m2
18 Tháo dỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1096 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
21 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5966 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1731 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4898 m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5663 10m³/1km
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,5494 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,6606 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,8219 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,4825 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,5494 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,0803 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Bóc đi trát lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m2
32 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m2
34 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2825 m2
35 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,09 m
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7134 m2
37 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,7585 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,2996 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,2996 m2
40 Lắp dựng khuôn cửa đơn (khuôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 1m
41 Lắp dựng cửa không có khuôn (sau khi sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,306 1m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1593 1m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,9529 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,9529 1m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa (sau khi đã sơn hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2836 m2
46 Phá dỡ lớp gạch lát cầu thang (mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,032 m2
47 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (thành bậc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,771 m2
48 Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,354 m2
49 ốp đá Granit tự nhiên màu Trắng Sa mạc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,771 m2
50 Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,14 10m
C PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bể, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5647 100m3
2 Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1595 m3
3 Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9453 m3
4 Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 tấn
5 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9818 m3
7 Xây hố ga bằng gạchBTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1308 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4411 m2
9 Láng hố ga thu nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6384 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8046 m3
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1068 tấn
12 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Đắp đất hoàn trả móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3348 100m3
15 Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 1m3
16 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m3
17 Mua + Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Mua + Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Mua + Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Mua + Lắp đặt van một chiều - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Mua + Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 135 độ d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Mua + Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Mua + Lắp đặt Rắc co nhựa PPR, đường kính d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
33 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
34 Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
35 Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Mua + Lắp đặt cút 135độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Mua + Lắp đặt tê 90 độ PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Mua + Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Mua + Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
44 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
45 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
46 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32 PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
47 Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Mua + Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Mua + Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
51 Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Mua + lắp đặt Cút 135 độ PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
53 Mua + lắp đặt Cút 90 độ PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
54 Mua + lắp đặt Tê 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Mua + Lắp đặt Rọ chắn rác D1100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Mua + Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
58 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
59 Mua + Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Mua + Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
61 Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
63 Mua + Lắp đặt phễu thu sàn INOX - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Mua + Lắp đặt phễu thu sàn INOX - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Mua + Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi nóng lạnh cho LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
67 Mua + Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi nóng lạnh cho vòi hoa sen nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 Mua + Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Mua + Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Mua + Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam (Cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
72 Mua + Lắp đặt chậu tiểu nữ (Cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Mua + Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Mua + Lắp đặt móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
D PHẦN PCCC
1 Mua + Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Mua + Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
3 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4-BC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bình
5 Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bình
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Mua + Lắp đặt Aptomat MCCB ABN203c 3 pha 200A-30KA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 63A - 10KA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 50A - 10KA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 40A - 10KA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN - 3P(3 tép) 30A-6KA (6cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 3P(3 tép) 25A-6KA (3 cái) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 40A - 6KA (4 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 30A - 6KA (2 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 25A - 6KA (2 cái) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 20A - 6KA (5 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 16A - 6KA (11 cái) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 10A - 6KA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Mua + Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh (loại Aptomat khối MCCB BS32c 6 - 20A-1,5KA + đế âm + mặt hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Mua + Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà (loại Tủ sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Mua + Lắp đặt tủ điện tầng (loại Tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
12 Mua + Lắp đặt Tủ điện KT 330x220x110mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Mua + Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Mua + Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
15 Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Mua + Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
23 Mua + Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 hộp
24 Mua + Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Mua + Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (loại Quạt thông gió 1 chiều 33w QTG 250- PN hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 22x22/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
27 Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 30x30/24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
28 Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần cảm biến 23x23/18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Mua + Lắp đặt Bộ đèn Led Tube 18Wx1(bao gồm bóng đèn và máng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
31 Mua + lắp đặt Đèn Led Tube 120/18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Mua + Lắp đặt đèn led bán nguyệt 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
33 Mua + Lắp đặt Đèn LED downlight 90/7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
34 Mua + Lắp đặt Đèn LED downlight 110/9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
35 Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 60x120/80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 30x60/28w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
38 Thanh cài đèn led panel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
39 Mua + Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Đầu jack cắm dây đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.440 m
42 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
43 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 m
44 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
45 Mua + Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
46 Mua + Lắp đặt Dây tiếp địa mầu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
47 Mua + Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 300/500V 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Mua + Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
49 Mua + Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 300/500V 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
50 Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 D1 (đặt chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
51 Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25mm D1 (đặt chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
52 Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20mm D1 (đặt chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
53 Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20mm D1 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
54 Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
55 Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 100x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
56 Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
57 Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 18x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10 đầu cốt
59 Mua đầu cos M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Mua đầu cos M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
61 Mua đầu cos M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (Ba chạc ống luồn dây điện DK20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
2 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
4 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Mũ tôn chống giột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
7 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chỉ tiêu
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Thang máy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->