Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định và Vốn quỹ đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 18:05:00 đến ngày 2021-05-18 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO XÂY LẮP BỔ SUNG | |||
| 1 | Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm, KT cọc: 250x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất tương đương đất Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4825 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất tương đương đất Cấp I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | 100m |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 mối nối |
| 6 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1169 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4984 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8733 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng cột + cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7248 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6195 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9269 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp III về chân công trình để đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0327 | m3 |
| 22 | Bê tông nền hố thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6809 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Xây tường sảnh bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5328 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7529 | m3 |
| 28 | Xây cột sảnh bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5444 | m3 |
| 29 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 18 mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Keo RAMSET EPCON 65 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 31 | Bê tông cột M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3384 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1488 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0874 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1337 | m3 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7244 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6101 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8787 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1886 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3771 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6409 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | 100m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,725 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1856 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 56 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1631 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có); Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,072 | m2 |
| 58 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,164 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1482 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1482 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,382 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4326 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9277 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m |
| 70 | Trần nhôm Austrong Clip-In hoặc tương đương bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1056 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6744 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1324 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1324 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương (loạiTopline hoặc FineLine hoặc tương đương), tấm trần sợi khoáng không viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5739 | m2 |
| 75 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,5969 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,7066 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,193 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,054 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1732 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,4502 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,545 | m |
| 84 | Lát gạch rỗng 2 lỗ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,525 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2625 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2625 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,156 | m2 |
| 88 | Tân cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6466 | m3 |
| 89 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9802 | m2 |
| 91 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6486 | m2 |
| 92 | ốp đá Granit tự nhiên màu Trắng Sa mạc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,664 | m2 |
| 93 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4427 | 10m |
| 94 | ốp đá Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7473 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic KT: 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8676 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột mặt đứng, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,533 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7876 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn khu nhà vệ sinh gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0191 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,7396 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch gốm KT: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2128 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.796,384 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,6289 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7876 | 100m2 |
| 104 | Đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8333 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng tường lan can, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường lan can, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 4 | Xây móng tường lan can bằng gạchBTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6385 | m3 |
| 5 | Xây móng tường lan can bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7592 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III về chân công trình để đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 8 | Tân đất nền hành lang, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7832 | m3 |
| 10 | Xây tường lan can bằng gạch gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0648 | m3 |
| 11 | Xây tường bịt cửa bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4141 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,116 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0914 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,0803 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0914 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,116 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7876 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1096 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,5966 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1731 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4898 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5663 | 10m³/1km |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,5494 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6606 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,8219 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,4825 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,5494 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,0803 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Bóc đi trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2825 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,09 | m |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7134 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,7585 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,2996 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,2996 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (khuôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | 1m |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn (sau khi sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,306 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1593 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9529 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9529 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sau khi đã sơn hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2836 | m2 |
| 46 | Phá dỡ lớp gạch lát cầu thang (mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,032 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (thành bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,771 | m2 |
| 48 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,354 | m2 |
| 49 | ốp đá Granit tự nhiên màu Trắng Sa mạc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,771 | m2 |
| 50 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | 10m |
| C | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1595 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9453 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9818 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạchBTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4411 | m2 |
| 9 | Láng hố ga thu nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6384 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8046 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 17 | Mua + Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt van một chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR 135 độ d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt Rắc co nhựa PPR, đường kính d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt cút 135độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt tê 90 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Mua + Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 45 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Mua + Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Mua + lắp đặt Cút 135 độ PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt Cút 90 độ PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 54 | Mua + lắp đặt Tê 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Mua + Lắp đặt Rọ chắn rác D1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Mua + Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 58 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Mua + Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Mua + Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 61 | Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Mua + Lắp đặt phễu thu sàn INOX - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Mua + Lắp đặt phễu thu sàn INOX - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi nóng lạnh cho LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi nóng lạnh cho vòi hoa sen nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Mua + Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Mua + Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam (Cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nữ (Cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Mua + Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Mua + Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Mua + Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCCB ABN203c 3 pha 200A-30KA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 63A - 10KA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 50A - 10KA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- b 3P 40A - 10KA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN - 3P(3 tép) 30A-6KA (6cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 3P(3 tép) 25A-6KA (3 cái) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 40A - 6KA (4 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 30A - 6KA (2 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN - 2P(2 tép) 25A - 6KA (2 cái) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 20A - 6KA (5 cái) hoặc tương đương + Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 16A - 6KA (11 cái) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB BKN- 1P (1 tép) 10A - 6KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh (loại Aptomat khối MCCB BS32c 6 - 20A-1,5KA + đế âm + mặt hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà (loại Tủ sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Mua + Lắp đặt tủ điện tầng (loại Tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mua + Lắp đặt Tủ điện KT 330x220x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Mua + Lắp đặt Tủ Aptomat 9P cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Mua + Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | hộp |
| 24 | Mua + Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt Quạt thông gió trên tường (loại Quạt thông gió 1 chiều 33w QTG 250- PN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 22x22/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 27 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông 30x30/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 28 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần cảm biến 23x23/18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Mua + Lắp đặt Bộ đèn Led Tube 18Wx1(bao gồm bóng đèn và máng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Mua + lắp đặt Đèn Led Tube 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt đèn led bán nguyệt 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Mua + Lắp đặt Đèn LED downlight 90/7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 34 | Mua + Lắp đặt Đèn LED downlight 110/9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 35 | Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 60x120/80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Mua + Lắp đặt Đèn LED Panel 30x60/28w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Thanh cài đèn led panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Mua + Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Đầu jack cắm dây đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.440 | m |
| 42 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 43 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 44 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 300/500V 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 45 | Mua + Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 46 | Mua + Lắp đặt Dây tiếp địa mầu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 47 | Mua + Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 300/500V 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Mua + Lắp đặt dây Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 49 | Mua + Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 300/500V 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 D1 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 51 | Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25mm D1 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 52 | Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20mm D1 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 53 | Mua + Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20mm D1 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 54 | Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 55 | Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 57 | Mua + Lắp đặt Máng điện nhựa 18x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Mua đầu cos M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Mua đầu cos M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 61 | Mua đầu cos M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (Ba chạc ống luồn dây điện DK20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi