Gói thầu: TIIG-VIE-W10: Xây dựng một số hạng mục (nhà để xe, nhà vệ sinh, hệ thống thoát nước ngang tại một số vị trí xung yếu trên tuyến đường đi bộ) theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517312-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Thực hiện dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch phục vụ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu TIIG-VIE-W10: Xây dựng một số hạng mục (nhà để xe, nhà vệ sinh, hệ thống thoát nước ngang tại một số vị trí xung yếu trên tuyến đường đi bộ) theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210517301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 17:55:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE (I. KHU VỰC THẤP NHẤT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,568 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
8 Sản xuất lắp dựng bu lông móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m2
11 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
15 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
19 Bu lông liên kết M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Bu lông liên kết M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
21 Giằng xà gồ D12 + ty giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
23 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 cái
24 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
B BỔ SUNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BỘ TRUYỀN THỐNG (II. KHU VỰC TRUNG BÌNH)
1 Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,791 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
5 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
6 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m2
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
9 Lắp đắt ống công D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
10 Làm mối nối ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,346 m3
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
15 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
16 Lát đá chẻ kích thước 12x20x30cm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Tận dụng đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
C HM24. NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (III. KHU VỰC TRÊN CAO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
24 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
25 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m
26 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
27 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,213 m2
28 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,812 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,915 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,971 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
34 Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,033 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,812 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,273 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,085 m2
38 Khuôn cửa gỗ Lim, tiết diện 5x25cm, gồm sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m
39 Nẹp viền cửa bằng gỗ Lim, gồm sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
40 Sản xuất cửa đi bằng gỗ lim, Pa nô ván 3cm, mạ 5,0x16cm, sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,669 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,669 m2 cấu kiện
42 Bản lề cối Inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
46 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
47 Sản xuất, lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm compact, gồm cánh cửa và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
48 Bàn đá granit 3 lỗ, gồm phụ kiện và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
49 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
50 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
51 Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên bẩy mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m2
52 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m
53 Lắp dựng gạch gốm hoa chanh trên mái, bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m2
54 Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
55 Lắp dựng kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m2
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,836 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
67 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,602 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,629 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,191 m2
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa Inox, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến xả tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Thiết bị xả tự động tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->