Gói thầu: TIIG-VIE-W10: Xây dựng một số hạng mục (nhà để xe, nhà vệ sinh, hệ thống thoát nước ngang tại một số vị trí xung yếu trên tuyến đường đi bộ) theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Thực hiện dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch phục vụ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | TIIG-VIE-W10: Xây dựng một số hạng mục (nhà để xe, nhà vệ sinh, hệ thống thoát nước ngang tại một số vị trí xung yếu trên tuyến đường đi bộ) theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 17:55:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE (I. KHU VỰC THẤP NHẤT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bu lông móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 19 | Bu lông liên kết M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Bu lông liên kết M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 21 | Giằng xà gồ D12 + ty giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 24 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| B | BỔ SUNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG ĐI BỘ TRUYỀN THỐNG (II. KHU VỰC TRUNG BÌNH) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,791 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 9 | Lắp đắt ống công D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 10 | Làm mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 16 | Lát đá chẻ kích thước 12x20x30cm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Tận dụng đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| C | HM24. NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (III. KHU VỰC TRÊN CAO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 25 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,213 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,812 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,915 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,971 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m2 |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,033 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,812 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,273 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,085 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ Lim, tiết diện 5x25cm, gồm sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 39 | Nẹp viền cửa bằng gỗ Lim, gồm sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 40 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ lim, Pa nô ván 3cm, mạ 5,0x16cm, sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | m2 cấu kiện |
| 42 | Bản lề cối Inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm compact, gồm cánh cửa và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 48 | Bàn đá granit 3 lỗ, gồm phụ kiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên bẩy mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m2 |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m |
| 53 | Lắp dựng gạch gốm hoa chanh trên mái, bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 55 | Lắp dựng kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,836 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 67 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,602 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,191 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa Inox, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Thiết bị xả tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi