Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 16:46:00 đến ngày 2021-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,036,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 66,2064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 38,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1466 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,8647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,967 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 84,9063 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 6,935 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,812 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 8,689 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 13 | Bản táp thép dày 6 | Chương V. E-HSMT | 1.618,8 | kg |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 13,3 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 152 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,375 | m3 |
| 17 | Ca máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| 18 | Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 19 | Nhân công bẻ thép neo đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 7,6 | công |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 45,9254 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2912 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5358 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 37,5566 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,0829 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1327 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9539 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,0765 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,005 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,474 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8788 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 65 | cái |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4413 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3821 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,004 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 208,0346 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 19,0491 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 41,884 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,884 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 76,8566 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 114,8666 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1091 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,9584 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 105,876 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 479,12 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.394,4229 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.394,4229 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 479,12 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,8986 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,806 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,806 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 13,1586 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 146,724 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 146,724 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 364,018 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 20,0442 | m2 |
| 21 | Trần tôn + khung xương | Chương V. E-HSMT | 39,4486 | m2 |
| 22 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7888 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,4882 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 18,5 | m |
| 27 | Trụ đỡ lan can T1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 111,166 | m2 |
| 29 | Tấm nhựa chống thấm tự dính dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 17,244 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8628 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 42,8 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3938 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3938 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,5506 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,584 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 62 | cái |
| 40 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | tuýp |
| 41 | Sản xuất cửa thép hộp sơn tĩnh điện huỳnh tôn pa nô kính dày 0.5mm | Chương V. E-HSMT | 152,76 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 1.210,17 | kg |
| 43 | Đố cửa cửa thép hộp 50*100*1.2 | Chương V. E-HSMT | 179,7336 | kg |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 1,4117 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 89,58 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,58 | m2 |
| 47 | Khóa cửa + tay nắm ngang | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Chốt cửa đi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Chốt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa nhôm vàng kính dày 0.5mm | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 51 | Chốt bấm cửa | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Sản xuất vách kính khung nhôm vàng kính dày 5ly | Chương V. E-HSMT | 48,69 | m2 |
| 53 | Tấm copact dày 12 ngăn WC | Chương V. E-HSMT | 33,869 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 114,525 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 114,525 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 18,1597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,8336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0532 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,9255 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 32,7051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,9868 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1728 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,6489 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,3413 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,484 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 55,484 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2453 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6037 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,732 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,732 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,7 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,6898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5605 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6664 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,0584 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,0584 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 76,5826 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,5902 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,996 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5975 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,1262 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 699,4785 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 699,4785 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 78,4604 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,2602 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,18 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,58 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,7567 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 82 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 217 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1.300 | m |
| 23 | Tủ điện tổng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tủ attomat | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 29 | Bình bột chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| E | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi chân kim | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Van chống tràn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê inox ren ngoài | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Đai | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| I | Thoát nước BTH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,3791 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7582 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,4339 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,1461 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,6511 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5415 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| K | Giếng tự thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 3,9854 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5751 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,6254 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,625 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 6,625 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0935 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi