Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517261-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210516705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 16:46:00 đến ngày 2021-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,036,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 66,2064 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,244 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 38,196 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,1466 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 1,8647 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2911 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,967 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 84,9063 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 6,935 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 2,812 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 8,689 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,1216 tấn
13 Bản táp thép dày 6 Chương V. E-HSMT 1.618,8 kg
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V. E-HSMT 13,3 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V. E-HSMT 152 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông Chương V. E-HSMT 2,375 m3
17 Ca máy hàn cắt thép Chương V. E-HSMT 5 ca
18 Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 3 điểm
19 Nhân công bẻ thép neo đầu cọc Chương V. E-HSMT 7,6 công
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 45,9254 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2031 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,2912 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5358 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 37,5566 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,0829 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,1327 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3951 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9539 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,176 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 10,0765 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,005 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,474 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 92,82 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8788 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0676 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,065 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 65 cái
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,4413 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,3821 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 16,004 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 208,0346 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 19,0491 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 41,884 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 41,884 m2
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 76,8566 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 114,8666 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,1091 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,9584 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 105,876 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 479,12 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.394,4229 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.394,4229 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 479,12 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,8986 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,806 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 37,11 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 37,11 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 40,806 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,672 m2
16 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 13,1586 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 146,724 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 146,724 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 364,018 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 20,0442 m2
21 Trần tôn + khung xương Chương V. E-HSMT 39,4486 m2
22 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,7888 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 56,4882 m2
26 Lan can cầu thang (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 18,5 m
27 Trụ đỡ lan can T1 Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 111,166 m2
29 Tấm nhựa chống thấm tự dính dày 3mm Chương V. E-HSMT 17,244 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,8628 100m2
31 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 42,8 m
32 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,3938 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,3938 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,5506 m3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,584 100m
36 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 6 cái
38 Rọ chắn rác i nox Chương V. E-HSMT 6 cái
39 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 62 cái
40 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 4 tuýp
41 Sản xuất cửa thép hộp sơn tĩnh điện huỳnh tôn pa nô kính dày 0.5mm Chương V. E-HSMT 152,76 m2
42 Khuôn cửa thép góc 50x50x5 Chương V. E-HSMT 1.210,17 kg
43 Đố cửa cửa thép hộp 50*100*1.2 Chương V. E-HSMT 179,7336 kg
44 Gia công hoa sắt cửa thép vuông 12x12 Chương V. E-HSMT 1,4117 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 89,58 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 89,58 m2
47 Khóa cửa + tay nắm ngang Chương V. E-HSMT 18 bộ
48 Chốt cửa đi Chương V. E-HSMT 24 cái
49 Chốt cửa sổ Chương V. E-HSMT 30 cái
50 Sản xuất cửa nhôm vàng kính dày 0.5mm Chương V. E-HSMT 11,88 m2
51 Chốt bấm cửa Chương V. E-HSMT 6 bộ
52 Sản xuất vách kính khung nhôm vàng kính dày 5ly Chương V. E-HSMT 48,69 m2
53 Tấm copact dày 12 ngăn WC Chương V. E-HSMT 33,869 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 114,525 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 114,525 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 18,1597 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,8336 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3254 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0532 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,9255 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 32,7051 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,9868 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1728 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,6489 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,3413 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 55,484 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 55,484 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2453 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,6037 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1109 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2477 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,732 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 15,732 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,23 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,7 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,6898 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,5605 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6664 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1646 tấn
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 56,0584 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 56,0584 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 76,5826 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 2,5902 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 6,996 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,5975 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 7,1262 tấn
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 699,4785 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 699,4785 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 78,4604 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 35,2602 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,18 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,58 m
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,7567 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 58 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 18 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 17 cái
6 Móc quạt Chương V. E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Mặt và ổ cắm Chương V. E-HSMT 82 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2+1x10mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 Chương V. E-HSMT 12 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 72 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 217 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 270 m
21 Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT 800 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 1.300 m
23 Tủ điện tổng Chương V. E-HSMT 3 cái
24 Tủ attomat Chương V. E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 7 cái
27 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 cái
28 Bình bột chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 6 Bình
29 Bình bột chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 6 Bình
E Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi chân kim Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 70 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 60 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,288 100m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,288 100m3
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 3 điểm
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Chương V. E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt măng xông HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. E-HSMT 5 cái
15 Van chống tràn Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê inox ren ngoài Chương V. E-HSMT 8 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V. E-HSMT 20 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V. E-HSMT 8 cái
G Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V. E-HSMT 32 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. E-HSMT 45 cái
9 Xi phông Chương V. E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 13 cái
H Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. E-HSMT 16 cái
3 Đai Chương V. E-HSMT 36 cái
I Thoát nước BTH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,0864 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 3,6 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,05 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,036 100m3
J Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,1501 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,5 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,125 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,3791 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,7582 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0281 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,4339 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,1461 m2
9 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 23,6511 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5415 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 3 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0595 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0211 100m2
K Giếng tự thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,9854 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,3 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,5751 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,6254 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,625 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 6,625 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0935 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0052 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0031 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 1 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,4 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 1,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->