Gói thầu: Gói thầu số 01: Kè cặp rạch Nàng Hai (đoạn từ cầu Bà Điếc đến chùa Tây Hưng), hạng mục: Xử lý gia cố sạt lở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Kè cặp rạch Nàng Hai (đoạn từ cầu Bà Điếc đến chùa Tây Hưng), hạng mục: Xử lý gia cố sạt lở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:37:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,276,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 15,813 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (NC và MTC nhân 0,75 do đoạn cọc không nhập đất) | 14,307 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cọc bạch đàn L=6m, Dngon>=10cm | 5.518 | m | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, Dngon>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 363,4531 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, Dngon>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (NC và MTC nhân 0,75 do đoạn cọc không nhập đất) | 44,8596 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Dngon>=4.2cm | 40.831,272 | m | |
| 7 | Dây thép buộc cừ 4mm | 309,3575 | kg | |
| 8 | Trải nhựa PP khổ 5m gia cố đê quay | 2.500 | m2 | |
| 9 | Mua bao dứa đóng đất (đất tận dụng tại công trình) | 1.250 | cái | |
| 10 | Nhổ cọc bạch đàn bằng kl đóng ngập trong đất | 15,813 | 100m | |
| 11 | Máy bơm nước động cơ Diesel, công suất 15CV | 159,68 | Ca | |
| B | KHUNG SÀN ĐẠO: | |||
| 1 | Khấu hao thép hình (Thời gian thực hiện công trình: 1 tháng, 50 lần đóng nhổ) | 4.656,9403 | kg | |
| 2 | Khấu hao cừ Larsen (Thời gian thực hiện công trình: 2 tháng, 2 lần đóng nhổ) | 426,4644 | kg | |
| 3 | Gia công hệ khung dàn (50 lần) | 47,7485 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 47,7485 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 47,7485 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 9,42 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (NC và MTC nhân 0,75 do đoạn cọc không nhập đất) | 10,5 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (chỉ tính phần ngập đất) | 9,42 | 100m | |
| C | PHẦN CỌC 25x25: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | 11,5074 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm | 78,435 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =22mm | 1,2906 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 16,4491 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 391,016 | m3 | |
| 6 | Rải nilon chống thấm | 18,549 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 41,9731 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 16,875 | m3 | |
| D | ĐÀI MÓNG CHÂN KÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 69,236 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 1,6545 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 15,9451 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 3,639 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | 8,3608 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 206,6986 | m3 | |
| E | DẦM CHÂN KÈ 30X20: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 51,2967 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 1,779 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 9,6966 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép,xà dầm, giằng | 6,9112 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 83,0386 | m3 | |
| F | ĐÀO ĐẮP, ĐẮP ĐẤT TẠO MÁI KÈ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 12,611 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,375 | 100m3 | |
| 3 | Điệm cát nền móng công trình bằng thủ công | 101,5389 | m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 31,4559 | 100m2 | |
| G | MÁI KÈ: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 158,8156 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 13,5865 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan đúc sẵn đk = 6mm | 1,3454 | tấn | |
| 4 | Rải Nilon chống thấm | 19,8504 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 11.028 | cái | |
| H | CẦU BẾN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,812 | m3 | |
| 2 | Rải nilon chống thấm | 0,4408 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu bến, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1361 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu bến, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0534 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu bến, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,914 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu bến | 0,2919 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cầu bến thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,0887 | m3 | |
| I | KHÓA KÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6547 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,136 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,4324 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3035 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6475 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,632 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | 0,0842 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9639 | m3 | |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0017 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0963 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,0185 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,076 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0769 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,162 | 100m2 | |
| K | PHẦN KHÁC: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4083 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4694 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2543 | tấn | |
| 4 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,944 | 1m2 | |
| 5 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1771 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 117,7075 | m3 | |
| 7 | Lát gạch xi măng 400x400x30, XM PCB40 | 1.172,2552 | m2 | |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 611 | 1 rọ | |
| 9 | Cung cấp lưới rọ đá khung thép mạ kẽm định hình | 611 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi