Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447545-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210428832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:34:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,517,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 – CÔNG TRÌNH 1: SỬA CHỮA LỚN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THỚI HÒA
1 PHẦN THIẾT BỊ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
2 PHẦN THÁO DỠ THU HỒI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
3 Tháo tụ bù 13,4kV -200kVAr; 12,7kV-200kVAr (48 tụ) 1 Giàn
4 PHẦN MUA MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
5 Tụ bù trung thế 24kV-9600kVAr- (13,4kV-200kVAr) (48 tụ) 1 Giàn
6 PHẦN VẬT TƯ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
7 THÁO DỠ VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
8 Bộ ống chì + chì + lò xo 48 bộ
9 Sứ đứng 35kV 9 cái
10 Ống co nhiệt trung thế phi 50 9 mét
11 Ống co nhiệt trung thế phi 65 15 mét
12 LẮP MỚI VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
13 Bộ ống chì + chì + lò xo 48 bộ
14 Sứ đứng 35kV 9 cái
15 Ống co nhiệt trung thế phi 50 9 mét
16 Ống co nhiệt trung thế phi 65 15 mét
17 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
18 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (Nhà thầu tính toán và đảm bảo hoàn thiện hệ thống cho công trình) Bảng 2, phần 2, chương V 1 Trọn bộ
B HẠNG MỤC 2 – CÔNG TRÌNH 2: SỬA CHỮA LỚN TRẠM BIẾN ÁP 110KV HÒA PHÚ
1 PHẦN THIẾT BỊ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
2 PHẦN THÁO DỠ THU HỒI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
3 Tháo tụ bù 13,4kV -200kVAr (42 tụ) 1 Giàn
4 PHẦN MUA MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
5 Tụ bù trung thế 24kV-8400kVAr- (13,4kV-200kVAr) (42 tụ) 1 Giàn
6 PHẦN VẬT TƯ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
7 THÁO DỠ VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
8 Bộ ống chì + chì + lò xo 42 bộ
9 Sứ đứng 35kV 6 cái
10 Ống co nhiệt trung thế phi 65 14 mét
11 LẮP MỚI VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
12 Bộ ống chì + chì + lò xo 42 bộ
13 Sứ đứng 35kV 6 cái
14 Ống co nhiệt trung thế phi 65 14 mét
15 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
16 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (Nhà thầu tính toán và đảm bảo hoàn thiện hệ thống cho công trình) Bảng 2, phần 2, chương V 1 Trọn bộ
C HẠNG MỤC 3 – CÔNG TRÌNH 3: SỬA CHỮA LỚN TRẠM BIẾN ÁP 110KV GÒ ĐẬU
1 PHẦN THIẾT BỊ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
2 PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
3 Tháo và thu hồi giá đỡ hệ thống Accu 50 kg
4 Tháo và thu hồi Dàn bình Accu 110VDC – 120Ah – 86 bình 86 bình
5 PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
6 Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy ( Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC – 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình) - 86 bình (bao gồm thí nghiệm nạp-xả) 86 bình
7 Giá đỡ dàn bình (86 bình/giá đỡ) 50 kg
8 Lắp đặt dây cái 10m 50 m
9 Nạp điện ắc quy đã lắp cực (1 hệ thống) 1 hệ thống
D HẠNG MỤC 4 – CÔNG TRÌNH 4: SỬA CHỮA LỚN TRẠM BIẾN ÁP 110KV KHÁNH BÌNH
1 PHẦN THIẾT BỊ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
2 PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
3 Tháo và thu hồi giá đỡ hệ thống Accu 50 kg
4 Tháo và thu hồi Dàn bình Accu 110VDC – 120Ah – 86 bình 86 bình
5 PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
6 Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy ( Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC – 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình) - 86 bình (bao gồm thí nghiệm nạp-xả) 86 bình
7 Giá đỡ dàn bình (86 bình/giá đỡ) 50 kg
8 Lắp đặt dây cái 10m 50 m
9 Nạp điện ắc quy đã lắp cực (1 hệ thống) 1 hệ thống
E HẠNG MỤC 5 – CÔNG TRÌNH 5: SỬA CHỮA LỚN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THỦ ĐỨC BẮC
1 PHẦN THIẾT BỊ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
2 PHẦN THÁO DỠ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
3 Tháo thu hồi biến dòng điện pha 123kV-25kA/1s; 400-800/1-1-1-1A 9 bộ
4 Relay F50/51N - Micom P123 1 cái
5 PHẦN MUA MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
6 Biến dòng điện pha 123kV-31,5kA/s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A. kèm trọn bộ: 1) Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR400/51. 2) Giá đỡ thép. - Loại ngoài trời - 1 pha - 123kV-25kA/s -Tỷ số 400-800-1200/1-1-1-1-1A - Cấp chính xác: 0,5-0,5-5P20-5P20-5P20 - Tải 10VA-10VA-20VA-20VA-20VA (PCBD CẤP) 6 bộ
7 Biến dòng điện pha 123kV-31,5kA/s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A. kèm trọn bộ: 1) Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR400/51. 2) Giá đỡ thép. - Loại ngoài trời - 1 pha - 123kV-25kA/s -Tỷ số 400-800-1200/1-1-1-1-1A - Cấp chính xác: 0,5-0,5-5P20-5P20-5P20 - Tải 10VA-10VA-20VA-20VA-20VA (PCBD CẤP) 3 bộ
8 Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51/79) – 110VDC – 1A - Chức năng chính: 50/51 (4 cấp), 50/51N (4 cấp), 27/59 (2 cấp), 79 (3 lần), 50BF (2 cấp), 74, 86, BCU, FR - Thông số định mức 110VDC – 1A - Tối thiểu 16BI, 8BO - Kết nối SCADA theo cả 2 giao thức truyền thông IEC60870-103 (RS485) và IEC61850 (2 cổng quang FO) ở mặt sau - Các tiêu chuẩn kỹ thuật còn lại theo đúng ĐTKT rơ le 50/51 ban hành kèm theo quyết định số 03/QĐ-HĐTV ngày 13/01/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam. 1 cái
9 PHẦN VẬT TƯ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
10 PHẦN THÁO DỠ Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
11 Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² 180 m
12 Cáp đơn mềm 1.5mm2 100 m
13 Cáp đồng bọc 1 pha CU/XLPE/PVC-24kV-1Cx500 mm2 378 m
14 PHẦN MUA MỚI Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
15 LẮP CÁP KIỂM TRA RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, CÓ VỎ BỌC CHỐNG NHIỄU (LOẠI CVVS) ĐIỆN ÁP 0,6/1kV Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
16 Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² 180 m
17 Cáp đơn mềm 1.5mm2 100 m
18 Đầu cosse 4mm2 50 Cái
19 Đầu cosse 1,5mm2 50 Cái
20 LẮP ỐNG CO NHIỆT BÓ CÁP VÀ PHỤ KIỆN CHO CÁC CỠ DÂY Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
21 Vòng đệm cáp (cable gland) PG25 12 Cái
22 Ống lồng in nhãn 4,2 (tube) 1 cuộn
23 Băng dính cách điện bằng nhựa 3 cuộn
24 Hàng kẹp dòng 4-6mm2 20 Cái
25 Chặn hàng kẹp 6 Cái
26 VẬT LIỆU NỐI ĐẤT VÀ PHỤ KIỆN Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
27 Đào đất rãnh tiếp địa 3,84 m3
28 Đắp đất rãnh tiếp địa 3,84 m3
29 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 18 m
30 Dây đồng trần C120 12 m
31 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
32 Đầu cốt đồng loại ép, Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc 18 Cái
33 Kẹp cố định dây vào thiết bị 12 cái
34 Ống nhựa cứng PVC D60 24 m
35 Co 90° ống PVC D60 6 Cái
36 CÁP LỰC TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
37 Cáp đồng bọc 1 pha CU/XLPE/PVC-24kV-1Cx500 mm2 405 mét
38 Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện 9 bộ
39 Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện 9 bộ
40 Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 500mm2 + Bulông + Đai ốc + Lông đền 18 bộ
41 PHẦN XÂY DỰNG Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
42 Cải tạo móng máy biến dòng 110kV Bảng 2, phần 2, chương V 6 Móng
43 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
44 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (Nhà thầu tính toán và đảm bảo hoàn thiện hệ thống cho công trình) Bảng 2, phần 2, chương V 1 Trọn bộ
45 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Nhà thầu tính toán và đảm bảo hoàn thiện hệ thống cho công trình) Bảng 2, phần 2, chương V 1 Trọn bộ
46 CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào 1 công trình
47 Chi phí chỉnh định rơ le và lập phương án đóng điện (Nhà thầu tính toán và đảm bảo hoàn thiện hệ thống cho công trình) Bảng 2, phần 2, chương V 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->