Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Rạch Ngã Am (đoạn từ cầu Ngã Am đến nhà Út Kiệt); hạng mục: Nền, mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Rạch Ngã Am (đoạn từ cầu Ngã Am đến nhà Út Kiệt); hạng mục: Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:29:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *SỬA CHỮA MẶT CẦU: | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 0,841 | 100m2 | |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh mặt cầu) | 87,8 | m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,8595 | 100m2 | |
| B | *CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 12,3035 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 137,49 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 7,2375 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (đào xúc xà bần) | 11,3622 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II (vận chuyển xà bần) | 0,1136 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 111,85 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy (Lắp các tấm đan xuống mái kênh) | 111,85 | cái | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 5,475 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 1,1456 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 11,4624 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp cát san lấp | 9,3954 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | 9,3954 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,149 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,0237 | 100m3 | |
| C | *CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rải Nilong chống mất nước xi măng) | 8,345 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn d8mm) | 4,3848 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,5639 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 62,7688 | m3 | |
| D | *CÔNG TÁC BIỂN BÁO VÀ CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,5mm, sơn đỏ trắng, L=3,1m | 6 | trụ | |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp bu long M16x80 | 12 | Cái | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,992 | m3 | |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2m | 32 | cái | |
| E | *CÔNG TÁC GIA CỐ TALUY: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn trừ phần không ngậm đất 0,5m) | 2,035 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 (không tính vật tư) | 0,1388 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn (phần không ngậm đất 0,5m) | 0,185 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất 0,5m) | 19,84 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 (không tính vật tư) | 1,86 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng>=3,8cm (phần không ngậm đất 0,5m) | 2,48 | 100m | |
| 7 | Cung cấp cừ giằng dọc bằng cừ tràm L=4.5m, Øng>=3,8cm | 62 | m | |
| 8 | Cung cấp thép buộc Ø6mm | 10,323 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi