Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519615-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210463609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:33:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN CẢI TẠO
1 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,915 m3
2 Mua đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,829 m3
3 Vận chuyển đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,892 m3
B HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Vệ sinh lại mái ngói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 công
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,21 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,233 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,23 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,23 m2
8 Sơn giả đá cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,21 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,6 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,6 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hoá 400x400x30, vữa XM mác 75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,122 m2
13 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,025 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,097 m2
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,693 m3
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,723 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,579 m2
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,663 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,158 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,294 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,74 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,55 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,128 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,663 m3
25 Sản xuất lắp dựng lan can bằng đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,54 m
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,083 m2
27 Sản xuất lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 420 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13 chữ
28 Vệ sinh lại mái ngói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 công
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,543 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,5 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,04 m2
32 Tháo dỡ mặt ốp đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 công
33 Bia ghi tên liệt sỹ khắc chữ vi tính bằng đá nguyên khối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,068 m2
34 Khắc tên liệt sỹ lên đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bộ
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,068 m2
36 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,621 m3
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công vào để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 tb
C HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,749 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,74 m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,749 m2
4 Bia ghi danh liệt sỹ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72 bia
5 Bát hương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72 bát
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,453 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công vào để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 tb
D HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72 m
2 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,86 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,642 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,788 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,246 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,099 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,099 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,151 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,782 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,35 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,258 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,484 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,454 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,63 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,43 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,379 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,647 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,85 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,38 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,798 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 262,114 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,363 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,471 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,725 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,14 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,484 m3
27 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,846 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,846 tấn
29 Lợp mái bằng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,03 m2
30 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,2 m
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,004 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,009 100m2
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,042 m3
34 S/x Lắp đặt con tiện lan can bằng bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,31 m
35 S/x lắp đặt cửa nhôm hệ, Cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,96 m2
36 S/x lắp đặt cửa nhôm hệ, Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,48 m2
37 S/x lắp đặt cửa nhôm hệ, Cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76 m2
38 S/x lắp đặt cửa nhôm hệ, Cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36 m2
39 Vách nhôm hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,08 m2
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 cái
46 Aptomat 1P - 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
47 Aptomat 1P - 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
48 Aptomat 1P - 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
49 Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100 m
53 Ống PVC D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150 m
54 Ống PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90 m
55 Ống PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04 100m
56 Ống PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12 100m
57 Ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2 100m
58 Côn PPR D40/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
59 Côn PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
60 Tể PPR D40/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
61 Tể PPR D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
62 Tể PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
63 Cút PPR D40/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
64 Cút PPR D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5 cái
65 Cút PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
66 Măng xông PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
67 Măng xông PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20 cái
68 Rắc co D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
69 Van chặn D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
70 Van chặn D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bộ
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 bể
81 Ống PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12 100m
82 Ống PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06 100m
83 Ống PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04 100m
84 Tê nhựa D110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
85 Tê nhựa 60/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
86 Tê nhựa 60/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
87 Măng xông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3 cái
88 Măng xông nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
89 Cút nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2 cái
90 Cút nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
91 Cút nhựa D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 cái
92 Phễu thu nước D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cột
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cần đèn
3 Bóng LED 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 tủ
5 Lắp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cửa
6 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 bảng
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 đầu cáp
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50 m
9 Cáp ngầm CU/CLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100 m
11 Ống HDPE luồn cáp D50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380 m
12 Ống thép tráng kẽm D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 m
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12 cọc
14 Dây đồng trần tiếp địa M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380 m
15 Khung móng cột đèn M24x750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,312 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,312 m3
18 Khung móng M16x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 cái
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,312 m3
20 Đào đất móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,84 m3
21 Đắp cát công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,71 m3
22 Nilon báo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,5 m
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,13 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->