Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520381-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210505817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:04:00 đến ngày 2021-05-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,860,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo BC KTKT 4,562 100m3
2 Lu lèn nên đường hiện hữu sau ban gạt bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 16,529 100m3
3 Đánh cấp vị trí kênh ao mương, B=0,5 Theo BC KTKT 0,121 100m3
4 Bù vênh mặt đường bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 2,403 100m3
5 Đắp lề, taluy đường bằng đất tận dụng và sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BC KTKT 8,594 100m3
6 Gia cố lề bằng đá trộn sỏi dày 15cm (tỷ lệ 1:1), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BC KTKT 2,365 100m3
7 Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 8,592 100m3
8 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp trên), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 7,138 100m3
9 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp dưới), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 7,138 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo BC KTKT 56,166 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo BC KTKT 56,166 100m2
12 Đóng cừ tràm gia cố nền đường qua ao, mương, cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn ≥ 4cm, L=4m, mật độ 16 cây/md, đóng cừ ngập đất 3,7m Theo BC KTKT 38,48 100m
13 Vật tư cừ tràm Theo BC KTKT 4.160 md
14 Vật tư cấp phối sỏi đỏ Theo BC KTKT 1.514,518 m3
15 Vật tư CPĐD Loại 1 Theo BC KTKT 2.071,595 m3
B BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Đào hố móng cọc tiêu, biển báo Theo BC KTKT 13,505 m3
2 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo BC KTKT 3,519 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo BC KTKT 0,53 100m2
4 Cốt thép cọc tiêu đường kính d ≤10mm Theo BC KTKT 0,401 tấn
5 Sơn cọc tiêu Theo BC KTKT 34,68 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo BC KTKT 136 cấu kiện
7 Biển báo tròn Theo BC KTKT 4 cái
8 Biển báo tam giác Theo BC KTKT 24 cái
9 Biển báo hình chữ nhật Theo BC KTKT 10 cái
10 Biển báo hình vuông Theo BC KTKT 4 cái
11 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo BC KTKT 32 cái
12 Trụ đỡ BB 2,95m Theo BC KTKT 26 trụ
13 Trụ đỡ BB 3,3m Theo BC KTKT 4 trụ
14 Trụ đỡ BB 3,7m Theo BC KTKT 2 trụ
15 Bê tông hố móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M150 Theo BC KTKT 15,84 m3
C TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG ĐH.14
1 Trải lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,016 100m3
2 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp trên), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,013 100m3
3 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp dưới), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,013 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo BC KTKT 0,105 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo BC KTKT 0,105 100m2
6 Vật tư cấp phối sỏi đỏ Theo BC KTKT 1,827 m3
7 Vật tư CPĐD Loại 1 Theo BC KTKT 3,518 m3
D TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG KÊNH BẢY NGHIÊM
1 Trải lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,018 100m3
2 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp trên), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,013 100m3
3 Trãi lớp CPĐD dày 12,5cm (lớp dưới), độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BC KTKT 0,013 100m3
4 Vật tư cấp phối sỏi đỏ Theo BC KTKT 1,827 m3
5 Vật tư CPĐD Loại 1 Theo BC KTKT 3,518 m3
E PHẦN CỐNG DỌC D600 - HỐ GA CHÍNH
1 Đào phui cống, hầm ga Theo BC KTKT 50,634 100m3
2 Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) Theo BC KTKT 42,279 100m3
3 Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn ≥ 4cm, L=4m móng hầm ga, gối cống, cửa xã Theo BC KTKT 385,36 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đệm) Theo BC KTKT 155,952 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 mac 150 Theo BC KTKT 71,256 m3
6 Bê tông hầm ga, cửa xã, tướng chắn hố thu, máng hố thu đá 1x2 mác 200 Theo BC KTKT 84,681 m3
7 Sản xuất Bê tông đá 1x2 mác 250 đà hầm ga, nắp hằm ga đúc sẵn Theo BC KTKT 11,513 m3
8 SXLD cốt thép đà HG,nắp hầm ga Theo BC KTKT 2,1 tấn
9 Sản xuất thép V50x50x5 bọc cạnh nắp HG - Đà hầm ga Theo BC KTKT 3,633 tấn
10 Sản xuất lưới thép chắn rác, máng hầm Theo BC KTKT 1,205 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường chắn hố thu, máng hầm, cửa xã Theo BC KTKT 9,714 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẳn đà HG, nắp HG Theo BC KTKT 0,792 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo BC KTKT 1.484 cái
14 Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng >50kg Theo BC KTKT 66 cấu kiện
15 Lắp đặt đà hố ga trọng lượng >50kg Theo BC KTKT 66 cấu kiện
16 Lắp đặt joint cao su cống d=600mm Theo BC KTKT 543 mối nối
17 Lắp đặt ống BTCT VH, loại cống D=600mm, L=2,5m Theo BC KTKT 564 đoạn ống
18 Lắp đặt cống BTCT H30-XB80, loại cống D=600mm, L=2,5m Theo BC KTKT 46 đoạn ống
19 Trát vữa mối nối cống mác 100 Theo BC KTKT 95,959 m2
F PHẦN CỐNG NGANG D400- HỐ GA PHỤ
1 Đào phui cống, hầm ga Theo BC KTKT 7,406 100m3
2 Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) Theo BC KTKT 5,403 100m3
3 Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn ≥ 4cm, L=4m móng hầm ga, gối cống. Theo BC KTKT 174,48 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đệm) Theo BC KTKT 64,183 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 mac 150 Theo BC KTKT 32,092 m3
6 Bê tông hầm ga, tướng chắn hố thu, máng hố thu đá 1x2 mác 200 Theo BC KTKT 56,141 m3
7 Sản xuất Bê tông đá 1x2 mác 250 đà hầm ga, nắp hằm ga đúc sẵn Theo BC KTKT 8,134 m3
8 SXLD cốt thép đà HG,nắp hầm ga Theo BC KTKT 1,54 tấn
9 Sản xuất thép V50x50x5 bọc cạnh nắp HG - Đà hầm ga Theo BC KTKT 3,194 tấn
10 Sản xuất lưới thép chắn rác, máng hầm Theo BC KTKT 0,95 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hẩm ga, tường chắn hố thu, máng hầm Theo BC KTKT 7,291 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẳn đà HG, nắp HG Theo BC KTKT 0,634 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo BC KTKT 744 cái
14 Lắp đặt đặt nắp hố ga, trọng lượng >50kg Theo BC KTKT 66 cấu kiện
15 Lắp đặt đà hố ga trọng lượng >50kg Theo BC KTKT 66 cấu kiện
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo BC KTKT 66 mối nối
17 Lắp đặt cống BTCT H30-XB80, loại cống D=400mm, L=2,5m Theo BC KTKT 102,564 đoạn ống
18 Trát vữa mối nối cống mác 100 Theo BC KTKT 6,446 m2
G VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D600
1 Đào đất vòng vây Theo BC KTKT 0,968 100m3
2 Đắp đất vòng vây Theo BC KTKT 0,88 100m3
3 Phá đất vòng vây Theo BC KTKT 0,88 100m3
4 Đóng, nhổ cừ tràm gia cố vòng vây thì D gốc 8-10cm. D ngọn ≥ 4cm, L=4m Theo BC KTKT 5,28 100m
5 Hao hụt cừ tràm (tính 50%) Theo BC KTKT 264 md
6 Ráp gỗ vòng vây thi công Theo BC KTKT 3,84 m3
7 Đinh đóng vòng vây Theo BC KTKT 13,2 kg
8 Tháo gỗ vòng vây Theo BC KTKT 3,84 m3
9 Hao hụt gỗ ráp vòng vây (5%) Theo BC KTKT 0,192 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->