Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 20:13:00 đến ngày 2021-05-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,768,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,616 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 (tính trừ đi phần lề đất 1.5m của đường cứu hộ chiếm chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,0614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,9345 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2757 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K85; K90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16.409,8502 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp K95 nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 483,1541 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4401 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (trên hè) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 (Dưới lòng đường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 (trên hè) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5485 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9264 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,105 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,79 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,64 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4734 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4734 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2124 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4343 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4343 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,39 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,97 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0717 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1068 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cấu kiện |
| 39 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | tấn |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,364 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,224 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1468 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,29 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 601,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,46 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8872 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8243 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 322 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5212 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính ống 300mm, SN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,182 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,68 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,04 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0477 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8671 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8671 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0417 | 100m3 |
| D | HÈ ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 389 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,854 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7645 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8836 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc phân lô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc phân lô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 13 | Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0769 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2575 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5788 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8608 | m2 |
| 18 | Trồng cây Phượng vỹ đường kính 16-18cm cao >=4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cây |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,28 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,12 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,56 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2167 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0193 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đường kính ống d=48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1395 | 100m |
| 27 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,45 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,26 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,33 | m2 |
| 30 | Đắp vữa XM mác 75 đỉnh tường, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,32 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,33 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1968 | 100m3 |
| E | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ TRƯỚC CỘT 07-ĐC ĐẾN SAU CỘT 08-ĐC/371-E7.19 | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3785 | 1km dây |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐM 10-2019-BG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,202 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,0675 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5664 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM 767 - 2018 BG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT - PC-20-190-14,0 TCVN 5847:2016) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,534 | 1 km dây |
| 4 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 - 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 509,037 | m |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 8 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.522,28 | kg |
| 9 | Lắp đặt cồ dề, giằng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 10 | Mua thép xà đường dây - giằng cột (đã mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 551,92 | kg |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 12 | Mua sứ đứng HLS 45kv + ty mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | quả |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Mua bát sứ treo thành chuỗi cách điện sứ thủy tinh 4 bát/ chuỗi - IIC 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | bát |
| 15 | Mua phụ kiện chuỗi kép 35kv (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 16 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,75 | 10m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cọc |
| 18 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 251,145 | kg |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG THÍ NGHIỆM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | bát |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện 500V-800A (5 lộ ra) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM767-2018 | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4098 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2438 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3479 | tấn |
| 5 | Mua thép xà trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.001,41 | kg |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | 1 quả |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | quả |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | 1 m |
| 9 | Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-AsXE/S (AC/XLPE/PVC)1x95mm2-35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 10 | Thanh cái đồng 4MT50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | kg |
| 11 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-185 (dây pha) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây trung tính) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM 120 ngoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 18 | Cầu chì LBFCO 35 KV - Sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 20 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 21 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cọc |
| 23 | Mạ kẽm tiếp địa 20C cọc T20C-1,5 (cả bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,17 | kg |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10)/6kV, loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| K | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TREO 560KVA THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3976 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0506 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,342 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,342 | 100m3 |
| L | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35 kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bát |
| M | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 228/EVN) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2245 | 1km dây |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cột |
| N | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐM 10-2019 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,0167 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| O | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| 2 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7447 | km/dây |
| 4 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 765,721 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,85 | 10m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 10 cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cọc |
| 8 | Kẹp bổ trợ 4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 10 | Đai thép INox + khóa đai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 11 | Kẹp néo (treo) cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 12 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 13 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| P | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | sợi |
| Q | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM 10-BXD | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,766 | kg |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 6 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,873 | 100m |
| 7 | Mua dây nhôm vặn xoắn 4 lõi XLPE/ABC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500,959 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 cột |
| R | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng điện đường dây trung áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng điện TBA (400 | Mô tả theo yêu cầu chương V |
1
|
toàn bộ |
|
| 3 | Đường dây hạ áp: L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi