Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518551-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 20:13:00 đến ngày 2021-05-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,768,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 120,616 100m3
2 Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 (tính trừ đi phần lề đất 1.5m của đường cứu hộ chiếm chỗ) Mô tả theo yêu cầu chương V 7,0614 100m3
3 Đắp đất hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 43,9345 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2757 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp K85; K90 Mô tả theo yêu cầu chương V 16.409,8502 m3
6 Mua đất cấp 3 đắp K95 nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 483,1541 m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 8,4401 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V 39,74 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (trên hè) Mô tả theo yêu cầu chương V 186 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 (Dưới lòng đường) Mô tả theo yêu cầu chương V 14 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 186 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 398 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 (trên hè) Mô tả theo yêu cầu chương V 14 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 Mô tả theo yêu cầu chương V 27 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5485 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9264 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,105 100m2
15 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,79 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 72,64 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,28 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2803 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4734 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4734 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2124 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4343 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4343 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1152 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3226 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,79 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0657 100m2
30 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,39 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,97 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,05 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố thu Mô tả theo yêu cầu chương V 0,18 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0717 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1068 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0552 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cấu kiện
39 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 tấn
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,364 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,224 100m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1468 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V 31,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 31,24 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6442 100m2
5 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 96,29 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 601,68 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,46 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8872 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8243 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 322 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5212 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1247 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính ống 300mm, SN8 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,182 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0324 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0794 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1324 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V 1,04 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,04 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0288 100m2
20 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,68 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,04 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0856 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0477 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8671 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8671 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,03 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0417 100m3
D HÈ ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 389 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 38 m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,854 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 13,664 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,7645 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8836 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,768 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0058 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2458 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc phân lô Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0122 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc phân lô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,768 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 64 cái
13 Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,0769 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2575 100m2
16 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5788 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,8608 m2
18 Trồng cây Phượng vỹ đường kính 16-18cm cao >=4m Mô tả theo yêu cầu chương V 33 cây
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V 5,28 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 21,12 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,56 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,69 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,246 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2167 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0193 tấn
26 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đường kính ống d=48mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1395 100m
27 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 11,45 m3
28 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 2,26 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 235,33 m2
30 Đắp vữa XM mác 75 đỉnh tường, trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 10,32 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo yêu cầu chương V 235,33 m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4638 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1968 100m3
E THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ TRƯỚC CỘT 07-ĐC ĐẾN SAU CỘT 08-ĐC/371-E7.19
1 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3785 1km dây
2 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 10 sứ
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 cột
F TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐM 10-2019-BG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,091 100m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,202 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0311 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,306 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9292 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 47,0675 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5664 100m3
8 Đào kênh mương rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m3
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM 767 - 2018 BG
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cột
2 Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT - PC-20-190-14,0 TCVN 5847:2016) Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cột
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét Mô tả theo yêu cầu chương V 0,534 1 km dây
4 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 - 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 509,037 m
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
6 Lắp đặt xà, cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
7 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
8 Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Mô tả theo yêu cầu chương V 1.522,28 kg
9 Lắp đặt cồ dề, giằng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
10 Mua thép xà đường dây - giằng cột (đã mạ kẽm) Mô tả theo yêu cầu chương V 551,92 kg
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7 10 sứ
12 Mua sứ đứng HLS 45kv + ty mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 27 quả
13 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 60 1 chuỗi sứ
14 Mua bát sứ treo thành chuỗi cách điện sứ thủy tinh 4 bát/ chuỗi - IIC 70 Mô tả theo yêu cầu chương V 240 bát
15 Mua phụ kiện chuỗi kép 35kv (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) Mô tả theo yêu cầu chương V 30 bộ
16 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu chương V 6,75 10m
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 2 10 cọc
18 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Mô tả theo yêu cầu chương V 251,145 kg
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG THÍ NGHIỆM 1781)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 27 quả
4 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả theo yêu cầu chương V 240 bát
I CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
2 Tủ điện 500V-800A (5 lộ ra) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM767-2018
1 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
2 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4098 tấn
3 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2438 tấn
4 Lắp đặt giá đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3479 tấn
5 Mua thép xà trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1.001,41 kg
6 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả theo yêu cầu chương V 28 1 quả
7 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (HLS) Mô tả theo yêu cầu chương V 22 quả
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 45 1 m
9 Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-AsXE/S (AC/XLPE/PVC)1x95mm2-35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
10 Thanh cái đồng 4MT50x5 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 kg
11 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-185 (dây pha) Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
12 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây trung tính) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
13 Cáp đồng nhiều sợi M95 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 m
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 4,9 10 đầu cốt
15 Mua đầu cốt đồng nhôm AM 120 ngoại Mô tả theo yêu cầu chương V 49 cái
16 Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối. Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
17 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ 3 pha
18 Cầu chì LBFCO 35 KV - Sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ 3 pha
19 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ 3 pha
20 Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ 3 pha
21 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9 10 m
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 2 10 cọc
23 Mạ kẽm tiếp địa 20C cọc T20C-1,5 (cả bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 235,17 kg
24 Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10)/6kV, loại Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 máy
25 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
K XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TREO 560KVA THEO ĐM10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1176 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0112 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1879 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 5,3976 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0506 tấn
7 Đào kênh mương rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,342 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,342 100m3
L THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35 kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
2 Thí nghiệm cầu chì điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 4 sợi
9 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả theo yêu cầu chương V 4 mẫu
10 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bát
M THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 228/EVN)
1 Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2245 1km dây
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 7 1 cột
N CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐM 10-2019
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,195 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7652 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,0167 m3
4 Đào kênh mương rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,54 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,54 100m3
O CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cột
2 Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7447 km/dây
4 Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 765,721 m
5 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu chương V 8,85 10m
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 3 10 cọc
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cọc
8 Kẹp bổ trợ 4 Mô tả theo yêu cầu chương V 58 cái
9 Móc treo cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 58 cái
10 Đai thép INox + khóa đai Mô tả theo yêu cầu chương V 29 bộ
11 Kẹp néo (treo) cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cái
12 Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cái
13 Ghíp bọc kép IPC 25-95 Mô tả theo yêu cầu chương V 58 cái
14 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cột
P CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG1781
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 12 sợi
Q CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM 10-BXD
1 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Mua thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu chương V 26,766 kg
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cần đèn
5 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
6 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,873 100m
7 Mua dây nhôm vặn xoắn 4 lõi XLPE/ABC 4x16mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 500,959 m
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,64 100m
9 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6 10 cột
R CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Chi phí đóng điện đường dây trung áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí đóng điện TBA (400 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 toàn bộ
3 Đường dây hạ áp: L Mô tả theo yêu cầu chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->