Gói thầu: Gói 09 - Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm,bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành đường dây và ngăn lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09 - Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm,bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành đường dây và ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và vốn tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:47:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,254,521,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,428,817,820 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi tám triệu tám trăm mười bảy nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường vòng 110kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 |
1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 5 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ kháng bù 110kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn kết dàn 110kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ thanh cái | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| 6 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| 7 | Hộp đấu dây BĐA | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 8 | tủ |
| 8 | Hộp đấu dây BDĐ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 7 | tủ |
| 9 | Tủ đấu dây ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 7 | tủ |
| 10 | Tủ phân phối nguồn xoay chiều cho nguồn vào thứ nhất, thứ 2 và ngăn kết dàn 220V/380V, 500A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 2 | tủ |
| 11 | Tủ phân phối nguồn DC-220VDC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 2 | tủ |
| 12 | Tủ phân phối AC cho các thiết bị 220/380VAC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| 13 | Tủ phân phối DC cho các thiết bị 220/380VAC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-05 | 1 | tủ |
| B | NHÀ THẦU THÁO THIẾT BỊ VÀ DI DỜI VỀ LẮP TẠI TRẠM NGẮT TỪ TRẠM 110KV PHÚ QUỐC (KHOẢNG CÁCH TỪ TRẠM 110KV PHÚ QUỐC ĐẾN TRẠM NGẮT PHÚ QUỐC) (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Kháng bù 110kV 42MVAr, trọn bộ thiết bị cùng kẹp cực | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-02 |
1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 110kV, loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3, trọn bộ thiết bị cùng kẹp cực, và đồng hồ đếm sét, giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-02 | 3 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 110kV, 3 pha, trọn bộ thiết bị cùng kẹp cực, và giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-02 | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, trọn bộ thiết bị cùng kẹp cực, và giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-02 | 1 | Bộ |
| C | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV-250kVA | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 |
1 | Máy |
| 2 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x240+1x150mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 4 | Cái |
| D | MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 2000A, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 2000A, 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
2 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 572kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 12 | bộ |
| E | MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 1250A, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
5 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 572kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 30 | bộ |
| F | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 2000A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ Ở 2 PHÍA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 2000A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu đứng cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 12 | bộ |
| G | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ Ở 2 PHÍA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu đứng cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| H | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 2000A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 2000A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên trái | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 6 | bộ |
| I | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên trái | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 30 | bộ |
| J | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, KHÔNG DAO TIẾP ĐỊA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, không dao tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 30 | bộ |
| K | DAO CÁCH LY 1 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, KHÔNG DAO TIẾP ĐỊA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 1 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, không dao tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
15 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, ít nhất 1 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 195kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 20 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị kiểu đứng cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 10 | bộ |
| L | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123KV, 1 PHA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 0,5 cho đo lường + Lõi 2: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ |
Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| M | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123KV, 1 PHA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 10VA; class 0,5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 25VA; class 3P cho bảo vệ |
Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
15 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.250m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| N | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s + Lõi 1: 800-1600-2000/1A; 10VA; class 0,5Fs10 cho đo đếm + Lõi 2: 800-1600-2000/1A; 15VA; class 0.5Fs10 cho đo lường + Lõi 3,4,5: 800-1600-2000/1A; 30VA; class 5P20 cho bảo vệ |
Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 465kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 12 | bộ |
| O | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s + Lõi 1: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs10 cho đo đếm + Lõi 2: 400-800-1200/1A; 15VA; class 0,5Fs10 cho đo lường + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 30VA; class 5P20 cho bảo vệ |
Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
15 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 465kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 30 | bộ |
| P | CHỐNG SÉT VAN 96KV, 10KA, CLASS3 - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-01 |
9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đếm sét | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị kiểu đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 5 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang cho cỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 1 | bộ |
| Q | SỨ ĐỨNG 123KV, 10KN, 31MM/KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 |
162 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5,5m, cho 3 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 42 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3m, cho 1 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 180kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 18 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.3m, cho 1 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 200kg/bộ. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang đỡ dây (2xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 11 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị kiểu ngang đỡ dây (1xAAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 25 | bộ |
| 7 | Kẹp cực thiết bị Đỡ ống thanh cái D160/144 loại cố định (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| 8 | Kẹp cực thiết bị Đỡ liên kết ống thanh cái D160/144 loại 1 đầu trượt, 1 đầu cố định (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 117 | bộ |
| R | DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây 2xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 |
3 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây 1xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây 1xACSR 400 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để néo dây 2xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để néo dây 1xACSR 400, đầu cosse lèo phù hợp với dây 1xACSR 400 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 9 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để néo dây 1xACSR 400, đầu cosse lèo phù hợp với dây 1xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 3 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AAC 710mm2 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 1.750 | m |
| 8 | Dây dẫn ACSR 400mm2 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 250 | m |
| 9 | Ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D160/144mm, 10.9m/ống, bao gồm dây cản dịu (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 98,1 | m |
| 10 | Ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D160/144mm, 9.9m/ống, bao gồm dây cản dịu (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 1.069,2 | m |
| 11 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm D160/144mm, có kẹp giữ dây cản dịu (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 234 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D160/144 qua dây AAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 51 | bộ |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D160/144 qua dây 2xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 15 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 1xAAC 710 qua dây 1xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 33 | bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xAAC 710 qua dây 1xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp kẹp định vị dây kiểu thẳng d=200mm cho cỡ dây 2xAAC 710 (Dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái D160/144) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.1 | 100 | bộ |
| S | TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (1CK) - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm loại 10,5m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 |
2 | trụ |
| 2 | LA 21 kV-10 kA | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Cái |
| 3 | FCO - 24kV-100A và Fuse Link | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 cực 400A, 380V | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng, 500/1A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Cái |
| 6 | Điện kế | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Bộ |
| 7 | Đà sắt, L75x75 dài 3,1m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 5 | Đà |
| 8 | Thanh chống sắt dẹp, 60x6 dài 0,92m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 6 | Đà |
| 9 | Giá đỡ MBA 3 pha (Xà X3) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Bộ |
| 10 | Chuỗi sứ dĩa dừng dây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Bộ |
| 11 | U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siwwts | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp Cu bọc cách điện, Loại treo trên không, 12/20(24)kV-Cu/XLPE (CX)-50mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 4.410 | Mét |
| 13 | Cáp Cu bọc cách điện 1kV, 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 40 | Mét |
| 14 | Cáp Cu trần, 95mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 15 | mét |
| 15 | Cọc tiếp đất và kẹp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 4 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa PVC, D114, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 10 | Mét |
| 17 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB, loại ngoài trời, trọn bộ cùng giá gắn trên trụ bê tông | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Tủ |
| 18 | Kẹp quai và Hotline Clamp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp Slipbolt 1/0 hoặc Tap Connect WR189 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 12 | Cái |
| 20 | Dây điện và phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Bộ |
| 21 | Bu lông, đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | Lô |
| T | TRỤ ĐỠ DÂY CÁP NỐI TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG LOẠI 14M (18CK) - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm loại 14m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 |
18 | trụ |
| 2 | Đà sắt L75x75x8 dải 2M, trọn bộ cùng bulong, đai ốc… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 18 | đà |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 54 | cái |
| 4 | Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 0,72M | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 36 | thanh |
| 5 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 54 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế va U CLEVIS | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 18 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp đất và kẹp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 54 | Bộ |
| U | TRỤ NÉO, CHUYỂN HƯỚNG ĐẤU NỘI LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG, LOẠI 14M (17CK) - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm loại 14m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 |
17 | trụ |
| 2 | Đà sắt L75x75x8 dải 2M4, trọn bộ cùng bulong, đai ốc… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 34 | đà |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 102 | cái |
| 4 | Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 0,72M | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 68 | thanh |
| 5 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 68 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế va U CLEVIS | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 17 | bộ |
| 7 | Bộ sứ đỡ Polyme dừng dây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 102 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp đất 2,4m và kẹp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 51 | Bộ |
| V | TRỤ NÉO, ĐẤU VÀO LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG, LOẠI 14M (1CK) - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm loại 14m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 |
1 | trụ |
| 2 | Đà sắt L75x75x8 dải 2m4, trọn bộ cùng bulong, đai ốc… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 2 | đà |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 6 | cái |
| 4 | Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 0,72m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 4 | thanh |
| 5 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 4 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế va U CLEVIS | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 1 | bộ |
| 7 | Bộ sứ đỡ Polyme dừng dây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 6 | bộ |
| 8 | LA 21 kV-10 kA | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Cái |
| 9 | FCO - 24kV-100A và Fuse Link | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp đất và kẹp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-03.2 | 3 | Bộ |
| W | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn và cáp điều khiển cho tự dùng Một bộ các loại cáp nguồn và điều khiển nhiều lõi cho tự dùng cùng bang cáp và những vật liệu cần thiết như đầu cáp, nhãn, ống co,… cho tất cả các thiết bị được cung cấp và kết nối giữa những thiết bị được cung cấp và thiết bị liên quan, bao gồm cáp nguồn và cáp điều khiển từ MBA tự dùng: - Cáp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ phân phối AC - Cáp nguồn từ tủ phân phối AC đến tủ phân phối DC và bộ sạc acquy - Cáp nguồn từ bộ sạc acquy đến hộp cầu chì và tủ phân phối DC, từ hộp cầu chì đến acquy Nickel cadium - Cáp điều khiển cho các thiết bị được cung cấp - Cáp điều khiển từ thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ của MBA và tủ AVR - Cáp nguồn và cáp điều khiển để hoàn thiện phần điều khiển và bảo vệ của toàn trạm |
Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 220VDC, dung lượng không nhỏ hơn 300Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-04 |
2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 220VDC, 120A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-04 | 2 | Bộ |
| Y | SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào bốc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 |
1 | Lô |
| 2 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 205 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc vũa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 1.866 | m3 |
| 6 | Lắp cống BTLT D600, H30 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 0,26 | 100m |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 6.967 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 6.967 | gốc cây |
| 9 | Bê tông móng B20 đá 1x2 cọc mốc | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 2,04 | m3 |
| 10 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 0,163 | tấn |
| 11 | Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 | 18,36 | m2 |
| Z | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 35,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 75,79 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đà giằng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 54,7 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 0,688 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 2,753 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 0,459 | tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 1,835 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 1,361 | tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 5,443 | tấn |
| 11 | Xây tường 10 gạch không nung | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 162,312 | m3 |
| 12 | Xây tường 20 gạch không nung | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 82,756 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 4.073,796 | m2 |
| 14 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt: | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 338,4 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 541,04 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 1 | Bộ |
| 17 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 99 | Bộ |
| 18 | Chốt ngang+đứng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 18 | Bộ |
| 19 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 24 | Cái |
| 20 | Bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp bu lông M12/140x50 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 12 | Bộ |
| 22 | Bánh xe sắt D100/150 (cả trục) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 6 | Bộ |
| 23 | Ốp đá Granit mặt tiền | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 4,4 | m2 |
| 24 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 23,5 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 2 nước chống rỉ + sơn 2 nước màu) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 11,614 | tấn |
| 26 | Bả mactit tường rào | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 4.073,796 | m2 |
| 27 | Sơn nước tường rào | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 4.073,796 | m2 |
| 28 | Bả mactit cột, dầm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 879,44 | m2 |
| 29 | Sơn nước cột, dầm, tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 879,44 | m2 |
| 30 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-02 | 1 | Lô |
| AA | ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cán nguyên thổ trước khi làm nền đường gồm cả tưới nước | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 |
10,653 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 3,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 9,515 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 9,515 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 9,515 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 9,515 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lề đường B22,5 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 51,864 | m3 |
| AB | ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 |
1 | Lô |
| 2 | Cán nguyên thổ trước khi làm nền đường gồm cả tưới nước | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 25,986 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 7,242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 22,756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 22,756 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 22,756 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lót 1,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 22,756 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-04 | 1 | Lô |
| AC | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 1,128 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 4,784 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 0,386 | tấn |
| 5 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 1,032 | Tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 1 | Lô |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 10,584 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 19,322 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch thẻ hố ga Vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 32,32 | m3 |
| 5 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 323,2 | m2 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 34,56 | m2 |
| 7 | Bê tông đan nắp đúc sẵn B15 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 3,704 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 108 | cái |
| 9 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 0,45 | Tấn |
| 10 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 1,36 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 6,986 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 0,68 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 0,66 | 100m |
| 14 | Bê tông lót cửa cống, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 3,248 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 17,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-06 | 1 | Lô |
| AE | MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 15,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 41,46 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,099 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2,281 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,009 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | Lô |
| AF | CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột B20 đá 1x2 cao | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
15,13 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,237 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,086 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT cột Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2,317 | tấn |
| AG | ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B20, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
29,04 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,513 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,217 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,618 | tấn |
| AH | LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
6,48 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,224 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,427 | tấn |
| AI | DẦM SÀN, DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
37,36 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,531 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,446 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,904 | tấn |
| AJ | SÀN TRÊT, SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
54,47 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 80,16 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 5,517 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 67,73 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 5,985 | tấn |
| AK | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6: | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 đá 1x2 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,084 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn B20, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,54 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan: | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 13 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | cái |
| 9 | Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 5,63 | m3 |
| 10 | Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hố ga | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,9 | m3 |
| 11 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 65,3 | m2 |
| 12 | Ống PVC Ø168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,005 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 17 | Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 4,19 | m2 |
| 18 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | Cái |
| 19 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | Lô |
| AL | HỐ THU NƯỚC MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đúc sẵn, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,144 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 8 | cái |
| 6 | Xây tường gạch không nung chiều dầy | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 16 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3,8mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,44 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø 150 dày 4,3mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,77 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phểu thu nước bằng Inox | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | Lô |
| AM | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,16 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,12 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 34 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,75 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,14 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,18 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,12 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,14 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,06 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 28 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 27x34 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 135x114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 90x114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVCØ 90-60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVCØ 114-42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 34 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng Inox | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 3 | cái |
| AN | CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
71,35 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 35,36 | m2 |
| AO | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè,bó nền, bồn bông, tam cấp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 |
9,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1 | Lô |
| 3 | Xây tam cấp bậc cấp, bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 2,525 | m3 |
| 4 | Xây tường dày 20cm vũa B5 gạch AAC, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 98,238 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 20cm vũa B5 gạch AAC, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 12,584 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 10cm vũa B5 gạch AAC, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 6,003 | m3 |
| 7 | Xây ốp cột, bằng gạch thẻ 8x8x18 không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,912 | m3 |
| 8 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 0,49 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ B5, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 617,03 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ B5, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 611,25 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 539,83 | m2 |
| 12 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 476,9 | m2 |
| 13 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 152,79 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ M75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 157 | m |
| 15 | Cắt Joint | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 8,8 | 10m |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 97 | m2 |
| 17 | Lát gạch Granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 145,5 | m2 |
| 18 | Lát gach Granite 30x30 nền vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 7,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 249 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện, tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 423,6 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà Accus+ WC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 97,2 | m2 |
| 22 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 13,4 | m2 |
| 23 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 31,3 | m2 |
| 24 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 476,9 | m2 |
| 25 | Láng bậc tam cấp, sảnh vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 78,2 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 78,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 476,9 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 40 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 8 | Cái |
| 30 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1.228,28 | m2 |
| 31 | Bả mactit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1.169,52 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 611,25 | m2 |
| 33 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 617,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-03 | 1.169,52 | m2 |
| AP | NHÀ BẢO VỆ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2,329 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,005 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,169 | tấn |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 3,192 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,063 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,354 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,822 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,033 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,07 | tấn |
| 12 | GCLĐ sắt Tường tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,014 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2,752 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,051 | tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,325 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm giằng mái tole đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,56 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,007 | tấn |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,042 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1,02 | m3 |
| 20 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,024 | tấn |
| 21 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,159 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 4,654 | m3 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,43 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 4,32 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1,65 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox...) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 12,6 | m2 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 4,05 | m3 |
| 28 | Xây tường dày 20, bằng gạch AAC 200x200x600 vữa B5, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 15,224 | m3 |
| 29 | Xây tường dày 20, bằng gạch AAC 200x200x600 vữa B5, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 3,496 | m3 |
| 30 | Xây tường dày 10, bằng gạch AAC 100x200x600 vữa B5, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2,661 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tam cấp, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,203 | m3 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,36 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép (sơn chống rỉ 2 lớp) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,124 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,057 | Tấn |
| 35 | Lát gach Granite 30x30 nền vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 3 | m2 |
| 36 | Lát gạch granite 600x600 nền | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 40,9 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Granite 12x600 chân tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 5 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá bóc 100x200x20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 32,72 | m2 |
| 39 | Ốp gạch Granite 300x600 tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 18 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ B5, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 111,08 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ B5, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 129,34 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 36 | m2 |
| 43 | Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 49,7 | m2 |
| 44 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 13,86 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 64,8 | m |
| 46 | Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 10,95 | m2 |
| 47 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 10,95 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,08 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2 | cái |
| 50 | Lắp vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | bộ |
| 51 | Lắp phểu thu nước bằng Inox | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,08 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,04 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,06 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,02 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đặt co uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đặt co uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đặt côn uPVC Ø 27/21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đặt côn uPVC Ø 60/42 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt đặt côn uPVC Ø 114/60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt đặt tê uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2 | cái |
| 67 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 240,42 | m2 |
| 68 | Bả mactit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 99,56 | m2 |
| 69 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 129,34 | m2 |
| 70 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 111,08 | m2 |
| 71 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 99,56 | m2 |
| 72 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | Lô |
| AQ | BỂ XÍ TỰ HOẠI: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,912 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,465 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,036 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan: =13 cái, | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 13 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 9 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 4,628 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 46,276 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=150mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 0,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê, măng sông uPVCØ 168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 4 | cái |
| 15 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 3,65 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-12 | 1 | Lô |
| AR | NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 1,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 3,46 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,006 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,277 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,91 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,019 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,13 | tấn |
| 9 | Bê tông đà giằng móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 1,5 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,016 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,149 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,5 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,023 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,099 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 2,75 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,099 | tấn |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,231 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 4 | m3 |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,27 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, tôn 2 mặt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 10 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn mạ (8 CK) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 5,12 | m2 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 5,68 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 B22,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 9,9 | m3 |
| 24 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,581 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 36 | m2 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 12,1 | m2 |
| 27 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 6 | m |
| 28 | Xây tường dày 20cm vũa B5 gạch AAC, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 10,976 | m3 |
| 29 | Xây tường dày 10 thành sê nô ,bằng gạch AAC Vữa B5, H | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,84 | m3 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 126,56 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 62,74 | m2 |
| 32 | Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 50,84 | m2 |
| 33 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 6,16 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ Vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 28,8 | m |
| 35 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 50,84 | m2 |
| 36 | Quét Sikalatex 3 nước mái, sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 50,84 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,02 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp ống thoát nước PVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 0,08 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt co PVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 2 | cái |
| 41 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 126,56 | m2 |
| 42 | Bả mactit cột, dầm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 119,74 | m2 |
| 43 | Sơn nước tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 126,56 | m2 |
| 44 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 119,74 | m2 |
| 45 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-11 | 1 | Lô |
| AS | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 |
0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 32 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,9 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 32 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự động | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 32 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,5m3 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 3,0m3 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 1 | bể |
| AT | BỂ NƯỚC NGẦM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đan nắp đúc sẵn đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,269 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch AAC (20x20x60)cm, tường 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 2,54 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường chiều dày trát 0,7 cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 25,4 | m2 |
| 7 | Láng bể, D=2cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 3,06 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 0,042 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan: =11 cái, | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 11 | cái |
| 11 | Thí nghiệm mẫu nước giếng khoan (nếu đạt yêu cầu về tiêu chuẩn nước sinh hoạt thì không sử dụng bộ xử lý nước sinh hoạt (bồn, vật liệu lọc, phao điện ,..) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 1 | Giếng |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 | 1 | Lô |
| AU | GIẾNG KHOAN SÂU 100M, Ø 168MM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 100 m, Ø168 mm: 1 Giếng ( bao gồm khoan giếng, máy bơm giếng, ống PVC , phụ kiện…..) Nhà thầu tự thỏa thuận với đơn vị quản lý địa phương về tài nguyên môi trường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-08 |
1 | cái |
| AV | MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 |
1 | Lô |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép hình hộp che máy bơm (sơn 2 nước chống rỉ cho thép hình) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,08 | tấn |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy bơm, B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,384 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,04 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp Boulon neo M16x500/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 1,28 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 1 | Lô |
| AW | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 15,66 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch ống | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,17 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 1,207 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,033 | Tấn |
| 7 | CCLĐ ống thép D40/49 nối với máy bơm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 0,035 | 100m |
| 8 | Láng bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 16 | m2 |
| 9 | Trát tường bể, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 94,98 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-15 | 1 | Lô |
| AX | MÓNG CUỘN KHÁNG 110kV (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 9,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 9,41 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 0,05 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 0,891 | tấn |
| 6 | Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 10 | m3 |
| 7 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 76 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 0,021 | tấn |
| 9 | CCLĐ ống STK219 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 0,03 | 100m |
| 10 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 83,28 | m2 |
| 11 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 23,2 | m |
| 12 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 20,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-14 | 1 | Lô |
| AY | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (24CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 24 móng, khối lượng tính cho 24 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 |
24 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 50,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 187,15 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 5,359 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 15,962 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1100/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 384 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 24 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 24 | Lô |
| AZ | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 5,42 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 0,0666 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 0,3113 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 0,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-13 | 1 | Lô |
| BA | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (20CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2o móng, khối lượng tính cho 20 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
20 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 18,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 71,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 1,294 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 5,22 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 240 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 21,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 20 | Lô |
| BB | MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (42CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 42 móng, khối lượng tính cho 42 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
42 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 38,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 141,96 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 1,812 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 11,322 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 336 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 30,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 42 | Lô |
| BC | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, DAO CÁCH LY 1 PHA (21+15+18=54CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 54 móng, khối lượng tính cho 54 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
54 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 47,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 1,35 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 3,51 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 216 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 19,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 54 | Lô |
| BD | MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (12+44=56CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 56 móng, khối lượng tính cho 56 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
56 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 7,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 43,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 1,207 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 3,283 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 224 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 14 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 56 | Lô |
| BE | MÓNG MÁY CẮT 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 6,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 25,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 0,4 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 2 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 64 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 5,76 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 8 | Lô |
| BF | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG & TRỤ TRUNG THẾ (TRỤ BTLT 14M) (36CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 36 móng, khối lượng tính cho 36 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 |
36 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 17,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 98,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 1,25 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 6,528 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 0,231 | Tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 36 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 29,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-10 | 36 | Lô |
| BG | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (TRỤ BTLT 8,5M) (04CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 |
4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 0,139 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 0,664 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 8,5m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 0,026 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 4 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 3,24 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-16 | 4 | Lô |
| BH | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (7CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 7 móng, khối lượng tính cho 7 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 |
7 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 2,94 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 0,137 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 0,028 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M12x200 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 28 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 4,088 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-09 | 7 | Lô |
| BI | MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 63 dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 |
6,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 4,3mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 3 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 60 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 63 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 135 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 200 dày 7,7mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 0,47 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 160 dày 6,2mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 0,24 | 100m |
| BJ | MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 |
1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 93,467 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 200,402 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 15,818 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 58,071 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan, | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 1.526 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 0,13 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 35,576 | Tấn |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-05 | 1 | Lô |
| BK | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-01 |
978,3 | m3 |
| BL | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 |
8 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 1000m3/h (chống nổ) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 3 | Đèn LED tuý T5 đôi 2x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 55 | bộ |
| 4 | Đèn led tuyp đơn 1,2m, 2x18W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn, chụp) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led búp bán cầu chiếu tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 15 | bộ |
| 7 | Đèn led búp bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3 | bộ |
| 8 | Đèn led búp bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 6 | bộ |
| 9 | Đèn led búp bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 11 | bộ |
| 10 | Đèn led búp bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | bộ |
| 11 | Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 6 | bộ |
| 12 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 14 | cái |
| 13 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 7 | cái |
| 14 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 15 | Hộp công tắc 4 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 4 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | tủ |
| 17 | MCCB 3P, 400VAC - 150AF/150AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P, 400VAC - 32AF/25AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3 | cái |
| 19 | MCB 2P, 230VDC - 10AF/6AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 6 | cái |
| 20 | MCB 2P, 230VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 10 | cái |
| 21 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/32AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 5 | cái |
| 22 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/15AT | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc loại PVC/Cu 4 x25 mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 25 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc loại PVC/Cu 2 x3 mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 25 | m |
| 26 | Dây điện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3.000 | m |
| 27 | Dây điện 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1.800 | m |
| 28 | Dây điện 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 960 | m |
| 29 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 20 | Cuộn |
| 30 | Hộp nối dây trong nhà | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 60 | hộp |
| 31 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 600 | m |
| 32 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 450 | m |
| 33 | Ống cách điện uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 4 | máy |
| 35 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 6 | máy |
| BM | CHIẾU SÁNG NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 |
1 | tủ |
| 2 | MCB 2P, 600VAC - 16A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P, 600VAC - 16A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 4 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 5 | Đèn led búp bán cầu chiếu tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led búp bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | bộ |
| 9 | Dây điện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 30 | m |
| 10 | Dây điện 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 10 | m |
| 11 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 30 | m |
| 12 | Hộp nối dây trong nhà | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | hộp |
| 13 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | Cuộn |
| BN | CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quạt Quạt trần | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 |
2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 8 | cái |
| 3 | Đèn led tuyp đơn 1,2m, 2x18W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn, chụp) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led búp bán cầu chiếu tường | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | bộ |
| 5 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 8 | MCB 3P, 600VAC - 20A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P, 600VAC - 16A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P, 600VAC - 16A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 2 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | tủ |
| 12 | Dây điện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 200 | m |
| 13 | Dây điện 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 100 | m |
| 14 | Dây điện 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 20 | m |
| 15 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 150 | m |
| 16 | Ống cách điện uPVC Ø 32 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 20 | m |
| 17 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 10 | hộp |
| 18 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 3 | Cuộn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện 220VAC-50Hz (bao gồm nút nhấn) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-07 | 1 | cái |
| BO | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 |
1 | tủ |
| 2 | MCCB 3 pha, MCCB-3P-63AT/63AF | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1 | cái |
| 3 | MCB 1 cực, MCB-1P-15AT/15AF | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 16 | cái |
| 4 | MCB 1 cực, MCB-1P-20AT/20AF | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 3 | cái |
| 5 | Khóa chọn, 220/380Vac-100A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1 | cái |
| 6 | Relay thời gian 24h, 220Vac | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1 | cái |
| 7 | Contactor, 220/380Vac-100A-3P | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 2 | cái |
| 8 | Đèn LED pha 250W, 220V, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ giàn… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 42 | bộ |
| 9 | Đèn LED pha 250W, 220V, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ bê tông ly tâm… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 8 | bộ |
| 10 | Đèn LED quả cầu, 220V-40W, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng cổng trạm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 2 | bộ |
| 11 | Đèn LED light up, 220V-40W, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng bảng tên trạm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 2 | bộ |
| 12 | Cầu chì hạ thế, 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 50 | cái |
| 13 | Dây dẫn, PVC/PVC/Cu-(3x95mm2+1x70mm2) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 30 | m |
| 14 | Dây dẫn, PVC/PVC/Cu-2x14mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1.500 | m |
| 15 | Dây dẫn, PVC/PVC/Cu-2x3.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1.100 | m |
| 16 | Ống sắt tráng kẽm Ф21, Luồn dây theo trụ sắt | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 180 | m |
| 17 | Nối ống sắt Ф21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 35 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC Ф21, Luồn dây chôn trong đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 500 | m |
| 19 | Nối ống PVC Ф21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 50 | cái |
| 20 | Co ống PVC Ф21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 30 | cái |
| 21 | Hộp nối dây + domino, 600V - Cỡ dây 14mm2 -30A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 30 | cái |
| 22 | Kẹp cố định ống sắt Ф21, Trọn bộ cùng bolon cố định lên trụ giàn sắt | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 55 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 10 | cái |
| BP | CÁC MÁY BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-1HP | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-08 |
1 | máy |
| 2 | Bơm dầu sự cố 1Phase-220Vac-1,5HP | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-08 | 1 | máy |
| 3 | Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-08 | 2 | cái |
| BQ | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số, ≥16 kênh,500GB, có khả năng lưu giữ hình ảnh, Trọn bộ cùng bàn phím điều khiển… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 |
1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh (Kèm accu, bàn phím), 24 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố, Trọn bộ cùng bàn phím, còi báo động. | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 11 | bộ |
| 4 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam, 24Vac, hoạt động từ 9-30Vac, khoảng cách phát hiện hơn 250 mét, Trọn bộ cùng chân đế để định vị trên đầu tường hàng rào xung quanh trạm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 10 | bộ |
| 5 | Màn hình quan sát hình ảnh, kèm dây HDMI, Loại tinh thể lỏng, 21 inch, 220Vac | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 2 | cái |
| 6 | Ổn áp, 2000VA, 220Vac/220Vac, Trọn bộ kèm dây cấp nguồn | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 7 | Cáp quang singlemode, Cáp SM 4 lõi | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1.000 | m |
| 8 | ODF 48 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 9 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 9 | bộ |
| 10 | Dây nhảy quang | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 36 | sợi |
| 11 | Dây cấp nguồn, CVV-2x1.5 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1.000 | m |
| 12 | Cáp PoE, Cat6 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 200 | m |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu, WT-8110SA-11-20, Bộ 2 cái | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 11 | bộ |
| 14 | Khung giá gắn Media Converter 14 khe | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 15 | Bộ switch tín hiệu, loại >18 kênh | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 16 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu Beam, DVV/Sc/4Cx0.75mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 2.500 | m |
| 17 | Hộp nối dây | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 11 | cái |
| 18 | Tủ Camera ngoài trời chống nước | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 7 | tủ |
| 19 | Ống nhựa cứng, Ф21, Trọn bộ cùng các co nối, Luồn dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu Beam | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1.500 | m |
| 20 | Bộ cắt sét nguồn | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 21 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 10 | cuộn |
| 22 | Ống nhựa cứng, Ф 110 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 100 | m |
| 23 | Ống HDPE luồn cáp quang, Ф32 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 400 | m |
| 24 | Ống nhựa lõi thép xoắn, Ф32, Trọn bộ cùng các co nối, Luồn dây cấp nguồn, điều khiển camera lên trụ cổng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 100 | m |
| 25 | Bộ chuyển đổi HDMI+USB sang quang, kèm phụ kiện nguồn, dây nhảy quang, dây HDMI… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC-14A cho đầu Beam | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | bộ |
| 27 | CB nguồn 10A | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 11 | cái |
| 28 | Tủ đặt rack mount, Trọn bộ bao gồm CB bảo vệ và các tiếp điểm đấu nối | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | tủ |
| 29 | Phụ kiện: dây rút inox, băng keo, cáp tiếp địa cho tủ, bảng đồng tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp… | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-09 | 1 | lô |
| BR | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D 114 | Tập 2 của E-HSMT | 575 | m |
| 2 | Nối ống PVC, D 114 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 3 | Co ống PVC, D 114 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| BS | PHỤ KIỆN LẮP TẠI SÂN 220kV VÀ 110kV: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha, treo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái | Tập 2 của E-HSMT | 45 | bộ |
| BT | PHẦN NGẦM - LƯỚI TIẾP ĐỊA (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng, 120mm2, trần, Lưới tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 |
10.000 | m |
| 2 | Cọc đồng, Ф22 - dài 3m | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 40 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 900 | Mối |
| 4 | Giếng nối đất, Thép mạ kẽm, sâu 40M, D100, Bao gồm hóa chất gem | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 6 | Giếng |
| BU | PHẦN NỐI XUỐNG LƯỚI TIẾP ĐỊA (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng, 240 mm2, bọc PVC-600V, nối đất trung tính kháng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 |
20 | m |
| 2 | Dây đồng, 120 mm2, bọc PVC-600V, Từ thiết bị đến giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 700 | m |
| 3 | Dây đồng, 120mm2, trần, Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 2.000 | m |
| 4 | Dây đồng, 50mm2, trần, Tủ truyền động thiết bị, Thiết bị tủ bảng điện hạ thế, trụ chiếu sáng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 700 | m |
| 5 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 800 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 200 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt, Các loại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 380 | mối |
| 9 | Kẹp cố định dây, Các loại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 500 | cái |
| 10 | Bu lông + đai ốc, Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 1.001 | bộ |
| 11 | Thanh đồng tiếp địa, Kích thước 400x45x4, Trọn bộ cùng các phụ kiện để lắp đặt trong nhà điều hành | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 3 | bộ |
| BV | PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm, TK70 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 |
180 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét, Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 12 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 70mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 12 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc, Cho đầu cosse 70mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 12 | bộ |
| BW | PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kim thu sét, D20, dài 3.5m, Trọn bộ cùng các phụ kiện định vị trên mái nhà | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 |
10 | kim |
| 2 | Dây đồng trần, 120 mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 200 | m |
| 3 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 26 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc, Cho đầu cosse 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 26 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-Đ1-06 | 2 | mối |
| BX | MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27 dày 2,1mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC |
0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 100 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 25kG | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 2 | Bình |
| 5 | Cung cấp bình chữa cháy bột 25kG | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 2 | Bình |
| 6 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 2 | Bảng |
| 7 | Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 2 | thùng |
| BY | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC |
1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy , đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 300 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 1 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 100 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 25 | cái |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 14 | Bình |
| 11 | Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 4 | Cái |
| 12 | Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 2 | Cái |
| 13 | Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 3 | Cái |
| 14 | hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 4 | cái |
| BZ | LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO CHÁY CHO CUỘN KHÁNG (1 MÁY) HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC |
150 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối dây 5 đôi | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống STK Ø21 dày 2,1mm | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 1 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt măng sông STK Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 25 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt co STK Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-PCCC | 0,245 | Tấn |
| CA | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan tự hành | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lần |
| 4 | Khoan 20m đầu bằng máy khoan xoay tự hành (6 giếng tiếp địa) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø100mm dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| CB | DÀN TRỤ CỔNG 110kV (18 XÀ + 24 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 |
16,07 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT Bản vẽ 417039G-TR-XD-07 | 33,957 | Tấn |
| CC | PHẦN CỘT (PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI): VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cột tháp sắt 110kV 2 mạch néo dừng N122-31E, cao 31m (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 26,791kg/01 cột). | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTC-01 | 3 | cột |
| CD | MÓNG CỘT NÉO DỪNG N122-31E LOẠI 4T75 40-47 (ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI-PHẦN MÓNG): VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 234,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 26,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 1.564,77 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 |
7.718,55
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 7.591,29 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTM-01 | 1 | lô |
| CE | KÈ MÓNG CỘT NÉO DỪNG N122-31E LOẠI 4T75 40-47 VỊ TRÍ 1C (ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI-PHẦN MÓNG): VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đá xây vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTK-01 | 11,15 | m3 |
| 2 | Khối lượng ống PVC, L=400mm, a=1000mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-CTK-01 | 8 | m |
| CF | MÓNG CỘT NÉO N222-36E+XP LOẠI 4T79 40-60 (ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI-PHẦN MÓNG): VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 123,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7,5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 547,67 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
5.638,39
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.268,19 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CG | TIẾP ĐỊA LOẠI TĐ1 (4CK) - PHẦN TIẾP ĐỊA: VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Thép CT3, ɸ12, mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-TĐ1 | 360 | m |
| 2 | Tấm nối, CT3, d=4 (200x60), mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-TĐ1 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-TĐ1 | 24 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất CT3,d=4, L63x63x6 - 3000 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-TĐ1 | 72 | cọc |
| 5 | Tấm ốp CT3, d=4, L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-TĐ1 | 72 | cái |
| CH | BẢNG SỐ TRỤ: VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 320mm x 810mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 3 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 6 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 12 | cái |
| CI | BIỂN BÁO NGUY HIỂM: VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 240mm x 360mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 3 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 6 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 12 | cái |
| CJ | BẢNG PHÂN MẠCH: VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 500mm x 1300mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 3 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 6 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số 417039G-ĐD-BB | 12 | cái |
| CK | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO DÂY ACSR/HZ-240/32 (PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 6.316 | m |
| 2 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 3 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 102 | Bộ |
| 4 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 8 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Đầu cosse lèo chữ T (phù hợp với dây 2xACSR/Hz-240/32 và dây ACSR/Hz-300/39) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| CL | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN CHO DÂY ACSR/HZ-300/39 (PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Hz- 300/39 (1.216,46kg/km) | Tập 2 của E-HSMT | 337 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz 300/39 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz 300/39 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| CM | DÂY CHỐNG SÉT 7xNo.6 AWG VÀ PHỤ KIỆN (PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây chống sét 7xNo.6 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 398 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét 7xNo.6 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét 7xNo.6 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Khóa néo dây chống sét 7xNo.6 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| CN | DÂY CÁP QUANG OPGW-90, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G655 (PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 90, 48 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 90 + amourod dùng cho dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 90 / OPGW 90/ OPGW 90+ giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 90 / OFC 90+ giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 6 | Giá quấn dây cáp quang trên cột và giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| CO | KÉO DẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY): VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Hz - 240/32 (975,1 kg/km) | Tập 2 của E-HSMT | 6.316 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/Hz – 300/39 (/1.216,46kg/km) | Tập 2 của E-HSMT | 337 | m |
| 3 | Dây chống sét 7xNo.6 AWG (636 kg/km) | Tập 2 của E-HSMT | 398 | m |
| 4 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 90 (630 kg/km) | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| CP | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ACSR/Hz-240/32: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮU VÀ LẮP ĐẶT LẠI TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| CQ | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ACSR/Hz-300/39: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT LẠI TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz 300/39 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| CR | DÂY CHỐNG SÉT 7xNo.6 AWG VÀ PHỤ KIỆN: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT TẠI LẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chuỗi néo dây chống sét 7xNo.6 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| CS | DÂY CÁP QUANG OPGW-90, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G655: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT LẠI TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi