Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:56:00 đến ngày 2021-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,916 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,907 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,992 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,242 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,624 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,078 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,281 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,239 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,541 | 100 m3 |
| 19 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 419,371 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,681 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,467 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,636 | m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,669 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,818 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,53 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,967 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,751 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,884 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,524 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,779 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,614 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,613 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,474 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,474 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 326,92 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,474 | 100 m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,848 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lọc rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| D | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 342,794 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 550,4 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,936 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,175 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,1 | m |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,04 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 434,11 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,066 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 373,114 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 550,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 265,636 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,275 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 578,675 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 638,75 | m2 |
| 19 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| E | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,645 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,724 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,344 | 100 m3 |
| 18 | Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,856 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,046 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,076 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,896 | m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100 m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,4 | m |
| J | NHÀ VỆ SINH: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,57 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,19 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,85 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,83 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195,22 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH: TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Rải lớp bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| L | NHÀ VỆ SINH: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình điện nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hệ thống nước nóng bằng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | SÂN: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,821 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,822 | 100 m3 |
| 3 | Đắp bột đá nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,085 | m3 |
| 4 | Lắp bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 821,7 | m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,17 | m3 |
| O | SÂN: BỒN CÂY VÀ ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,643 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,762 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,242 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 5 | Bả matic ngoại thất vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 6 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,683 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi