Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501768-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210501692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:56:00 đến ngày 2021-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,916 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,907 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,992 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,242 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,426 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,63 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,412 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,085 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,924 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,624 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,078 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,005 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,281 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,217 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,154 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,239 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,918 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,541 100 m3
19 Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 419,371 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,681 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,467 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,32 m2
23 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,636 m2
B XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,304 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,561 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,669 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,818 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,53 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,473 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,967 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,751 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,884 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,505 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,207 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,524 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,779 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 73,614 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,062 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,016 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,2 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,5 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
C XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,314 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,314 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,613 100 m2
4 Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,372 100 m2
5 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,474 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,474 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 326,92 m2
8 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,474 100 m2
9 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 337 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,848 100 m
11 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28 cái
13 Lọc rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42 cái
D XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 342,794 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 550,4 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 91,936 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,175 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 160,8 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120,1 m
7 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 183,6 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 183,6 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45,04 m2
10 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 434,11 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,14 m2
12 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66,066 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 373,114 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 550,4 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 265,636 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,275 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 578,675 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 638,75 m2
19 Sơn tạo gai tường 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,28 m2
E XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 600 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 125 m
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 150 m
9 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 m
10 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 cái
16 Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 cái
17 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 250 m
18 Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
F XÂY DỰNG NHÀ Ở: PHẦN PCCC
1 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bình chữa cháy CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 công
5 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
G NHÀ VỆ SINH: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,645 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,914 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,675 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,067 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,34 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,114 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,066 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,413 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,372 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,478 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,328 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,724 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,344 100 m3
18 Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,856 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,046 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,717 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,83 m2
22 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,83 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,83 m2
H NHÀ VỆ SINH: PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,037 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,161 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,185 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,264 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,299 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,112 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,059 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,064 tấn
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,05 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,215 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,394 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,076 m3
I NHÀ VỆ SINH: PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,525 100 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,171 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,171 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,896 m2
7 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,347 100 m2
8 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,4 m
J NHÀ VỆ SINH: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103,26 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,57 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,49 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,9 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,6 m
6 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 m2
8 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,19 m2
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 101,85 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,68 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 182,83 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,39 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 195,22 m2
K NHÀ VỆ SINH: TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,164 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,096 m3 đất nguyên thổ
3 Rải lớp bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,128 100 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,62 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,33 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,03 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,196 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 100 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,144 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,32 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
L NHÀ VỆ SINH: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 m
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
12 Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
M NHÀ VỆ SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt bình điện nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
16 Lắp đặt hệ thống nước nóng bằng năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2 100 m
18 Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 cái
20 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 cái
22 Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,29 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2 100 m
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
N SÂN: SÂN BÊ TÔNG
1 Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 106,821 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,822 100 m3
3 Đắp bột đá nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,085 m3
4 Lắp bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 821,7 m2
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 82,17 m3
O SÂN: BỒN CÂY VÀ ĐAN MƯƠNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,643 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,762 m3
3 Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,242 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 172,86 m2
5 Bả matic ngoại thất vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 172,86 m2
6 Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 172,86 m2
7 Đổ đất màu vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66,683 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,016 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->