Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 18:10:00 đến ngày 2021-05-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,388,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,0248 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp tại trung tâm huyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16.332,1136 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3- cấp đất II (Tận dụng vào phần san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6019 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,0431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 tại trung tâm huyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.698,803 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,2 | m3 |
| 8 | Nilon lót mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 626 | m2 |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,4 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301,05 | m |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6769 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,492 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,18 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,72 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,99 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5454 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5175 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - móng tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7692 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7922 | m2 |
| 23 | Mua cây phượng ĐK 19-25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9802 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,69 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu đoạn ống dài 1m - đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1309 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6852 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,42 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,58 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,059 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5286 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,12 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,75 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2372 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3434 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2039 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2039 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0271 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0271 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,78 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3302 | tấn |
| 34 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3302 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,01 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,01 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 181,5 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.095,86 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0905 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,7 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6246 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6951 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 520 | 1cấu kiện |
| 47 | Quét nhựa bitum và dàn giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,23 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4491 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9705 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,84 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,16 | m3 |
| 52 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,8 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,42 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,73 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0585 | 100m |
| 57 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | 100m |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0478 | tấn |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,29 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9912 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,264 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0042 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,264 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV XÂY DỰNG MỚI (ĐM10_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1635 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5281 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7905 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY 35kV (ĐG 767_2018 BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT20C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 646,3 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,404 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 10 cọc |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.989,22 | kg |
| 10 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,08 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 18 | Mua sứ chuỗi néo kép PC70E-35Kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504 | bát |
| 19 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.169,81 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1698 | 1km/1 dây |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| F | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504 | Chuỗi |
| G | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV (ĐM10_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0831 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 339,98 | kg |
| 8 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,408 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 cọc |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV (ĐG767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 3 | Mua xà mạ kẽm: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 723,22 | kg |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4038 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3195 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2137 | tấn |
| 7 | Mua sứ đứng PI 45kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | Quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 9 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 10 | Mua sứ chuỗi néo đơn PC70E-35Kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bát |
| 11 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV 1X70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 16 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | 1 m |
| 18 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | 1 m |
| 20 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Mua đầu cos đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 22 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 28 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 29 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 30 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 31 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Khóa đồng Việt Tiệp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| I | XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,488 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,708 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| J | XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT (ĐG_767) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT10C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 5 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,095 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3021 | km/dây |
| 7 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 8 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 10 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,34 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 12 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 13 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 16 | Đánh số cột hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | vị trí |
| 17 | Mua đầu cos đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 20 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 21 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,96 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 cọc |
| K | XÂY DỰNG MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐM 10_BG) | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372,302 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 chóa |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,325 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mua khóa hãm KH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 10 cột |
| L | XÂY DỰNG MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG_767) | |||
| 1 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 2 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303,25 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3033 | km/dây |
| 4 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 5 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,35 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 7 | Mua gips phập 1 bu lông GN4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 8 | Đầu cos đồng nhôm M25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cos đồng nhôm M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng nhôm M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì SI điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì SI điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 42KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | FCO 35 KV - Sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A 4 lộ ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A -CSV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi