Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513067-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 18:10:00 đến ngày 2021-05-17 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,388,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 182,0248 100m3
2 Mua đất cấp 3 về đắp tại trung tâm huyện Mô tả theo yêu cầu chương V 16.332,1136 m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3- cấp đất II (Tận dụng vào phần san nền) Mô tả theo yêu cầu chương V 9,6019 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 68,0431 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0879 100m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 tại trung tâm huyện Mô tả theo yêu cầu chương V 7.698,803 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả theo yêu cầu chương V 2,62 100m
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả theo yêu cầu chương V 0,36 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả theo yêu cầu chương V 125,2 m3
8 Nilon lót mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V 626 m2
9 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 37,4 m
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 301,05 m
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6769 100m2
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 10,492 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,0768 m3
14 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,152 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,18 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,72 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,99 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5454 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5175 m3
20 Ván khuôn móng cột - móng tròn, đa giác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2398 100m2
21 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7692 m3
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7922 m2
23 Mua cây phượng ĐK 19-25cm Mô tả theo yêu cầu chương V 27 cây
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 9,9802 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,69 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu đoạn ống dài 1m - đường kính 600mm (Tải trọng A) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 31 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3787 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1309 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6852 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,42 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,42 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,58 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,72 m3
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,059 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5286 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,12 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,75 m2
22 Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,49 m3
23 Ván khuôn gỗ cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1829 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,057 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2372 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3434 tấn
27 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2039 tấn
28 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2039 tấn
29 Gia công thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0271 tấn
30 Lắp đặt thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0271 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,78 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 tấn
33 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3302 tấn
34 Thép hình L50x50x5 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3302 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0876 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 24 1cấu kiện
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2544 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 56,01 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 56,01 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 181,5 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.095,86 m2
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0905 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 34,7 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6246 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6951 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 520 1cấu kiện
47 Quét nhựa bitum và dàn giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 13,23 m2
48 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4491 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9705 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,84 m3
51 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,16 m3
52 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,8 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,42 m3
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,73 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1523 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0585 100m
57 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3 100m
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7 m3
59 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m2
60 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0478 tấn
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,36 m3
62 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1 m3
63 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,29 m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9912 1m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,264 m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0044 100m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0845 100m2
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0042 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,264 m3
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
D XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV XÂY DỰNG MỚI (ĐM10_BG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1635 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,696 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5281 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 27,55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,05 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7905 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,52 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,52 100m3
E ĐƯỜNG DÂY 35kV (ĐG 767_2018 BG)
1 Mua cột bê tông LT20C Mô tả theo yêu cầu chương V 15 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả theo yêu cầu chương V 5 1 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 646,3 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,404 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 4 10 cọc
7 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
9 Mua xà mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.989,22 kg
10 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Mô tả theo yêu cầu chương V 142,08 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
15 Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) Mô tả theo yêu cầu chương V 22 Quả
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2 10 sứ
17 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
18 Mua sứ chuỗi néo kép PC70E-35Kv Mô tả theo yêu cầu chương V 504 bát
19 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 63 bộ
20 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 63 1 chuỗi sứ
21 Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE 70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.169,81 m
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1698 1km/1 dây
23 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
26 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ
F THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 10 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 22 Quả
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu chương V 504 Chuỗi
G XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV (ĐM10_BG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1934 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1312 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0831 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,96 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1308 100m3
7 Mua thép làm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 339,98 kg
8 Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,408 100kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 10 cọc
H TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV (ĐG767_BG)
1 Mua cột bê tông LT18C Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cột
3 Mua xà mạ kẽm: Mô tả theo yêu cầu chương V 723,22 kg
4 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4038 tấn
5 Lắp đặt giá đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3195 tấn
6 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2137 tấn
7 Mua sứ đứng PI 45kV Mô tả theo yêu cầu chương V 24 Quả
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4 10 sứ
9 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
10 Mua sứ chuỗi néo đơn PC70E-35Kv Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bát
11 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
12 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 chuỗi sứ
13 Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV 1X70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 48 m
14 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,48 100m
15 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Mô tả theo yêu cầu chương V 10 m
16 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 16 1 m
18 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120 Mô tả theo yêu cầu chương V 63 m
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 63 1 m
20 Mua đầu cos đồng M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
21 Mua đầu cos đồng M120 Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
22 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
23 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 10 đầu cốt
27 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
28 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
29 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
30 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
31 Mua ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
33 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Mô tả theo yêu cầu chương V 1 Bộ
34 Khóa đồng Việt Tiệp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
35 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 máy
36 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ
37 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 bộ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
I XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_BG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1174 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4576 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 7,488 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,708 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m3
J XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT (ĐG_767)
1 Mua cột bê tông LT8,5B Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cột
2 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cột
3 Mua cột bê tông LT10C Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cột
5 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu chương V 302,095 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3021 km/dây
7 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
8 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 65,4 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
10 Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 165,34 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
12 Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
13 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 96 m
14 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,96 100m
15 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả theo yêu cầu chương V 48 cái
16 Đánh số cột hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 11 vị trí
17 Mua đầu cos đồng M95 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 10 đầu cốt
19 Dây đồng bắt tiếp địa M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m
20 Ghíp phập 1 bu lông GN4 Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
21 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 97,96 kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 10 cọc
K XÂY DỰNG MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐM 10_BG)
1 Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 372,302 kg
2 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 cần đèn
3 Đèn LED STAR 804, công suất 100W Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
4 Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 chóa
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,325 100m
6 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển Mô tả theo yêu cầu chương V 25,9 kg
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
8 Mua khóa hãm KH Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
9 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 10 cột
L XÂY DỰNG MỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG_767)
1 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu chương V 13 m
2 Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu chương V 303,25 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3033 km/dây
4 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
5 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 46,35 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
7 Mua gips phập 1 bu lông GN4 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
8 Đầu cos đồng nhôm M25 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
9 Đầu cos đồng nhôm M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
10 Đầu cos đồng nhôm M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 10 đầu cốt
12 Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
M THÍ NGHIỆM (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Thí nghiệm cầu chì SI điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm cầu chì SI điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
15 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 mẫu
16 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
17 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bát
18 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
19 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 mẫu
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 8 sợi
22 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 8 sợi
23 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Máy biến áp phân phối 250kVA-35(22)/0,4kV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 máy
3 Chống sét van 42KV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
4 FCO 35 KV - Sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Tủ hạ thế trọn bộ 400A 4 lộ ra Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
6 Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A -CSV Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->