Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473572-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210208061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 17:33:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,758,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN THÂN)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4723 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4603 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,4282 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9614 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,8235 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9178 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8805 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3536 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1536 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8731 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9187 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8888 100m2
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7313 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0439 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8334 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9337 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8411 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9631 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,149 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2065 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4873 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8835 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7777 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6485 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,105 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9302 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3835 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6421 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6165 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3678 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1559 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,61 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2397 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9564 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4156 tấn
41 Lắp dựng cốt thép râu tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2298 tấn
42 Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 tấn
43 Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,9552 m3
44 Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3208 m3
45 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0356 m3
46 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9889 m3
47 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8516 m3
48 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5502 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,85 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040,807 m2
51 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.175,026 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043,1126 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.580,9012 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,4732 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.484,88 m
56 Trát tường trang trí lan can, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,0284 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,7171 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.884,066 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.217,397 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.101,463 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,7171 m2
62 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.764 m
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7032 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2683 100m2
65 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,2224 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,0416 m2
67 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,8 m2
68 Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,712 m2
69 Cung cấp đá chẻ ốp chân tường bó nền ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,435 m2
70 Công tác ốp đá chẻ chân tường bó nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,435 m2
71 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,56 m2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.189,864 m2
73 Trát đá mài tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,064 m2
74 Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,98 m2
76 Lắp dựng khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,23 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,212 m2
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,94 M2
79 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,84 M2
80 Cung cấp vách kính cường lực 8ly khung nhôm hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,784 M2
81 Cung cấp khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,23 M2
82 Cung cấp gạch bông gió xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.816 viên
83 Cung cấp tay vịn inox 304 phi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
84 Cung cấp lắp đặt tấm composite chống thấm sênô (bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2016 m2
85 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,36 m2
86 CCLĐ trần tấm nhựa khung thép chuyên dụng - khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
87 Cung cấp lục bình xi măng cao 0,8m (bao gồm NC+VT hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
88 Vẽ tranh tường (bao gồm NC+VT hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,94 m2
B KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542 1 mối nối
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3099 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 6mm trọng lượng 0,6kg/1tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,56 kg
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300mm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8285 100m
6 Cung cấp cọc BT ly tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.317 m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2934 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4923 100m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8011 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0196 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0927 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6215 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0351 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7251 tấn
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6485 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0834 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1426 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5342 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2951 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5326 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3649 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5896 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8329 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0712 100m2
30 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0475 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,564 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4793 tấn
33 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m3
C CỔNG - HÀNG RÀO:
1 Tháo dỡ cổng hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,064 m2
2 Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4513 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,168 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,7992 m2
7 Tưới nước vệ sinh tường, cột, giằng trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,9672 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4067 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6816 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1111 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0561 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8916 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9495 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8293 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7045 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8497 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6697 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,9525 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,9002 m2
33 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,723 m2
34 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0378 m2
35 Gia công hàng rào lưói B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3858 m2
36 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,723 m2
37 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0378 m2
38 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3857 m2
39 Cung cấp thép đường kính Þ 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 kg
40 Cung cấp thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,89 kg
41 Cung cấp thép bản dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 kg
42 Cung cấp thép bản dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,36 kg
43 Cung cấp thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,19 kg
44 Cung cấp thép hộp 30x30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,67 kg
45 Cung cấp thép hộp 20x20x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,86 kg
46 Cung cấp thép góc LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,4 kg
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,62 1m2
D HẦM TỰ HOẠI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN + KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8832 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
6 Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
8 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6496 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7114 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,888 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,984 m2
12 Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6516 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2409 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5328 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2941 tấn
18 Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2816 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 100m2
20 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5984 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8454 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,552 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,936 m2
24 Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
E NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,011 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0362 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 tấn
17 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7288 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2901 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3657 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3658 tấn
24 Cung cấp thép STK D90x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,58 kg
25 Cung cấp thép STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,21 kg
26 Cung cấp thép STK D34x2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,44 kg
27 Cung cấp thép bản dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,62 kg
28 Cung cấp thép góc LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 kg
29 Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,13 kg
30 Cung cấp thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,63 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2541 1m2
32 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5488 100m2
33 Cung cấp bu long D16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
34 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 10m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m
36 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 LD máng xối bằng tôn phẳng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m2
38 CC rọ chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 CCLĐ bass đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F Hệ thống cấp nước (khu WC học sinh):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt tê răng trong (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Lắp đặt co răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
G Hệ thống thoát nước (khu WC học sinh):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
5 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
6 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu INOX, 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
H Hệ thống cấp nước (khu WC giáo viên):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt co răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
I Hệ thống thoát nước (khu WC giáo viên):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt phễu thu INOX, 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J Hầm tự hoại (khu WC học sinh):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt khâu nối (răng trong) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K Hầm tự hoại (khu WC giáo viên):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt khâu nối (răng trong) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED vuông 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE loại 1 bóng 0,6m: 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
3 Lắp đặt đèn LED TUBE loại 2 bóng 1,2m: 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 45W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 70W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
6 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
10 Lắp đặt loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
11 Lắp đặt loại 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
14 Lắp đặt MCCB 3 pha 60A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt MCCB 3 pha 30A, 2,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A, 2,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Lắp đặt MCB 2 pha 10A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699 m
22 Lắp đặt cáp 4 ( 1xCVV10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596 m
23 Lắp đặt cáp 1 ( 4xCXV25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
26 CC Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
28 CC Đầu cos D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
29 CC Đầu cos D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 CC Bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
31 CC tắc kê nở ống @8x60x0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684 con
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
33 Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho công tắc, ổ cắm, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 hộp
34 Lắp đặt hộp nối 1 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
35 Lắp đặt hộp nối 2 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 hộp
36 Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
37 Lắp đặt hộp nối 3 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.900 m
39 Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 22x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
M HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
7 Lắp đặt dây tín hiệu chuông báo động 2 ruột 2x 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
9 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
10 Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
11 CC phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
12 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
13 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-T3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
14 Lắp đặt kệ để bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
15 Lắp đặt Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 5 đèn
17 Lắp đặt dây nguồn đèn thoát hiểm 2 ruột 2x 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
19 CC phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 CC&LĐ đầu kim thu sét bảo vệ cấp 3, Rp=54m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@60, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
22 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
25 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
27 Mối hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
28 CC Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6796 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2266 100m3
3 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5112 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,248 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6692 m3
7 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1744 tấn
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2093 tấn
9 Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2008 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1556 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7512 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8642 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,4697 m2
16 Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6 m2
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
O SÂN ĐAN:
1 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,946 100m2
2 Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,622 m3
3 Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,9 m2
P CỘT CỜ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4896 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7775 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1004 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,184 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9164 m2
14 CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
15 CC&LD ống INOX D90 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
16 CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
17 CC&LD ống INOX D42 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m
18 CC&LD ống INOX D30 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m
19 CC&LD nối giảm INOX 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 CC&LD nối giảm INOX 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 CC&LD bulon D18, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
22 CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Q BỒN HOA:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2346 m3
2 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4115 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 100m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,823 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9264 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5788 m2
R VỈA HÈ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
2 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,001 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
6 Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,3 m2
S CÂY XANH - THẢM CỎ:
1 CC đất trổng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,452 m3
2 CC phân hữu cơ trổng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,496 m3
3 Trồng cây Phượng cao 2-2,5m, đk 5-6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
4 Trồng cây Bàng Đài Loan cao 2-2,5m, đk 5-6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
5 Trồng cây cỏ đậu (mật độ 16 khóm /m2, 2 cành / khóm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,626 100 m2
6 Trồng cây hắc ó (mật độ 8 bầu /md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100 m2
T SAN LẤP MẶT BẰNG:
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8556 100m3
U THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Thử tỉnh cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->