Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 17:33:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,758,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4723 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4282 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9614 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,8235 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9178 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8805 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1536 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8731 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9187 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8888 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0439 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9337 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8411 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9631 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4873 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8835 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7777 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9302 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3835 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6421 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6165 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3678 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1559 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9564 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4156 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép râu tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9552 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3208 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0356 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9889 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8516 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5502 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,85 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040,807 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.175,026 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,1126 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580,9012 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,4732 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,88 | m |
| 56 | Trát tường trang trí lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0284 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,7171 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884,066 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.217,397 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.101,463 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,7171 | m2 |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7032 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2683 | 100m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,2224 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,0416 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,8 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m2 |
| 69 | Cung cấp đá chẻ ốp chân tường bó nền ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,435 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ chân tường bó nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,435 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,56 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.189,864 | m2 |
| 73 | Trát đá mài tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,064 | m2 |
| 74 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,98 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,23 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,212 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,94 | M2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,84 | M2 |
| 80 | Cung cấp vách kính cường lực 8ly khung nhôm hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,784 | M2 |
| 81 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,23 | M2 |
| 82 | Cung cấp gạch bông gió xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.816 | viên |
| 83 | Cung cấp tay vịn inox 304 phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Cung cấp lắp đặt tấm composite chống thấm sênô (bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,2016 | m2 |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,36 | m2 |
| 86 | CCLĐ trần tấm nhựa khung thép chuyên dụng - khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 87 | Cung cấp lục bình xi măng cao 0,8m (bao gồm NC+VT hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 88 | Vẽ tranh tường (bao gồm NC+VT hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,94 | m2 |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542 | 1 mối nối |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3099 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 6mm trọng lượng 0,6kg/1tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,56 | kg |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300mm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8285 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.317 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2934 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8011 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0196 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,0927 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6215 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7251 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6485 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0834 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1426 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2951 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5326 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5896 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8329 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0712 | 100m2 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0475 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,564 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4793 | tấn |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,168 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,7992 | m2 |
| 7 | Tưới nước vệ sinh tường, cột, giằng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,9672 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4067 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8916 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9495 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8293 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7045 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8497 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6697 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9525 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,9002 | m2 |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,723 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0378 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưói B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3858 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,723 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0378 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3857 | m2 |
| 39 | Cung cấp thép đường kính Þ 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | kg |
| 40 | Cung cấp thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,89 | kg |
| 41 | Cung cấp thép bản dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 42 | Cung cấp thép bản dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,36 | kg |
| 43 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,19 | kg |
| 44 | Cung cấp thép hộp 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,67 | kg |
| 45 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,86 | kg |
| 46 | Cung cấp thép góc LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,4 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,62 | 1m2 |
| D | HẦM TỰ HOẠI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN + KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 6 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,888 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,984 | m2 |
| 12 | Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6516 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5328 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2941 | tấn |
| 18 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5984 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8454 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,552 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,936 | m2 |
| 24 | Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 17 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7288 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3657 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3658 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép STK D90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,58 | kg |
| 25 | Cung cấp thép STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,21 | kg |
| 26 | Cung cấp thép STK D34x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | kg |
| 27 | Cung cấp thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | kg |
| 28 | Cung cấp thép góc LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | kg |
| 29 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,13 | kg |
| 30 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2541 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp bu long D16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | LD máng xối bằng tôn phẳng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 38 | CC rọ chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | CCLĐ bass đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | Hệ thống cấp nước (khu WC học sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| G | Hệ thống thoát nước (khu WC học sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu INOX, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| H | Hệ thống cấp nước (khu WC giáo viên): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê răng (răng thau) bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| I | Hệ thống thoát nước (khu WC giáo viên): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu INOX, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | Hầm tự hoại (khu WC học sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối (răng trong) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | Hầm tự hoại (khu WC giáo viên): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối (răng trong) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE loại 1 bóng 0,6m: 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE loại 2 bóng 1,2m: 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 30A, 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A, 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 4 ( 1xCVV10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp 1 ( 4xCXV25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 26 | CC Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 28 | CC Đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | CC Đầu cos D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | CC Bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 31 | CC tắc kê nở ống @8x60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684 | con |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho công tắc, ổ cắm, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 22x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| M | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chuông báo động 2 ruột 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 11 | CC phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 13 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 14 | Lắp đặt kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây nguồn đèn thoát hiểm 2 ruột 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 19 | CC phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | CC&LĐ đầu kim thu sét bảo vệ cấp 3, Rp=54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@60, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 25 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 27 | Mối hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 28 | CC Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5112 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,248 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6692 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2093 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7512 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8642 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4697 | m2 |
| 16 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| O | SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,622 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,9 | m2 |
| P | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4896 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7775 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1004 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,184 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9164 | m2 |
| 14 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 15 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 17 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 18 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m |
| 19 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CC&LD bulon D18, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 22 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| Q | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2346 | m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4115 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,823 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9264 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5788 | m2 |
| R | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,001 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,3 | m2 |
| S | CÂY XANH - THẢM CỎ: | |||
| 1 | CC đất trổng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,452 | m3 |
| 2 | CC phân hữu cơ trổng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,496 | m3 |
| 3 | Trồng cây Phượng cao 2-2,5m, đk 5-6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 2-2,5m, đk 5-6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây cỏ đậu (mật độ 16 khóm /m2, 2 cành / khóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 100 m2 |
| 6 | Trồng cây hắc ó (mật độ 8 bầu /md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100 m2 |
| T | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8556 | 100m3 |
| U | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi