Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521815-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210443885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:56:00 đến ngày 2021-05-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,518,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường Nhánh 1
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc
3 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
4 Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,992 100m3
6 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,129 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100m2
11 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,166 m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
B Hạng mục: Phần cống Nhánh 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
2 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
9 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
15 Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 kg
16 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 1m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
18 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,878 m3
21 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m2
22 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
23 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
24 Nắp gang hố ga (KT 85x85 cấp B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 m3
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
29 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
30 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
31 Nắp gang hố ga (KT 85x85 cấp D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
33 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 m3
34 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
C Hạng mục: Phần đường Nhánh 2
1 Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,116 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m3
4 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 100m2
8 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 100m2
15 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Hạng mục: Phần đường Nhánh 3
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc
3 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 bụi
4 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 100m
5 Phên Tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
6 Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,411 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,526 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,526 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->