Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 12:09:00 đến ngày 2021-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,326,431,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,624 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,518 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,829 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,051 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,946 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,972 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,571 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,705 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,698 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,892 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,078 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,404 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,398 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,943 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140,582 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,843 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,834 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,739 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tole lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp nẹp V nhôm viền trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 47 | Cunh cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa sồ nhựa lõi thép kính 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 800,228 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 797,528 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,09 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,374 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,374 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 870,83 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.125,068 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 493,6 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176,6 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 669,8 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 285,92 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 487,54 | m |
| 65 | Kẻ roon âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m |
| 66 | Đắp vữa logo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 88,541 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.706,347 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.625,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 782,289 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.549,978 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,226 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 78 | Cung cấp, cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 12mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 102 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 105 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 106 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 107 | Cung cấp kệ đựng bình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Cung cấp trung tâm báo cháy 16Zone 24V | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 nút |
| 13 | Điện trở cuối tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 15 | CCLĐ hệ thống tiếp địa tủ báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 26 | SX Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | SX Bình chữa cháy MF4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 28 | SX Bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 29 | SX Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | kệ |
| 30 | SX bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp Bơm chữa cháy Diesel, P = 34,5kW Q= 54-144m3/h; H= 79,5-48,5m. |
Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung câp Bơm điện chữa cháy, P = 40HP/30kW Q= 54-144m3/h; H= 79,5-48,5m. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp Bơm bù áp. P = 2,2Kw Q= 1,2-9,6m3/h; H= 80-40m; | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 5 | Bình tích áp 200lit | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Nối đất tủ điện chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều DN 40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều DN 40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt y lọc rác D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt y lọc rác D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chống rung cao su D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống STK D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê STK D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê STK D80x65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê STK D65x50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co STK D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co STK D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co STK D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn STK D80x65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn STK D65x50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ngàm đấu nối bòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ chứa cháy ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,203 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,744 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,106 | m3 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,06 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,53 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 85 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x7mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 93 | Lắp bảng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Dây đồng trần D12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: PCCC - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kim chống sét BKBV 120m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp/lần |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp chằng trụ D6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Tăng đơ chằng cáp 12ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bát sắt giữ ống nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Mối xiết cos | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 18 | Cos xiết cáp neo 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi