Gói thầu: Xây lắp Công trình nút giao thông đường Nguyễn Nhạc đấu nối với QL1, phường Đập Đá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521703-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp Công trình nút giao thông đường Nguyễn Nhạc đấu nối với QL1, phường Đập Đá
Số hiệu KHLCNT 20210521426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách do thị xã quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 11:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,530,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG TRONG PHẠM VI MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V E-HSMT 0,78 m3
2 Thu hồi cột và biển báo hiệu nt 7 cái
3 Thu hồi cột Km nt 1 cấu kiện
4 Cắt bê tông bó vỉa dải phân cách nt 0,23 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông nt 9,34 m3
6 Tháo bu lông tường hộ lan nt 20 bộ
7 Tháo dỡ tường hộ lan mềm nt 6 m
8 Tháo dỡ trụ tường hộ lan nt 4 cái
9 Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường hộ lan + cột đèn báo hiệu, thủ công nt 1,13 m3
10 Tháo dỡ trụ + đèn báo hiệu đi chậm nt 2 cái
11 Thu hồi cột điện thoại nt 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép gờ chắn bánh trên cống 4m hiện trạng bằng máy khoan bê tông nt 1,74 m3
13 Phá dỡ kết cấu tường cánh, sân cống, chân khay cống 4m hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nt 43,75 m3
14 Đào xúc xà bần, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II nt 0,5674 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi nt 0,5674 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG QL.1 + ĐƯỜNG NHÁNH:
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,193 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II nt 2,567 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa nt 0,76 100m
4 Đào bỏ bê tông nhựa mặt đường, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định nt 0,095 100m3
5 Đào xúc đất, vận chuyển để đắp nền đường độ chặt K= 0,95 - Cấp đất III nt 1,5776 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 (đất mua) nt 1,3961 100m3
7 Đào xúc đất, vận chuyển để đắp nền đường độ chặt K= 0,98 - Cấp đất III nt 1,4298 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 (đất mua) nt 1,2326 100m3
9 Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5 nt 0,9335 100m3
10 Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 nt 0,8154 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,6574 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 0,5742 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 22,162 100m2
14 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ nt 2,6594 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 22,162 100m2
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 4,1085 100m2
17 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ nt 0,6902 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 4,1085 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 39,2056 100m2
20 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ nt 4,7439 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 39,2056 100m2
C DẢI PHÂN CÁCH BÊN:
1 Đào móng bó vỉa dải phân cách Chương V E-HSMT 5,45 m3
2 Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 6,81 m3
3 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,0182 100m3
4 Sơn dải phân cách - sơn mới nt 34,07 m2
5 Đắp đất hữu cơ dải phân cách nt 16,22 m3
6 Trồng cây chuỗi ngọc nt 0,2075 100m2
7 Trồng cỏ lạc đất nt 0,1168 100m2
8 Trồng cây bàng đài loan, đường kính d>15cm, h>5m nt 0,03 100cây
9 Trồng cụm hoàng yến, bông giấy, dâm bụt nt 0,04 100cây
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) nt 3,5 cây/năm
11 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (6 tháng, 1 tháng 15 lần) nt 29,187 100m2/lần
12 Bón phân thảm cỏ (6 tháng, 1 tháng 4 lần) nt 7,7832 100m2/lần
D DẢI PHÂN CÁCH GIỮA:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 1,1923 tấn
2 Thi công bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 22,48 m3
3 Dán màng phản quang đầu dải phân cách nt 8,02 m2
4 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 nt 41,5 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy nt 32 cái
6 Thay thế mắt phản quang nt 56 cái
7 Cung cấp bulong mắt phản quang nt 112 bộ
E ĐẢO GIAO THÔNG TRÒN D=16M:
1 Gia công thép tấm dày 2.5mm Chương V E-HSMT 1,2636 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình nt 0,4303 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 69,85 m2
4 Tôn tráng kẽm dày 2.45mm nt 0,4265 tấn
5 Gia công thép ống D27 nt 0,0186 tấn
6 Dán màng phản quang đầu dải phân cách nt 27,57 m2
7 Lắp đặt đảo giao thông bằng thép nt 63 cấu kiện
8 Cung cấp chậu xi măng D40cm làm đôn đặt chậu cây nt 300 chậu
9 Cung cấp chậu hoa giấy (gồm chậu xi măng D40cm + cây hoa giấy h>0.6m) nt 300 chậu
F VỈA HÈ XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG VÕ VĂN DŨNG
1 Đào móng bó vỉa Chương V E-HSMT 1,9 m3
2 Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,76 m3
3 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,0063 100m3
4 Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện trạng nt 84 m2
5 Vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định nt 0,0336 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi nt 0,0336 100m3
7 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào - Cấp đất II nt 0,0591 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0493 100m3
9 Lát gạch Block vỉa hè, KT:30x30x5cm nt 98,5 m2
10 Đào móng thanh khóa nt 3,03 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 nt 1,01 m3
12 Lấp đất hố móng nt 0,0202 100m3
G CÂY XANH TRỒNG MỚI VỈA HÈ ĐƯỜNG VÕ VĂN DŨNG TRONG PHẠM VI NÚT
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0399 100m3
2 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm nt 0,0484 tấn
3 Thi công bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,94 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 3 cấu kiện
5 Đắp đất hữu cơ hố trồng cây nt 1,91 m3
6 Lát gạch Block bồn cây nt 3 m2
7 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0114 100m3
8 Trồng cây bàng đài loan, đường kính d>15cm, h>5m nt 0,03 100cây
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 318,38 m2
2 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 28mm, chiều sâu khoan nt 8 lỗ
3 Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa nt 8 cái
4 Đào móng cột biển báo nt 9,86 m3
5 Thi công bê tông móng cột biển báo (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M150, đá 2x4, PCB40 nt 2,11 m3
6 Lấp đất hố móng nt 0,0329 100m3
7 Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3m nt 1 cột
8 Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.2m nt 12 cột
9 Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.4m nt 4 cột
10 Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.8m nt 5 cột
11 Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm nt 11 biển
12 Cung cấp biển báo tròn, đường kính 70cm nt 10 biển
13 Cung cấp biển báo lục giác, cạnh 70cm nt 1 biển
14 Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 1.2x1m nt 2 biển
15 Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 0.5x0.3m nt 2 biển
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm nt 11 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn, lục giác nt 11 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1.2x1m nt 2 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm nt 2 cái
20 Cung cấp bu lông nt 56 bộ
21 Đào móng cột Km nt 0,4 m3
22 Thi công bê tông móng cột Km (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M150, đá 2x4, PCB40 nt 0,09 m3
23 Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) cột Km, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,07 m3
24 Lắp dựng cột Km nt 1 cái
25 Sơn cột Km nt 1,03 m2
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG NÚT:
1 Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm Chương V E-HSMT 6 biển
2 Đèn báo hiệu ban đêm: nt 2 cái
3 Gia công thép hình nt 0,0685 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 1,703 100m
5 Thi công bê tông chân đế ống nhựa (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt 2,85 m3
6 Dán màng phản quang đầu dải phân cách nt 49,36 m2
7 Dây phản quang nt 390 m
8 Nhân công điều khiển giao thông, luân chuyển rào chắn bảo hộ thi công nt 70 công
J RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B1000
1 Phá dỡ rãnh hiện trạng xây đá chẻ Chương V E-HSMT 12,96 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nt 5,12 m3
3 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bằng máy nt 16 cái
4 Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II nt 0,2788 100m3
5 Đệm đá 4x6 móng rãnh đầm chặt nt 2,56 m3
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 0,4193 tấn
7 Thi công bê tông rãnh (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 12,64 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,1859 100m3
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,1403 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm nt 0,3267 tấn
11 Thi công bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,88 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm nt 0,288 100m
13 Lắp dựng tấm đan bằng máy nt 16 cái
K NỐI DÀI CỐNG HỘP L=4M
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,355 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II nt 15,675 100m
3 Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 3,76 m3
4 Thi công bê tông móng mố, trụ (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 nt 8,64 m3
5 Thi công bê tông thân mố trên cạn (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), bê tông M250, đá 2x4, PCB40 nt 20,52 m3
6 Thi công bê tông mặt cầu (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M350, đá 1x2, PCB40 nt 7 m3
7 Thi công bê tông gờ chắn bánh (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M300, đá 1x2, PCB40 nt 1,38 m3
8 Đệm đá 4x6 bản vượt, dầm kê nt 5,15 m3
9 Thi công bê tông bản vượt, dầm kê (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M250, đá 2x4, PCB40 nt 12,39 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm nt 1,9545 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm nt 2,4698 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm nt 0,1218 tấn
13 Thi công bê tông chân khay (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt 3,46 m3
14 Thi công bê tông mui luyện (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M350, đá 0.5x1, PCB40 nt 0,88 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,4517 100m3
16 Đắp cát hạt thô sau mố nt 1,8152 100m3
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,889 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II nt 23,825 100m
3 Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 3,81 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường chắn trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm nt 2,714 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm nt 0,0528 tấn
6 Thi công bê tông móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 19,56 m3
7 Thi công bê tông thân tường (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 23,18 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,2963 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 nt 0,0038 100m3
10 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược nt 0,055 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,05 100m
M HỐ GA NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3979 100m3
2 Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 0,23 m3
3 Thi công bê tông hố van, hố ga (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M200, đá 2x4, PCB40 nt 2,89 m3
4 Thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,08 m3
5 Gia công lắp đặt thép viền hố ga nt 0,0474 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0182 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 0,0111 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 0,19 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm nt 0,008 100m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1326 100m3
N HỐ THU NƯỚC MƯA DƯỚI ĐƯỜNG
1 Đào móng hố thu - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,88 m3
2 Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 0,13 m3
3 Thi công bê tông hố van, hố ga (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,26 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0276 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0095 tấn
6 Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 38x58 nt 2 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 2 cái
8 Cung cấp bulong nt 8 bộ
9 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu nt 8 bộ
10 Lấp đất hố móng nt 0,59 m3
O CÔNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4285 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 0,73 m3
3 Cung cấp gối cống D400 nt 7 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 7 cấu kiện
5 Cung cấp cống D400 Hvh nt 9 m
6 Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống nt 7 cấu kiện
7 Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống nt 3 cấu kiện
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 20km nt 0,1922 10 tấn/km
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm nt 3 đoạn ống
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa nt 0,16 m2
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm nt 2 mối nối
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2857 100m3
P CỬA XẢ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0373 100m3
2 Thi công bê tông móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 nt 1,18 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0249 100m3
Q DỊCH CHUYỂN ĐẢO GIAO THÔNG TRÒN ĐẢM BẢO PHÙ HỢP TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC
1 Di dời đảo giao thông bằng thép (gồm công tác tháo dỡ và lắp đặt lại) Chương V E-HSMT 63 cấu kiện
2 Nhân công di dời chậu hoa giấy đặt trong đảo tròn nt 3 công
3 Sơn giới hạn mép phần xe chạy quanh đảo tròn theo vị trí mới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm nt 10,68 m2
4 Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm nt 6 biển
5 Đèn báo hiệu ban đêm nt 2 cái
6 Gia công thép hình nt 0,0685 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm nt 0,338 100m
8 Thi công bê tông chân đế ống nhựa (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt 0,56 m3
9 Dán màng phản quang đầu dải phân cách nt 9,8 m2
10 Dây phản quang nt 75 m
11 Nhân công điều khiển giao thông nt 2 công
R DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m) Chương V E-HSMT 1 móng
2 Đào đúc móng cột sắt MCS-12.1m nt 1 móng
3 Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) nt 2 cột
4 Cột sắt 12.1m nt 1 cột
5 Tiếp địa NĐC-6C nt 2 vị trí
6 Cổ dề ghép cột CDG-2 nt 1 bộ
7 Xà đỡ lệch cột BTLT ghép: xà XĐL-2 nt 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh cột LT ghép: xà XRN-2 nt 1 bộ
9 Xà néo lệch cột thép XNL-CS nt 1 bộ
10 Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 nt 2 bộ
11 Dây sứ đường dây 22kV xây dựng mới nt 1 hệ
12 Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV nt 1 hệ
13 Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV nt 1 hệ
S DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Nối đất lặp lại: NĐL-1 nt 5 bộ
3 Hộp chia dây + phụ kiện nt 3 hộp
4 Cùm lắp PA cột BTLT - 14m cột đôi: PA-2NC nt 1 bộ
5 Cùm lắp PA cột sắt CS-12.1m: PA-3C nt 2 bộ
6 Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV - đi nổi nt 1 hệ
7 Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kV nt 1 hệ
T LẮP MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi Chương V E-HSMT 1 hệ
2 Tháo dở sử dụng lại chiếu sáng đi nổi nt 1 hệ
3 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng dưới lòng đường nt 36 m
4 Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-17m nt 1 móng
5 Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C nt 1 vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 17m + Giàn nâng hạ nt 1 cột
7 Tiếp địa liên hoàn các cột đèn nt 42,72 m
8 Tủ điều khiển chiếu sáng nt 1 tủ
9 Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm nt 1 hệ
10 Tháo dở sử dụng lại cột đèn chiếu sáng tròn côn 11m nt 2 cột
11 Tháo dở sử dụng lại cột đèn chiếu sáng trang trí 4 cầu led nt 1 cột
12 Tháo dở sử dụng lại cùm cần đèn + bộ đèn sodium 250W nt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->