Gói thầu: Xây lắp Công trình nút giao thông đường Nguyễn Nhạc đấu nối với QL1, phường Đập Đá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình nút giao thông đường Nguyễn Nhạc đấu nối với QL1, phường Đập Đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách do thị xã quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,692,530,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG TRONG PHẠM VI MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Thu hồi cột và biển báo hiệu | nt | 7 | cái |
| 3 | Thu hồi cột Km | nt | 1 | cấu kiện |
| 4 | Cắt bê tông bó vỉa dải phân cách | nt | 0,23 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 9,34 | m3 |
| 6 | Tháo bu lông tường hộ lan | nt | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm | nt | 6 | m |
| 8 | Tháo dỡ trụ tường hộ lan | nt | 4 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường hộ lan + cột đèn báo hiệu, thủ công | nt | 1,13 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trụ + đèn báo hiệu đi chậm | nt | 2 | cái |
| 11 | Thu hồi cột điện thoại | nt | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép gờ chắn bánh trên cống 4m hiện trạng bằng máy khoan bê tông | nt | 1,74 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường cánh, sân cống, chân khay cống 4m hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 43,75 | m3 |
| 14 | Đào xúc xà bần, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | nt | 0,5674 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,5674 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG QL.1 + ĐƯỜNG NHÁNH: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | nt | 2,567 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | nt | 0,76 | 100m |
| 4 | Đào bỏ bê tông nhựa mặt đường, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | nt | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, vận chuyển để đắp nền đường độ chặt K= 0,95 - Cấp đất III | nt | 1,5776 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 (đất mua) | nt | 1,3961 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, vận chuyển để đắp nền đường độ chặt K= 0,98 - Cấp đất III | nt | 1,4298 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 (đất mua) | nt | 1,2326 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5 | nt | 0,9335 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 | nt | 0,8154 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,6574 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,5742 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 22,162 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | nt | 2,6594 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 22,162 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 4,1085 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | nt | 0,6902 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 4,1085 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 39,2056 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | nt | 4,7439 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 39,2056 | 100m2 |
| C | DẢI PHÂN CÁCH BÊN: | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa dải phân cách | Chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,81 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0182 | 100m3 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | nt | 34,07 | m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách | nt | 16,22 | m3 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc | nt | 0,2075 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lạc đất | nt | 0,1168 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính d>15cm, h>5m | nt | 0,03 | 100cây |
| 9 | Trồng cụm hoàng yến, bông giấy, dâm bụt | nt | 0,04 | 100cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) | nt | 3,5 | cây/năm |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (6 tháng, 1 tháng 15 lần) | nt | 29,187 | 100m2/lần |
| 12 | Bón phân thảm cỏ (6 tháng, 1 tháng 4 lần) | nt | 7,7832 | 100m2/lần |
| D | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 2 | Thi công bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 22,48 | m3 |
| 3 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 8,02 | m2 |
| 4 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 41,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | nt | 32 | cái |
| 6 | Thay thế mắt phản quang | nt | 56 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong mắt phản quang | nt | 112 | bộ |
| E | ĐẢO GIAO THÔNG TRÒN D=16M: | |||
| 1 | Gia công thép tấm dày 2.5mm | Chương V E-HSMT | 1,2636 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,4303 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 69,85 | m2 |
| 4 | Tôn tráng kẽm dày 2.45mm | nt | 0,4265 | tấn |
| 5 | Gia công thép ống D27 | nt | 0,0186 | tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 27,57 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đảo giao thông bằng thép | nt | 63 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp chậu xi măng D40cm làm đôn đặt chậu cây | nt | 300 | chậu |
| 9 | Cung cấp chậu hoa giấy (gồm chậu xi măng D40cm + cây hoa giấy h>0.6m) | nt | 300 | chậu |
| F | VỈA HÈ XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG VÕ VĂN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,76 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0063 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện trạng | nt | 84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,0336 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,0336 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào - Cấp đất II | nt | 0,0591 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0493 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch Block vỉa hè, KT:30x30x5cm | nt | 98,5 | m2 |
| 10 | Đào móng thanh khóa | nt | 3,03 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,01 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | nt | 0,0202 | 100m3 |
| G | CÂY XANH TRỒNG MỚI VỈA HÈ ĐƯỜNG VÕ VĂN DŨNG TRONG PHẠM VI NÚT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | nt | 0,0484 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,94 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | nt | 1,91 | m3 |
| 6 | Lát gạch Block bồn cây | nt | 3 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0114 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính d>15cm, h>5m | nt | 0,03 | 100cây |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 318,38 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 28mm, chiều sâu khoan | nt | 8 | lỗ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | nt | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo | nt | 9,86 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông móng cột biển báo (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,11 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng | nt | 0,0329 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3m | nt | 1 | cột |
| 8 | Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.2m | nt | 12 | cột |
| 9 | Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.4m | nt | 4 | cột |
| 10 | Cung cấp cột biển báo Phi 80, L=3.8m | nt | 5 | cột |
| 11 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | nt | 11 | biển |
| 12 | Cung cấp biển báo tròn, đường kính 70cm | nt | 10 | biển |
| 13 | Cung cấp biển báo lục giác, cạnh 70cm | nt | 1 | biển |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 1.2x1m | nt | 2 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 0.5x0.3m | nt | 2 | biển |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn, lục giác | nt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1.2x1m | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông | nt | 56 | bộ |
| 21 | Đào móng cột Km | nt | 0,4 | m3 |
| 22 | Thi công bê tông móng cột Km (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,09 | m3 |
| 23 | Thi công bê tông (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công) cột Km, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,07 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột Km | nt | 1 | cái |
| 25 | Sơn cột Km | nt | 1,03 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG NÚT: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Đèn báo hiệu ban đêm: | nt | 2 | cái |
| 3 | Gia công thép hình | nt | 0,0685 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 1,703 | 100m |
| 5 | Thi công bê tông chân đế ống nhựa (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,85 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 49,36 | m2 |
| 7 | Dây phản quang | nt | 390 | m |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông, luân chuyển rào chắn bảo hộ thi công | nt | 70 | công |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B1000 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng xây đá chẻ | Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 5,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bằng máy | nt | 16 | cái |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | nt | 0,2788 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 móng rãnh đầm chặt | nt | 2,56 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,4193 | tấn |
| 7 | Thi công bê tông rãnh (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1859 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | nt | 0,3267 | tấn |
| 11 | Thi công bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,88 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,288 | 100m |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | nt | 16 | cái |
| K | NỐI DÀI CỐNG HỘP L=4M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,355 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 15,675 | 100m |
| 3 | Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,76 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông móng mố, trụ (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 8,64 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông thân mố trên cạn (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 20,52 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông mặt cầu (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | nt | 7 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông gờ chắn bánh (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,38 | m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 bản vượt, dầm kê | nt | 5,15 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông bản vượt, dầm kê (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 12,39 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | nt | 1,9545 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | nt | 2,4698 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | nt | 0,1218 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông chân khay (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 3,46 | m3 |
| 14 | Thi công bê tông mui luyện (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M350, đá 0.5x1, PCB40 | nt | 0,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4517 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hạt thô sau mố | nt | 1,8152 | 100m3 |
| L | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 23,825 | 100m |
| 3 | Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,81 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường chắn trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | nt | 2,714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | nt | 0,0528 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,56 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông thân tường (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,2963 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,0038 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | nt | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,05 | 100m |
| M | HỐ GA NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,23 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông hố van, hố ga (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,89 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt thép viền hố ga | nt | 0,0474 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0182 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,0111 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,19 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | nt | 0,008 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1326 | 100m3 |
| N | HỐ THU NƯỚC MƯA DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng hố thu - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lót móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,13 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông hố van, hố ga (sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công), bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,26 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0276 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0095 | tấn |
| 6 | Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 38x58 | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong | nt | 8 | bộ |
| 9 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | nt | 8 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng | nt | 0,59 | m3 |
| O | CÔNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4285 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,73 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D400 | nt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 7 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp cống D400 Hvh | nt | 9 | m |
| 6 | Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 7 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 3 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 20km | nt | 0,1922 | 10 tấn/km |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | nt | 3 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 0,16 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | nt | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2857 | 100m3 |
| P | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 1,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0249 | 100m3 |
| Q | DỊCH CHUYỂN ĐẢO GIAO THÔNG TRÒN ĐẢM BẢO PHÙ HỢP TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC | |||
| 1 | Di dời đảo giao thông bằng thép (gồm công tác tháo dỡ và lắp đặt lại) | Chương V E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 2 | Nhân công di dời chậu hoa giấy đặt trong đảo tròn | nt | 3 | công |
| 3 | Sơn giới hạn mép phần xe chạy quanh đảo tròn theo vị trí mới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 10,68 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác, cạnh 70cm | nt | 6 | biển |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 6 | Gia công thép hình | nt | 0,0685 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,338 | 100m |
| 8 | Thi công bê tông chân đế ống nhựa (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công), rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,56 | m3 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 9,8 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | nt | 75 | m |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | nt | 2 | công |
| R | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m) | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột sắt MCS-12.1m | nt | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | nt | 2 | cột |
| 4 | Cột sắt 12.1m | nt | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa NĐC-6C | nt | 2 | vị trí |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | nt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch cột BTLT ghép: xà XĐL-2 | nt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh cột LT ghép: xà XRN-2 | nt | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột thép XNL-CS | nt | 1 | bộ |
| 10 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Dây sứ đường dây 22kV xây dựng mới | nt | 1 | hệ |
| 12 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | nt | 1 | hệ |
| 13 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | nt | 1 | hệ |
| S | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | nt | 5 | bộ |
| 3 | Hộp chia dây + phụ kiện | nt | 3 | hộp |
| 4 | Cùm lắp PA cột BTLT - 14m cột đôi: PA-2NC | nt | 1 | bộ |
| 5 | Cùm lắp PA cột sắt CS-12.1m: PA-3C | nt | 2 | bộ |
| 6 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV - đi nổi | nt | 1 | hệ |
| 7 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kV | nt | 1 | hệ |
| T | LẮP MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Tháo dở sử dụng lại chiếu sáng đi nổi | nt | 1 | hệ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng dưới lòng đường | nt | 36 | m |
| 4 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-17m | nt | 1 | móng |
| 5 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | nt | 1 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 17m + Giàn nâng hạ | nt | 1 | cột |
| 7 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | nt | 42,72 | m |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 9 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | nt | 1 | hệ |
| 10 | Tháo dở sử dụng lại cột đèn chiếu sáng tròn côn 11m | nt | 2 | cột |
| 11 | Tháo dở sử dụng lại cột đèn chiếu sáng trang trí 4 cầu led | nt | 1 | cột |
| 12 | Tháo dở sử dụng lại cùm cần đèn + bộ đèn sodium 250W | nt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi