Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đầu tư công trình chứa bùn thải nạo vét từ công trình vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh (các hạng mục bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đầu tư công trình chứa bùn thải nạo vét từ công trình vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh (các hạng mục bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:57:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,508,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 13,939 | 100m |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Bạt phủ lót bê tông | Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,438 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,671 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 145,104 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 93,884 | m2 |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 40 | Lắp đặt máng xối | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 43 | Ống uPVC DN90mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Cút uPVC 90° DN90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác DN90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ - HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG | |||
| 1 | Bồn nhựa pha hóa chất 300l đứng | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Bộ lọc cặn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Béc phun sương | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Đế béc phun sương | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Ống uPVC DN21mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Cút uPVC 90° DN21mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút uPVC 45° DN21mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối răng trong uPVC DN21mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa phun sương DN8mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Chạc 3 phun sương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Giá đỡ inox 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Ty ren inox 8ly + 1200mm + tán | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Tắc kê nhựa 6 phân | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Dây rút nhựa 30cm | Chương V, E-HSMT | 1 | bịch |
| 15 | Cùm Omega | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BÙN KHÔ | |||
| 1 | Phao báo mực nước (phao cơ dạng tiếp điểm) (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN50mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN25mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 4 | Cút uPVC 90° DN50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút uPVC 90° DN25mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tê uPVC DN25x25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ren ngoài uPVC DN50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rắc co uPVC DN50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van nhựa DN50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa DN25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH – NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 17,73 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 38,497 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,493 | m3 |
| 11 | Tấm bạt lót nền | Chương V, E-HSMT | 48 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,689 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 14,802 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 16,394 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 154,05 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 164,988 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường (trừ bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 275,426 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 125,24 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 150,186 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máng xối | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 33 | Làm trần tấm thạch cao dày 9mm tấm 600x600mm khung nổi | Chương V, E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 43 | Ống uPVC DN80mm | Chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 44 | Quả cầu chặn rác DN90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Ống uPVC DN100mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 46 | Ống uPVC DN80mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 47 | Ống uPVC DN50mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,159 | 100m |
| 48 | Ống uPVC DN32mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 49 | Ống uPVC DN25mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,338 | 100m |
| 50 | Ống uPVC DN20mm PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m |
| 51 | Cút uPVC 45° DN100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút uPVC 90° DN80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cút uPVC 90° DN25mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Cút uPVC 90° DN20mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Tê uPVC DN80x80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê uPVC DN50x25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê uPVC DN50x20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê uPVC DN25x25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê uPVC DN20x20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Khâu nối một đầu ren trong uPVC DN25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Khâu nối một đầu ren trong uPVC DN20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Nối giảm DN80x32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Nút bịt nhựa DN80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nút bịt nhựa DN50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van góc đồng DN20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van ren đồng DN20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van phao đồng DN25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van nhựa uPVC DN25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van nhựa uPVC DN20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 3: NHÀ NÉN BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 19,582 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,178 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,418 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,418 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 99,556 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 63,138 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 36,418 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp đặt máng xối | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 37 | Ống uPVC DN90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Cút uPVC 90° DN90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác DN90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 4: NHÀ HÓA CHẤT (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 11,453 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 22,171 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,374 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,718 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,019 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 48,422 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 68,572 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,535 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,892 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 159,421 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 154,736 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 86,667 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máng xối | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V, E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 37 | Gia công & Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 38 | Ống uPVC DN90mm | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 39 | Quả cầu chắn rác DN90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 24,3 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,311 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,353 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 106,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 73,426 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 112,996 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 350,168 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 350,168 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 71,092 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 156,86 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V, E-HSMT | 156,86 | m2 |
| 28 | Bánh xe thép D120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) - SẤN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Tấm bạt lót nền | Chương V, E-HSMT | 431 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 64,65 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 2,909 | tấn |
| I | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bóng đèn đôi, l=1.2m | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Bóng đèn đơn, l=0.6m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 4 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 7 | tủ |
| 7 | Công tắc đôi 16A | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Ống luồn cáp D20mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao 8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cần đèn đơn F60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 150W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x4 mm2 (nối tiếp các trụ đèn) | Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Cáp CVV 2x2,5 mm2 đi trong trụ đèn | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø50/40 luồn cable | Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 7 | Băng PVC cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Ống gân xoắn HDPE Ø50/40 : 1,8m/móng | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m |
| 16 | Co lơi HDPE Ø50 135° : 2 cỏi/múng (trong múng cột) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 1x11mm2 (Cáp cọc tiếp địa + cáp ngầm) | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bulong, khung móng trụ đèn | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp CB 10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Domino 6P 30A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu cose 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | đầu |
| K | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cột đỡ kim thu sét D60 mạ kẽm 5m | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Kim thu sét Rbv ≥ 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây đồng tiếp địa 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cà ná kẹp dây đồng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Thanh đồng tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 9 | Ống PVC D25 bọc dây điện | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cáp giằng cột đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt (chống sét nhà máy) | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| L | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA, 22/0.4kv, 50 kva+ ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đà composit L75x75x8x2600 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Sắt góc L75x75x8x2600: 3 ốp | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sắt góc L75x75x8x2600: 0 ốp | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đà sắt U200x68x8x2800: bắt giàn đặt MBA | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đà sắt U100x46x5x400: ốp giữ đà giàn đặt MBA | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đà sắt U100x46x5x800: kẹp đế MBA | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tủ MCCB + điện kế 600x400x300x1.2 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cáp CXV/ DSTA 1x4cx25 mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Trụ BTLT 12m | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 50KVA (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt FCO 24kV – 100A + dây chảy (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt LA 18kV – 10 kA (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | MCCB 4P -600V-100A -15kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ đo đếm trung thế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm FCO - 24kV - 100A và Fuse link thích hợp | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm LA 18KV - 10 KA loại phân phối | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 50KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt (trạm biến áp) | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| M | HẠNG MỤC 7: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN-XD) - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN63mm dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 2 | Tê HDPE DN63x63mm PN8 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút HDPE 45° DN63mm, PN8 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Stubend HDPE DN63mm, PN8 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng STK DN50mm | Chương V, E-HSMT | 5 | bích |
| 6 | Mối nối mềm gang DN50mm, BE | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đồng hồ nước dạng cơ DN50mm, BB | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van cổng gang DN50mm, BB | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy DN63x25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối thau DN25mm, hai đầu ren ngoài | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van thau DN25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí DN25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Joint mặt bích DN50mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Đai thép giữ ống | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tắc kê M10x60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Họng ổ khóa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ống uPVC DN150mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống HDPE DN63mm | Chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước DN63mm | Chương V, E-HSMT | 2,97 | 100m |
| N | HẠNG MỤC 7: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN-XD) - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 67,804 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ | |||
| 1 | Máy bơm phun sương HP-2000 lắp 25-50 béc | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước hố thu | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Phao mực nước | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị vận chuyển bùn | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hoá chất chống ăn mòn công trình | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc : 1,2m (d) x 0,75m (c) x 0,6m (r ) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn họp : 2,4m (d) x 0,75m (c) x 1,2m (r ) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Điện thoại bàn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt đứng | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy vi tính | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | MBA 3 pha 50KVA - 22/0.23-0.4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV - 10kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | FCO 24kV - 100A+dây chảy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi