Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đầu tư công trình chứa bùn thải nạo vét từ công trình vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh (các hạng mục bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501104-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đầu tư công trình chứa bùn thải nạo vét từ công trình vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh (các hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210466745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:57:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,508,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,3 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V, E-HSMT 13,939 100m
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,235 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 1,239 m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Chương V, E-HSMT 0,06 100m3
6 Bạt phủ lót bê tông Chương V, E-HSMT 30 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 1,239 m3
8 Bê tông lót móng rộng Chương V, E-HSMT 0,984 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 2,192 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 0,897 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 3,726 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 1,546 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 3,438 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 60 m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,061 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,309 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,411 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,12 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,22 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,092 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,289 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,104 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,327 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,327 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,595 100m2
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V, E-HSMT 0,073 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V, E-HSMT 0,073 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,671 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 51,22 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 51,22 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 17,664 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 25 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 145,104 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 51,22 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 93,884 m2
39 Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
40 Lắp đặt máng xối Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
41 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5mm Chương V, E-HSMT 3,36 m2
42 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm Chương V, E-HSMT 3,33 m2
43 Ống uPVC DN90mm Chương V, E-HSMT 0,04 100m
44 Cút uPVC 90° DN90mm Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Quả cầu chắn rác DN90mm Chương V, E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ - HỆ THỐNG PHUN SƯƠNG
1 Bồn nhựa pha hóa chất 300l đứng Chương V, E-HSMT 1 bể
2 Bộ lọc cặn Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Béc phun sương Chương V, E-HSMT 31 cái
4 Đế béc phun sương Chương V, E-HSMT 31 cái
5 Ống uPVC DN21mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
6 Cút uPVC 90° DN21mm Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Cút uPVC 45° DN21mm Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Khâu nối răng trong uPVC DN21mm Chương V, E-HSMT 3 cái
9 Ống nhựa phun sương DN8mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
10 Chạc 3 phun sương Chương V, E-HSMT 3 cái
11 Giá đỡ inox 100x100mm Chương V, E-HSMT 20 cái
12 Ty ren inox 8ly + 1200mm + tán Chương V, E-HSMT 5 bộ
13 Tắc kê nhựa 6 phân Chương V, E-HSMT 40 cái
14 Dây rút nhựa 30cm Chương V, E-HSMT 1 bịch
15 Cùm Omega Chương V, E-HSMT 3 cái
C HẠNG MỤC 1: NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BÙN KHÔ
1 Phao báo mực nước (phao cơ dạng tiếp điểm) (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Ống uPVC DN50mm, PN10 Chương V, E-HSMT 0,188 100m
3 Ống uPVC DN25mm, PN10 Chương V, E-HSMT 0,075 100m
4 Cút uPVC 90° DN50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Cút uPVC 90° DN25mm Chương V, E-HSMT 9 cái
6 Tê uPVC DN25x25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
7 Ren ngoài uPVC DN50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Rắc co uPVC DN50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Van nhựa DN50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Van nhựa DN25mm Chương V, E-HSMT 3 cái
D HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH – NHÀ KHO
1 Đào móng chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,526 100m3
2 Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Chương V, E-HSMT 17,73 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 1,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 2,062 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 1,835 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 3,08 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 38,497 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,025 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 1,872 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 5,493 m3
11 Tấm bạt lót nền Chương V, E-HSMT 48 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 6,689 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 44,46 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V, E-HSMT 44,46 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 14,802 m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,097 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,374 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,693 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 16,394 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 154,05 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 164,988 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12 m
23 Bả bằng ma tít vào tường (trừ bể tự hoại) Chương V, E-HSMT 275,426 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 125,24 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 150,186 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
28 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,221 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,221 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,484 100m2
31 Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
32 Lắp đặt máng xối Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
33 Làm trần tấm thạch cao dày 9mm tấm 600x600mm khung nổi Chương V, E-HSMT 44,46 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,074 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,068 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,326 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,186 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,571 tấn
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5.0mm Chương V, E-HSMT 7,28 m2
40 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5.0mm Chương V, E-HSMT 7,98 m2
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 1,4 m2
43 Ống uPVC DN80mm Chương V, E-HSMT 0,172 100m
44 Quả cầu chặn rác DN90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
45 Ống uPVC DN100mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,276 100m
46 Ống uPVC DN80mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,047 100m
47 Ống uPVC DN50mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,159 100m
48 Ống uPVC DN32mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,01 100m
49 Ống uPVC DN25mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,338 100m
50 Ống uPVC DN20mm PN10 Chương V, E-HSMT 0,103 100m
51 Cút uPVC 45° DN100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
52 Cút uPVC 90° DN80mm Chương V, E-HSMT 3 cái
53 Cút uPVC 90° DN25mm Chương V, E-HSMT 7 cái
54 Cút uPVC 90° DN20mm Chương V, E-HSMT 9 cái
55 Tê uPVC DN80x80mm Chương V, E-HSMT 2 cái
56 Tê uPVC DN50x25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
57 Tê uPVC DN50x20mm Chương V, E-HSMT 1 cái
58 Tê uPVC DN25x25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
59 Tê uPVC DN20x20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Khâu nối một đầu ren trong uPVC DN25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
61 Khâu nối một đầu ren trong uPVC DN20mm Chương V, E-HSMT 4 cái
62 Nối giảm DN80x32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
63 Nút bịt nhựa DN80mm Chương V, E-HSMT 1 cái
64 Nút bịt nhựa DN50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Van góc đồng DN20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
66 Van ren đồng DN20mm Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Van phao đồng DN25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
68 Van nhựa uPVC DN25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Van nhựa uPVC DN20mm Chương V, E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC 3: NHÀ NÉN BÙN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,234 100m3
2 Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Chương V, E-HSMT 10,125 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 0,9 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,9 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 1,786 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 19,582 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,038 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 0,928 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 2,592 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,828 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 2,984 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,038 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,186 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,309 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,178 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 36,418 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 36,418 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,92 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 15,8 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5 m
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 99,556 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 63,138 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 36,418 m2
24 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,279 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,279 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,398 100m2
27 Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
28 Lắp đặt máng xối Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,042 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,033 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,158 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,234 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,315 tấn
35 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5mm Chương V, E-HSMT 3,64 m2
36 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm Chương V, E-HSMT 4,05 m2
37 Ống uPVC DN90mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
38 Cút uPVC 90° DN90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
39 Quả cầu chắn rác DN90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
F HẠNG MỤC 4: NHÀ HÓA CHẤT (XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,265 100m3
2 Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V, E-HSMT 11,453 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 1,018 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 1,018 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,792 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 1,945 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 22,171 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,043 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 1,374 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V, E-HSMT 2,718 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,702 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 1,685 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,053 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,275 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,346 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 6,019 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 48,422 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 68,572 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 14,535 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,892 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6 m
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 159,421 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 154,736 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 86,667 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,081 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,081 tấn
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m2
28 Sản xuất kết cấu thép máng xối dày 0.5mm Chương V, E-HSMT 0,024 tấn
29 Lắp đặt máng xối Chương V, E-HSMT 0,024 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,047 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,05 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,212 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,045 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,244 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính Chương V, E-HSMT 0,241 tấn
36 Lắp dựng cửa sắt xếp Chương V, E-HSMT 14,56 m2
37 Gia công & Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mm Chương V, E-HSMT 3,84 m2
38 Ống uPVC DN90mm Chương V, E-HSMT 0,086 100m
39 Quả cầu chắn rác DN90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) - CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,702 100m3
2 Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Chương V, E-HSMT 24,3 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 2,7 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 4,311 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 4,361 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,586 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 5,353 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 8,162 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,149 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,992 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,816 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,129 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,473 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,291 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,568 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 6,93 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 106,6 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 73,426 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 112,996 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 350,168 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 350,168 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 71,092 m2
24 Gia công cổng sắt Chương V, E-HSMT 0,267 tấn
25 Lắp đặt cổng sắt Chương V, E-HSMT 0,274 tấn
26 Gia công hàng rào lưới thép Chương V, E-HSMT 156,86 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V, E-HSMT 156,86 m2
28 Bánh xe thép D120mm Chương V, E-HSMT 10 cái
H HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD) - SẤN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,862 100m3
2 Tấm bạt lót nền Chương V, E-HSMT 431 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 64,65 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 2,909 tấn
I HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Bóng đèn đôi, l=1.2m Chương V, E-HSMT 14 bộ
2 Bóng đèn đơn, l=0.6m Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Dây điện CV 1x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 260 m
4 Dây điện CV 1x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
5 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V, E-HSMT 14 cái
6 Tủ cấp nguồn chiếu sáng Chương V, E-HSMT 7 tủ
7 Công tắc đôi 16A Chương V, E-HSMT 7 cái
8 Ống luồn cáp D20mm Chương V, E-HSMT 80 m
9 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng trong nhà Chương V, E-HSMT 1
J HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao 8m Chương V, E-HSMT 2 cột
2 Cung cấp lắp đặt cần đèn đơn F60, chiều dài cần đèn 1,5m Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Cung cấp lắp đặt bộ đèn led 150W Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x4 mm2 (nối tiếp các trụ đèn) Chương V, E-HSMT 43 m
5 Cáp CVV 2x2,5 mm2 đi trong trụ đèn Chương V, E-HSMT 24 m
6 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø50/40 luồn cable Chương V, E-HSMT 43 m
7 Băng PVC cảnh báo cáp ngầm Chương V, E-HSMT 2 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,029 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 13,8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 12 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 2 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,245 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 1,029 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,059 100m2
15 Ống gân xoắn HDPE Ø50/40 : 1,8m/móng Chương V, E-HSMT 3,6 m
16 Co lơi HDPE Ø50 135° : 2 cỏi/múng (trong múng cột) Chương V, E-HSMT 5 cái
17 Cáp đồng trần 1x11mm2 (Cáp cọc tiếp địa + cáp ngầm) Chương V, E-HSMT 3 m
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V, E-HSMT 2 bộ
19 Bulong, khung móng trụ đèn Chương V, E-HSMT 2 bộ
20 Lắp CB 10A Chương V, E-HSMT 2 cái
21 Domino 6P 30A Chương V, E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đầu cose 10mm2 Chương V, E-HSMT 10 đầu
K HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ MÁY
1 Cột đỡ kim thu sét D60 mạ kẽm 5m Chương V, E-HSMT 1 cột
2 Kim thu sét Rbv ≥ 30m Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Dây đồng tiếp địa 70mm2 Chương V, E-HSMT 45 m
4 Cọc tiếp địa L=2.4m Chương V, E-HSMT 4 bộ
5 Cà ná kẹp dây đồng Chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Hộp kiểm tra điện trở Chương V, E-HSMT 1 hộp
7 Thanh đồng tiếp địa Chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Hóa chất giảm điện trở Chương V, E-HSMT 1 hệ
9 Ống PVC D25 bọc dây điện Chương V, E-HSMT 30 m
10 Cáp giằng cột đỡ kim thu sét Chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Phụ kiện lắp đặt (chống sét nhà máy) Chương V, E-HSMT 1 hệ
L HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA, 22/0.4kv, 50 kva+ ĐZ TRUNG THẾ
1 Đà composit L75x75x8x2600 Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Sắt góc L75x75x8x2600: 3 ốp Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Sắt góc L75x75x8x2600: 0 ốp Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Đà sắt U200x68x8x2800: bắt giàn đặt MBA Chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Đà sắt U100x46x5x400: ốp giữ đà giàn đặt MBA Chương V, E-HSMT 4 bộ
6 Đà sắt U100x46x5x800: kẹp đế MBA Chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Tủ MCCB + điện kế 600x400x300x1.2 mm Chương V, E-HSMT 1 tủ
8 Cáp CXV/ DSTA 1x4cx25 mm2 Chương V, E-HSMT 4 m
9 Trụ BTLT 12m Chương V, E-HSMT 2 cột
10 Tiếp địa trạm Chương V, E-HSMT 1 cọc
11 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 50KVA (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 máy
12 Lắp đặt FCO 24kV – 100A + dây chảy (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt LA 18kV – 10 kA (Chỉ bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
14 MCCB 4P -600V-100A -15kA Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Bộ đo đếm trung thế Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Thí nghiệm FCO - 24kV - 100A và Fuse link thích hợp Chương V, E-HSMT 3 bộ
17 Thí nghiệm LA 18KV - 10 KA loại phân phối Chương V, E-HSMT 3 bộ
18 Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 50KVA Chương V, E-HSMT 1 máy
19 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Chương V, E-HSMT 1 1 vị trí
21 Phụ kiện lắp đặt (trạm biến áp) Chương V, E-HSMT 1 hệ
M HẠNG MỤC 7: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN-XD) - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN63mm dày 3.0mm Chương V, E-HSMT 2,97 100m
2 Tê HDPE DN63x63mm PN8 Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Cút HDPE 45° DN63mm, PN8 Chương V, E-HSMT 6 cái
4 Stubend HDPE DN63mm, PN8 Chương V, E-HSMT 5 cái
5 Bích thép rỗng STK DN50mm Chương V, E-HSMT 5 bích
6 Mối nối mềm gang DN50mm, BE Chương V, E-HSMT 5 cái
7 Đồng hồ nước dạng cơ DN50mm, BB Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Van cổng gang DN50mm, BB Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Đai khởi thủy DN63x25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Khâu nối thau DN25mm, hai đầu ren ngoài Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Van thau DN25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Van xả khí DN25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Joint mặt bích DN50mm Chương V, E-HSMT 7 cái
14 Đai thép giữ ống Chương V, E-HSMT 6 cái
15 Tắc kê M10x60mm Chương V, E-HSMT 12 cái
16 Họng ổ khóa Chương V, E-HSMT 1 cái
17 Ống uPVC DN150mm Chương V, E-HSMT 0,005 100m
18 Thử áp lực đường ống HDPE DN63mm Chương V, E-HSMT 2,97 100m
19 Khử trùng ống nước DN63mm Chương V, E-HSMT 2,97 100m
N HẠNG MỤC 7: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN-XD) - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 67,804 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,185 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,495 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V, E-HSMT 0,108 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT 0,187 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,225 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,5 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,012 100m2
O HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - NHÀ TẬP KẾT BÙN KHÔ
1 Máy bơm phun sương HP-2000 lắp 25-50 béc Chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Bơm nước hố thu Chương V, E-HSMT 1 Bộ
3 Phao mực nước Chương V, E-HSMT 1 Bộ
4 Thiết bị vận chuyển bùn Chương V, E-HSMT 2 Bộ
5 Hoá chất chống ăn mòn công trình Chương V, E-HSMT 1 Bộ
P HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Bàn làm việc : 1,2m (d) x 0,75m (c) x 0,6m (r ) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Bàn họp : 2,4m (d) x 0,75m (c) x 1,2m (r ) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
3 Ghế ngồi Chương V, E-HSMT 6 Bộ
4 Điện thoại bàn Chương V, E-HSMT 1 Bộ
5 Quạt đứng Chương V, E-HSMT 2 Bộ
6 Tủ đựng tài liệu Chương V, E-HSMT 1 Bộ
7 Máy vi tính Chương V, E-HSMT 1 Bộ
Q HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - THIẾT BỊ ĐIỆN
1 MBA 3 pha 50KVA - 22/0.23-0.4kV Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 LA 18kV - 10kA Chương V, E-HSMT 3 Bộ
3 FCO 24kV - 100A+dây chảy Chương V, E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->