Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:33:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,467,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Theo QĐ số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/20116 của Bộ Tài Chính: 2,4%o x (gXL+gTB)=2,4%o x 8.972.700.029đ | Không yêu cầu | 1 | TP |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | Vật tư thiết bị | |||
| D | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | 4 | Kg | |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | 20 | Kg | |
| 4 | Đồng bản 40*6 | 3,5 | kg | |
| 5 | Thuốc hàn | 4 | hủ | |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | 16 | Cái | |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Kẹp thanh cái | 3 | Cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 11 | Cosse cu 50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 14 | Cái |
| 12 | Cosse cu 95mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Cái |
| 13 | Chì ống trung thế 16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 3 | Cái |
| 14 | Chì ống trung thế 20A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 3 | Cái |
| 15 | Chì ống trung thế 25A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 9 | Cái |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 5 | Cuộn |
| 17 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | 6 | Cái | |
| 18 | Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40mm | 20 | Mét | |
| 19 | Bảng chỉ tên đầu cáp | 14 | Cái | |
| 20 | Bảng tên tủ RMU | 4 | Cái | |
| 21 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 4 | Cái | |
| E | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1000x1000x3400 (bao gồm tấm thép che hồ quang tủ RMU) | 2 | Bộ | |
| 2 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1300x1000x3400 (bao gồm tấm thép che hồ quang tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | 23 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 | 90 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 332 | Mét |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | 26 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | 10 | Bộ | |
| 9 | Cosse nhị thứ 2,5 | 60 | Cái | |
| 10 | Cosse cu 50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 20 | Cái |
| 11 | Cosse cu 95mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | Cosse cu 300mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 106 | Cái |
| 13 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 5 | Cái |
| 15 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 40 | Cái |
| 16 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | Cái |
| 17 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 6 | Cái |
| 18 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 5 | Cái |
| 19 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 1000A & phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Cái |
| 20 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 7 | Cái |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 7 | Cuộn |
| 22 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 84 | cái |
| 23 | Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 7 | cái |
| 24 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 13 | Bộ | |
| 25 | Bảng tên trạm biến thế | 6 | Cái | |
| 26 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 6 | Cái | |
| 27 | Thuốc hàn | 10 | hủ | |
| 28 | Điện kế 3p 5-20a/220-380v | 7 | Cái | |
| 29 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 30 | Mét |
| 30 | Keo bọt nở | 28 | chai | |
| F | Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tủ liên kết hạ thế (dạng 1) vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 02 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 12 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện. | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm |
1 | Bộ |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế (dạng 3) vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 21 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện. | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 9 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 81 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*120+1*70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 54 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*50+1*25mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 16 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3*240+1*120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 10 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3*240+1*120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3*120+1*70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 4 | Bộ |
| 10 | Bảng tên tủ hạ thế | 10 | Cái | |
| 11 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | 10 | Cái | |
| 12 | Bảng chỉ tên đầu cáp | 88 | Cái | |
| 13 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 40 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 40 | Cái | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | Cuộn | |
| 16 | Boulon móc cáp ABC | 11 | Cái | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 11 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | 22 | Bộ | |
| 19 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | 36 | Mét | |
| 20 | Đai thép | 36 | Mét | |
| 21 | Khoá đai | 36 | Cái | |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | 68 | Kg | |
| 23 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | 44 | Cái | |
| 25 | Thuốc hàn | 32 | hủ | |
| 26 | Cosse cu 25mm2 | 20 | Cái | |
| 27 | Ống sắt tráng kẽm đk 114 | 60 | Mét | |
| 28 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | 48 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | 15 | Cái | |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | 17 | Cái | |
| 31 | Ống nhựa phẳng hdpe đk 40mmm (màu xám) | 184 | Mét | |
| 32 | Collier d40, cố định ống vào tường | 276 | Cái | |
| 33 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 3 | Mét |
| 34 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 58 | Cái |
| 35 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 27 | Cái |
| 36 | Cosse cu 16mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 120 | Cái |
| 37 | Potelet l50-2,4m | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm | 1 | Cái |
| G | Nhân công | |||
| H | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV 630A trong nhà | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp tủ trung thế 2 ngăn (1K+1T) trong thân trạm | 2 | Tủ | |
| 4 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong nhà | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) trong nhà | 1 | Tủ | |
| 6 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp trong tủ RMU | 12 | Bộ | |
| 8 | Lắp nối đất cho tủ RMU | 2 | Bộ | |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | 434 | Mét | |
| 10 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | 94 | Mét | |
| 11 | Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp | 1 | T/phần | |
| 12 | Phụ kiện đấu nối DS lên thanh cái trạm phòng | 1 | Bộ | |
| 13 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | 1 | Th.phần | |
| I | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 630kVA | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp lại máy biến thế 3P 400kVA | 2 | Bộ | |
| 5 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 6 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 7 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | 332 | Mét | |
| 8 | Lắp đầu cosse 300mm2 | 106 | Cái | |
| 9 | Lắp thùng đậy đầu sứ cho máy biến thế | 7 | Cái | |
| 10 | Lắp tiếp địa cho phòng | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1300x1000 | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1000x1000 | 2 | Bộ | |
| 14 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép | 13 | Bộ | |
| 15 | Lắp CB hạ thế trên bảng điện hạ thế | 1 | Bộ | |
| 16 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 17 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| 18 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 19 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 20 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 21 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| 22 | Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: | 1 | Tủ | |
| 23 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: | 9 | Tủ | |
| 24 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 25 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | 555,5 | Mét | |
| 26 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | 128 | Mét | |
| 27 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 (lõi đồng) | 48 | Mét | |
| 28 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*120 + 1*70mm2 (lỏi đồng) | 65 | Mét | |
| 29 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 (lõi nhôm) | 2.835 | Mét | |
| 30 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*16mm2 | 1.221,5 | Mét | |
| 31 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | 81 | Bộ | |
| 32 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | 54 | Bộ | |
| 33 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | 16 | Bộ | |
| 34 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 | 4 | Bộ | |
| 35 | Lắp đầu cosse 95mm2 | 40 | Cái | |
| 36 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | 12 | Bộ | |
| 37 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | 10 | Bộ | |
| 38 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | 15 | Bộ | |
| 39 | Lắp ống nhựa phẳng hdpe đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) | 92 | Vị trí | |
| 40 | Lắp ống nhựa d114 lên tường | 1 | Vị trí | |
| 41 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | 10 | Bộ | |
| 42 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 (lõi đồng) | 2 | Bộ | |
| 43 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 (lõi đồng) | 4 | Bộ | |
| 44 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | 58 | Bộ | |
| 45 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | 27 | Bộ | |
| 46 | Lắp cosse 16mm2 | 120 | Cái | |
| 47 | Lắp potelet 2,4m | 1 | Bộ | |
| 48 | Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp hạ thế | 1 | T/phần | |
| 49 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| J | Hạng mục móng trụ | |||
| 1 | Làm đầu cáp trung thế 3x50mm2 | 3 | Bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp trung thế 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Làm hộp nối cáp trung thế 3x50mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Nhân công lắp đầu cáp T-Plug 22kV 3*240mm2 đơn theo tủ RMU | 6 | Đầu | |
| 5 | Nhân công lắp đầu cáp Eblow 22kV 3*50mm2 đơn theo tủ RMU | 4 | Đầu | |
| 6 | Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*50mm2 đôi | 2 | Đầu | |
| 7 | Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*240mm2 đôi | 1 | Đầu | |
| K | Hạng mục lắp hộp nối cáp trung thế 3x240 đổ keo | |||
| 1 | Làm hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 | 3 | Cái | |
| L | Máy Thi Công | |||
| M | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp tủ trung thế 2 ngăn (1K+1T) trong thân trạm | 2 | Tủ | |
| 3 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong nhà | 1 | Tủ | |
| 4 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) trong nhà | 1 | Tủ | |
| 5 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 6 | Lắp nối đất cho tủ RMU | 2 | Bộ | |
| 7 | Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp | 1 | T/phần | |
| 8 | Phụ kiện đấu nối DS lên thanh cái trạm phòng | 1 | Bộ | |
| 9 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | 1 | Th.phần | |
| 10 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp máy biến thế 3P 630kVA | 3 | Bộ | |
| 13 | Lắp lại máy biến thế 3P 400kVA | 2 | Bộ | |
| 14 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 15 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 16 | Lắp đầu cosse 300mm2 | 106 | Cái | |
| 17 | Lắp thùng đậy đầu sứ cho máy biến thế | 7 | Cái | |
| 18 | Lắp tiếp địa cho phòng | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | 4 | Bộ | |
| 20 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép | 13 | Bộ | |
| 21 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 22 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| N | Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| 1 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 2 | PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI | 1 | Th.phần | |
| 3 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| O | Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: | 9 | Tủ | |
| 3 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ | 1 | Th.phần | |
| 4 | Lắp đầu cosse 95mm2 | 40 | Cái | |
| 5 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | 58 | Bộ | |
| 8 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | 27 | Bộ | |
| 9 | Lắp cosse 16mm2 | 120 | Cái | |
| 10 | Lắp potelet 2,4m | 1 | Bộ | |
| 11 | Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp hạ thế | 1 | T/phần | |
| 12 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU | 1 | Th.phần | |
| P | CẢNH GIỚI ĐIỀU TIẾT PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ngày Thường | 10 | 2 vị trí | |
| 2 | Ngày Chủ Nhật | 10 | 2 vị trí | |
| Q | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí vận hành máy phát điện 300KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 1 | Máy | |
| 2 | Chi phí vận hành máy phát điện 400KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 2 | Máy | |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát điện 500KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 6 | Máy | |
| 4 | Chi phí vận hành máy phát điện 600KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 5 | Máy | |
| 5 | Chi phí vận hành máy phát điện 750KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 1 | Máy | |
| 6 | Chi phí vận hành máy phát điện 1000KVA (nhà thầu chào trọn gói) | 1 | Máy | |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| S | Thử nghiệm thiết bị : | |||
| T | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | DS 22kV 3P 630A trong nhà | 1 | Bộ 3p | |
| 2 | Tủ RMU các loại | 5 | Bộ | |
| U | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | MBT 3P-22/0,44KV | 7 | Máy | |
| V | Thử nghiệm vật liệu : | |||
| W | Hạng mục Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất RMU | 1 | HT | |
| 2 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | 12 | Sợi | |
| 3 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD Test) cáp | 12 | Sợi | |
| 4 | Chi phí dò tìm, xác minh, cắt cáp | 3 | vị trí | |
| X | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất TBA | 7 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 300 = | 62 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 500 = | 15 | Cái | |
| Y | Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất tủ hạ thế | 10 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 300 = | 11 | Cái | |
| 3 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế đường trục | 44 | Sợi | |
| Z | PHẦN KHÔNG ĐIỆN | |||
| AA | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| AB | Hạng mục móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm | |||
| AC | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ |
|||
| 1 | Tấm bakelit | 0,4 | m2 | |
| 2 | Bulong M12-200 | 8 | Bộ | |
| 3 | Cát hạt trung | 0,0072 | m3 | |
| 4 | Cát bê tông | 0,1322 | m3 | |
| 5 | Đá 1x2cm | 0,1806 | m3 | |
| 6 | Đá 4x6cm | 0,0367 | m3 | |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | 1,0908 | m2 | |
| 8 | Đinh | 1,1814 | kg | |
| 9 | Gạch terrazzo | 0,2424 | m2 | |
| 10 | Gỗ ván | 0,0091 | m3 | |
| 11 | Kẽm buộc 1,0 mm | 0,9366 | kg | |
| 12 | Keo dán đá | 5,076 | kg | |
| 13 | Lưỡi cưa D350 | 0,0475 | Cái | |
| 14 | Nước ngọt | 79,2363 | lít | |
| 15 | Silicon chít mạch | 0,3564 | kg | |
| 16 | Thép tròn D10 | 33,2112 | Kg | |
| 17 | Thép tròn D6 | 10,2204 | Kg | |
| 18 | Thép hình | 16,014 | kg | |
| 19 | Xi măng PC.40 | 76,9057 | kg | |
| AD | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ | |||
| 1 | Tấm bakelit | 1,6 | m2 | |
| 2 | Bulong M12-200 | 32 | Bộ | |
| 3 | Cát hạt trung | 0,0286 | m3 | |
| 4 | Cát bê tông | 0,2919 | m3 | |
| 5 | Đá 1x2cm | 0,332 | m3 | |
| 6 | Đá 4x6cm | 0,1466 | m3 | |
| 7 | Đinh | 3,4355 | kg | |
| 8 | Gạch terrazzo | 0,9696 | m2 | |
| 9 | Gỗ ván | 0,0264 | m3 | |
| 10 | Kẽm buộc 1,0 mm | 3,1279 | kg | |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | 0,1901 | Cái | |
| 12 | Nước ngọt | 228,9005 | lít | |
| 13 | Sơn Epoxy | 0,2282 | Kg | |
| 14 | Thép tròn D10 | 100,6128 | Kg | |
| 15 | Thép tròn D6 | 33,864 | Kg | |
| 16 | Thép hình | 64,056 | kg | |
| 17 | Xi măng PC.40 | 162,5811 | kg | |
| AE | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Tấm bakelit | 2,44 | m2 | |
| 2 | Bulong M12-200 | 24 | Bộ | |
| 3 | Khí gas | 0,4821 | kg | |
| 4 | Ô xy | 0,2411 | chai | |
| 5 | Que hàn | 4,2327 | Kg | |
| 6 | Sơn lót | 1,6983 | Kg | |
| 7 | Thép hình | 92,9173 | kg | |
| 8 | Thép tấm | 44,8088 | Kg | |
| 9 | Thép tròn | 8,7065 | kg | |
| AF | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Tấm bakelit | 2,06 | m2 | |
| 2 | Bulong M12-200 | 16 | Bộ | |
| 3 | Khí gas | 0,3382 | kg | |
| 4 | Ô xy | 0,1691 | chai | |
| 5 | Que hàn | 2,9692 | Kg | |
| 6 | Sơn lót | 1,1815 | Kg | |
| 7 | Thép hình | 65,1797 | kg | |
| 8 | Thép tấm | 31,4325 | Kg | |
| 9 | Thép tròn | 6,1075 | kg | |
| AG | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Bulong M22-650 | 6 | Bộ | |
| 2 | Cát hạt trung | 0,1148 | m3 | |
| 3 | Cát san lấp | 5,429 | m3 | |
| 4 | Cát bê tông | 1,5398 | m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm | 0,5159 | m3 | |
| 6 | Đá 1x2cm | 2,2023 | m3 | |
| 7 | Đá 4x6cm | 0,3299 | m3 | |
| 8 | Đá chẻ tự nhiên | 0,7272 | m2 | |
| 9 | Đinh | 2,022 | kg | |
| 10 | Gạch terrazzo | 3,8885 | m2 | |
| 11 | Gỗ chống | 0,0452 | m3 | |
| 12 | Gỗ đà nẹp | 0,0283 | m3 | |
| 13 | Gỗ ván | 0,107 | m3 | |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | 2,01 | m | |
| 15 | Kẽm buộc 1,0 mm | 1,8914 | kg | |
| 16 | Keo dán đá | 3,384 | kg | |
| 17 | Lưỡi cưa D350 | 0,1214 | Cái | |
| 18 | Nước ngọt | 661,0039 | lít | |
| 19 | Que hàn | 0,7605 | Kg | |
| 20 | Silicon chít mạch | 0,2376 | kg | |
| 21 | Thép tròn đk D12 | 120,8088 | Kg | |
| 22 | Thép tròn D16 | 46,3692 | Kg | |
| 23 | Thép tròn D6 | 23,1653 | Kg | |
| 24 | Xi măng PC.40 | 897,5843 | kg | |
| AH | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ |
|||
| 1 | Bulong M22-650 | 12 | Bộ | |
| 2 | Cát hạt trung | 0,2165 | m3 | |
| 3 | Cát san lấp | 10,2919 | m3 | |
| 4 | Cát bê tông | 2,7882 | m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm | 0,9728 | m3 | |
| 6 | Đá 1x2cm | 3,9914 | m3 | |
| 7 | Đá 4x6cm | 0,5938 | m3 | |
| 8 | Đá chẻ tự nhiên | 1,3332 | m2 | |
| 9 | Đinh | 3,684 | kg | |
| 10 | Gạch terrazzo | 7,3326 | m2 | |
| 11 | Gỗ chống | 0,0823 | m3 | |
| 12 | Gỗ đà nẹp | 0,0516 | m3 | |
| 13 | Gỗ ván | 0,195 | m3 | |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | 4,02 | m | |
| 15 | Kẽm buộc 1,0 mm | 3,541 | kg | |
| 16 | Keo dán đá | 6,204 | kg | |
| 17 | Lưỡi cưa D350 | 0,2323 | Cái | |
| 18 | Nước ngọt | 1.206,7173 | lít | |
| 19 | Que hàn | 1,4205 | Kg | |
| 20 | Silicon chít mạch | 0,4356 | kg | |
| 21 | Thép tròn đk D12 | 219,5244 | Kg | |
| 22 | Thép tròn D16 | 92,7384 | Kg | |
| 23 | Thép tròn D6 | 43,7778 | Kg | |
| 24 | Xi măng PC.40 | 1.626,1085 | kg | |
| AI | Hạng mục đào và tái lập mương cáp | |||
| AJ | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Cát bê tông | 0,8329 | m3 | |
| 2 | Đá 1x2cm | 1,3716 | m3 | |
| 3 | Đinh | 1,512 | kg | |
| 4 | Gỗ ván | 0,0116 | m3 | |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | 2,9967 | kg | |
| 6 | Nước | 303,7387 | lít | |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | 190,2096 | Kg | |
| 8 | Xi măng PC.40 | 430,0301 | kg | |
| AK | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | 44,2585 | Cái | |
| 2 | Nước | 25.001,26 | lít | |
| 3 | Răng cào | 1,1462 | Bộ | |
| AL | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu | 2.960 | m | |
| 2 | Keo Bituminuos | 18,1 | Kg | |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | 148,7221 | Tấn | |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | 57,6016 | Tấn | |
| 5 | Cát xây tô | 20,156 | m3 | |
| 6 | Cát bê tông | 22,2968 | m3 | |
| 7 | Cát san lắp | 778,8326 | m3 | |
| 8 | Cọc mốc gang | 181 | Cọc | |
| 9 | Cấp phối đá dăm | 140,6772 | m3 | |
| 10 | Cấp phối đá dăm | 221,64 | m3 | |
| 11 | Đá 1x2cm | 36,7536 | m3 | |
| 12 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | 37.000 | viên | |
| 13 | Gạch Terrazzo | 652,6216 | m2 | |
| 14 | Đá Granit | 29,9465 | m2 | |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | 2.504,46 | m | |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | 381,9 | m | |
| 17 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | 984,123 | Kg | |
| 18 | Nước | 12.731,5801 | lít | |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | 1.288,9695 | m2 | |
| 20 | Xi măng PC.40 | 15.136,6581 | kg | |
| AM | Hạng mục cải tạo trạm phòng | |||
| AN | TRẠM HẠNH PHƯỚC | |||
| 1 | Bản lề | 6,12 | cái | |
| 2 | Bật sắt D=10mm | 12,96 | Cái | |
| 3 | Cát xây tô | 1,2406 | m3 | |
| 4 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 5 | Aptpmat 1 pha loại 40 Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Cồn rửa | 0,0203 | Kg | |
| 7 | Công tắc | 1 | Cái | |
| 8 | Đá mài | 0,265 | viên | |
| 9 | Dân dẫn điện loại đơn 2 ruột | 5,05 | m | |
| 10 | Bóng đen led bulb 25W Điện Quang | 1 | bộ | |
| 11 | Gạch ống | 370,72 | viên | |
| 12 | Khi gas | 0,5712 | kg | |
| 13 | Giàn giáo | 3,818 | m2 | |
| 14 | Giấy ráp | 1,8889 | m2 | |
| 15 | Gỗ ván | 0,0142 | m3 | |
| 16 | Lưới thép B40 | 4,488 | m2 | |
| 17 | Bột bả | 63,3726 | kg | |
| 18 | Nẹp nhựa | 5,1 | m | |
| 19 | Nhựa dán | 0,0063 | kg | |
| 20 | Nước | 284,9381 | lít | |
| 21 | Ổ cắm | 1 | cái | |
| 22 | Ô xy | 0,2856 | chai | |
| 23 | Polyurethane | 34,5755 | kg | |
| 24 | Ống nhựa PVC Ø 90 | 7,07 | m | |
| 25 | Quạt hút | 1 | Bộ | |
| 26 | Que hàn | 2,9937 | Kg | |
| 27 | Sơn chống rỉ | 2,1319 | Kg | |
| 28 | Sơn lót nội thất | 6,2372 | lít | |
| 29 | Sơn lót ngoại thất | 5,667 | lít | |
| 30 | Sơn phủ nội thất | 10,3618 | lít | |
| 31 | Sơn phủ ngoại thất | 9,0392 | lít | |
| 32 | Tắc kê nhựa | 10 | cái | |
| 33 | Thép tròn | 2,04 | kg | |
| 34 | Thép tròn | 0,4129 | kg | |
| 35 | Thép hình | 147,946 | kg | |
| 36 | Bộ timer | 1 | Bộ | |
| 37 | Vis 40 | 10 | cái | |
| 38 | Mái che Mica khung nhôm | 0,18 | m2 | |
| 39 | Xi măng PC.40 | 258,6127 | kg | |
| AO | Hạng mục đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng | |||
| AP | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | 0,42 | Cái | |
| 2 | Răng cào | 0,2964 | Bộ | |
| AQ | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Keo Bituminuos | 0,4 | Kg | |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | 37,8144 | Tấn | |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | 13,9608 | Tấn | |
| 4 | Cát san lắp | 33,7855 | m3 | |
| 5 | Cọc mốc gang | 4 | Cọc | |
| 6 | Cấp phối đá dăm | 28,14 | m3 | |
| 7 | Cấp phối đá dăm | 33,768 | m3 | |
| 8 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | 723,6 | m | |
| 9 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | 246 | Kg | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 157,5 | m2 | |
| AR | NHÂN CÔNG | |||
| AS | Hạng mục: Móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm | |||
| AT | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| AU | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ |
|||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 0,36 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,04 | m³ | |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | 0,2113 | m3 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | 0,0738 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0583 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 2 | Cái | |
| 9 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 1,08 | m2 | |
| 10 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 0,24 | m2 | |
| AV | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 1,44 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,16 | m³ | |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | 0,3885 | m3 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | 0,2147 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1946 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 8 | Cái | |
| 9 | Sơn Epoxy chống thấm (2 lớp) | 0,72 | m2 | |
| 10 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 0,96 | m2 | |
| AW | RMU KHUNG THÉP TRONG TRẠM PHÒNG | |||
| AX | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,1418 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 0,1418 | tấn | |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | 5,258 | m2 | |
| AY | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,0995 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 0,0995 | tấn | |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | 3,658 | m2 | |
| AZ | MÓNG TRẠM | |||
| BA | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,528 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | 7,392 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0445 | 100m3 | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | 0,528 | m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,0039 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | 2,352 | m3 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | 0,1348 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,0231 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,1639 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,36 | m3 | |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | 0,1925 | m3 | |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 0,72 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 3,85 | m2 | |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 0,92 | 10m | |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | 0,02 | 100m | |
| BB | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,968 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | 13,552 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0844 | 100m3 | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | 0,968 | m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,0073 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | 4,248 | m3 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | 0,2456 | 100m2 | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,0436 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,3061 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,648 | m3 | |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | 0,363 | m3 | |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 1,32 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 7,26 | m2 | |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 1,76 | 10m | |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | 0,04 | 100m | |
| BC | Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp | |||
| BD | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 1,575 | m3 | |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | 0,0945 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,1865 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 63 | cái | |
| BE | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | 12,85 | 100m | |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) | 301,22 | 10m | |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 8,817 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 41,5896 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | 75,7915 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | 0,0032 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | 0,001 | 100m3 | |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | 252,798 | m3 | |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | 19,811 | m3 | |
| 10 | Đào lớp đất cấp III (rộng | 448,9625 | m3 | |
| 11 | Đào lớp đất cấp III (rộng | 260,6184 | m3 | |
| BF | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | 3,8 | 100m | |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | 24,92 | 100m | |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | 37 | 1000v | |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 1,977 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | 4,4068 | 100m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | 12,2759 | 100m2 | |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | 2.960 | m | |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 1,0498 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,654 | 100m3 | |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 3,4658 | 100m2 | |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 3,4658 | 100m2 | |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 12,2708 | 100m2 | |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 12,2708 | 100m2 | |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 28,9945 | m3 | |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | 9,169 | m3 | |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 646,16 | m2 | |
| 18 | Lát đá Granit, vữa XM M75 | 29,65 | m2 | |
| 19 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 181 | cọc | |
| BG | Hạng mục: Cải tạo trạm phòng | |||
| BH | TRẠM HẠNH PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền (nền láng vữa xi măng) | 9,975 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch xây các loại (chiều dày tường | 0,032 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 15,645 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 80,87 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,575 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay (có cốt thép) | 0,156 | m3 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn | 25,62 | m2 | |
| 8 | Xây tường gạch ống (chiều dày | 0,56 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu vữa M75 (dày 3cm) | 25,62 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào tường) | 80,87 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào cột, dầm, trần) | 13,575 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu thép (1 nước lót, 2 nước phủ) | 6,48 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | 50,3 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | 46,835 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa lưới thép | 4,08 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa sắt | 0,081 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 18 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | 0,07 | 100m | |
| 19 | Sơn chống thấm polyurethane | 15,645 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D | 5 | m | |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha loại | 1 | cái | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (chiều cao | 0,2752 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong (chiều cao chuẩn 3,6m) | 0,1266 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt mái che mica khung nhôm cho quạt hút | 0,18 | m2 | |
| BI | Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng | |||
| BJ | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | 1,2 | 100m | |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 2,28 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 10,08 | m3 | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | 46,2 | m3 | |
| 5 | Đào lớp đất cấp III (rộng | 44,52 | m3 | |
| BK | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | 7,2 | 100m | |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 0,2769 | 100m3 | |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,5 | 100m2 | |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,21 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,252 | 100m3 | |
| 6 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 0,84 | 100m2 | |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,84 | 100m2 | |
| 8 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 3,12 | 100m2 | |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 3,12 | 100m2 | |
| 10 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 4 | cọc | |
| BL | MÁY THI CÔNG | |||
| BM | Hạng mục: Móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm | |||
| BN | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| BO | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm: SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ |
|||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 0,36 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,04 | m³ | |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | 0,2113 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0583 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,0044 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | 0,0044 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 2 | Cái | |
| 9 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 1,08 | m2 | |
| BP | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 1,44 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,16 | m³ | |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | 0,3885 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1946 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,0176 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | 0,0176 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 8 | Cái | |
| BQ | RMU KHUNG THÉP TRONG TRẠM PHÒNG | |||
| BR | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,1418 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 0,1418 | tấn | |
| BS | ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ |
|||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,0995 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 0,0995 | tấn | |
| BT | MÓNG TRẠM | |||
| BU | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,528 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0445 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,0792 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | 0,0792 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,0039 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | 2,352 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,0231 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,1639 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,36 | m3 | |
| 10 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | 0,1925 | m3 | |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 0,72 | m2 | |
| 12 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 0,92 | 10m | |
| BV | MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,968 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0844 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,1452 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | 0,1452 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,0073 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | 4,248 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,0436 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | 0,3061 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | 0,648 | m3 | |
| 10 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | 0,363 | m3 | |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 1,32 | m2 | |
| 12 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 1,76 | 10m | |
| BW | Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp | |||
| BX | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 1,575 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,1865 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 63 | cái | |
| BY | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | 12,85 | 100m | |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) | 301,22 | 10m | |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 8,817 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 41,5896 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | 75,7915 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | 0,0032 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | 0,001 | 100m3 | |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 10,8018 | 100m3 | |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 11,2426 | 100m3 | |
| BZ | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 1,977 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | 4,4068 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 1,0498 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,654 | 100m3 | |
| 5 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 3,4658 | 100m2 | |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 3,4658 | 100m2 | |
| 7 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 12,2708 | 100m2 | |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 12,2708 | 100m2 | |
| 9 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 28,9945 | m3 | |
| 10 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | 9,169 | m3 | |
| 12 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 181 | cọc | |
| CA | Hạng mục: Cải tạo trạm phòng | |||
| CB | TRẠM HẠNH PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay (có cốt thép) | 0,156 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vị 1000m, ô tô 0,5 tấn | 0,188 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vị 1000m, ô tô 0,5 tấn | 0,94 | m3 | |
| 4 | Gia công cửa lưới thép | 4,08 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa sắt | 0,081 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (chiều cao | 0,2752 | 100m2 | |
| CC | Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng | |||
| CD | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | 1,2 | 100m | |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 2,28 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 10,08 | m3 | |
| 4 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,546 | 100m3 | |
| 5 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | 0,66 | 100m3 | |
| CE | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | 0,2769 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,21 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,252 | 100m3 | |
| 4 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | 0,84 | 100m2 | |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,84 | 100m2 | |
| 6 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | 3,12 | 100m2 | |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 3,12 | 100m2 | |
| 8 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 4 | cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi