Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513183-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:33:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,170,467,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí bảo hiểm công trình
1 Theo QĐ số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/20116 của Bộ Tài Chính: 2,4%o x (gXL+gTB)=2,4%o x 8.972.700.029đ Không yêu cầu 1 TP
B PHẦN ĐIỆN
C Vật tư thiết bị
D Hạng mục Cáp ngầm trung thế
1 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
2 Cáp đồng trần 50mm2 4 Kg
3 Cáp đồng trần 95mm2 20 Kg
4 Đồng bản 40*6 3,5 kg
5 Thuốc hàn 4 hủ
6 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) 12 Cái
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 16 Cái
8 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 6 Cái
9 Kẹp thanh cái 3 Cái
10 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện 4 Bộ
11 Cosse cu 50mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 14 Cái
12 Cosse cu 95mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Cái
13 Chì ống trung thế 16A Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 3 Cái
14 Chì ống trung thế 20A Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 3 Cái
15 Chì ống trung thế 25A Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 9 Cái
16 Băng keo cách điện trung thế Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 5 Cuộn
17 Boulon đồng có đai ốc 12*40 6 Cái
18 Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40mm 20 Mét
19 Bảng chỉ tên đầu cáp 14 Cái
20 Bảng tên tủ RMU 4 Cái
21 Bảng cảnh báo nguy hiểm 4 Cái
E Hạng mục Trạm biến áp
1 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1000x1000x3400 (bao gồm tấm thép che hồ quang tủ RMU) 2 Bộ
2 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1300x1000x3400 (bao gồm tấm thép che hồ quang tủ RMU) 1 Bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 23 Kg
4 Cáp đồng trần 95mm2 90 Kg
5 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 332 Mét
6 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 26 Cái
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 8 Cái
8 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện 10 Bộ
9 Cosse nhị thứ 2,5 60 Cái
10 Cosse cu 50mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 20 Cái
11 Cosse cu 95mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Cái
12 Cosse cu 300mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 106 Cái
13 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 1 Cái
14 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 5 Cái
15 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 40 Cái
16 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 Cái
17 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 6 Cái
18 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 5 Cái
19 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 1000A & phụ kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Cái
20 Thùng điện kế composite 500*300*200 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 7 Cái
21 Băng keo cách điện trung thế Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 7 Cuộn
22 Nắp chụp đầu sứ cao MBT Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 84 cái
23 Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 7 cái
24 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) 13 Bộ
25 Bảng tên trạm biến thế 6 Cái
26 Bảng cảnh báo nguy hiểm 6 Cái
27 Thuốc hàn 10 hủ
28 Điện kế 3p 5-20a/220-380v 7 Cái
29 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 30 Mét
30 Keo bọt nở 28 chai
F Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1 Tủ liên kết hạ thế (dạng 1) vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 02 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 12 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện. Tiêu chuẩn kỹ
thuật theo file đính kèm
1 Bộ
2 Tủ phân phối hạ thế (dạng 3) vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 21 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện. Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 9 Bộ
3 Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 81 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế 3*120+1*70mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Bộ
5 Hộp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 54 Bộ
6 Hộp đầu cáp hạ thế 3*50+1*25mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 Bộ
7 Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3*240+1*120mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 10 Bộ
8 Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3*240+1*120mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 2 Bộ
9 Hộp nối cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3*120+1*70mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Bộ
10 Bảng tên tủ hạ thế 10 Cái
11 Bảng cảnh báo nguy hiểm 10 Cái
12 Bảng chỉ tên đầu cáp 88 Cái
13 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 40 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 40 Cái
15 Băng keo cách điện hạ thế 10 Cuộn
16 Boulon móc cáp ABC 11 Cái
17 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 11 Cái
18 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện 22 Bộ
19 Ống nhựa hdpe đk 27mm 36 Mét
20 Đai thép 36 Mét
21 Khoá đai 36 Cái
22 Cáp đồng trần 25mm2 68 Kg
23 Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 24 Cái
24 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 44 Cái
25 Thuốc hàn 32 hủ
26 Cosse cu 25mm2 20 Cái
27 Ống sắt tráng kẽm đk 114 60 Mét
28 COLLIER 114 (mạ nhúng) 48 Bộ
29 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) 15 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 17 Cái
31 Ống nhựa phẳng hdpe đk 40mmm (màu xám) 184 Mét
32 Collier d40, cố định ống vào tường 276 Cái
33 Ống nhựa PVC đk 114mm Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 3 Mét
34 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 58 Cái
35 Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 27 Cái
36 Cosse cu 16mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 120 Cái
37 Potelet l50-2,4m Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 1 Cái
G Nhân công
H Hạng mục Cáp ngầm trung thế
1 Lắp DS 3P 24kV 630A trong nhà 1 Bộ
2 Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm 1 Tủ
3 Lắp tủ trung thế 2 ngăn (1K+1T) trong thân trạm 2 Tủ
4 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong nhà 1 Tủ
5 Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) trong nhà 1 Tủ
6 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp trong tủ RMU 12 Bộ
8 Lắp nối đất cho tủ RMU 2 Bộ
9 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV 434 Mét
10 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV 94 Mét
11 Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp 1 T/phần
12 Phụ kiện đấu nối DS lên thanh cái trạm phòng 1 Bộ
13 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường 1 Th.phần
I Hạng mục Trạm biến áp
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA 1 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 560kVA 1 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 630kVA 3 Bộ
4 Lắp lại máy biến thế 3P 400kVA 2 Bộ
5 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
6 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
7 Lắp dây cáp xuất M300 bọc 332 Mét
8 Lắp đầu cosse 300mm2 106 Cái
9 Lắp thùng đậy đầu sứ cho máy biến thế 7 Cái
10 Lắp tiếp địa cho phòng 1 Bộ
11 Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU 4 Bộ
12 Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1300x1000 1 Bộ
13 Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1000x1000 2 Bộ
14 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép 13 Bộ
15 Lắp CB hạ thế trên bảng điện hạ thế 1 Bộ
16 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
17 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
18 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
19 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
20 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
21 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
22 Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: 1 Tủ
23 Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: 9 Tủ
24 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
25 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 555,5 Mét
26 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 128 Mét
27 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 (lõi đồng) 48 Mét
28 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*120 + 1*70mm2 (lỏi đồng) 65 Mét
29 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 (lõi nhôm) 2.835 Mét
30 Kéo cáp ngầm hạ thế 2*16mm2 1.221,5 Mét
31 Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120mm2 81 Bộ
32 Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 54 Bộ
33 Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 16 Bộ
34 Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 4 Bộ
35 Lắp đầu cosse 95mm2 40 Cái
36 Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ 12 Bộ
37 Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế 10 Bộ
38 Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ 15 Bộ
39 Lắp ống nhựa phẳng hdpe đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) 92 Vị trí
40 Lắp ống nhựa d114 lên tường 1 Vị trí
41 Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 10 Bộ
42 Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 (lõi đồng) 2 Bộ
43 Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 (lõi đồng) 4 Bộ
44 Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D 58 Bộ
45 Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D 27 Bộ
46 Lắp cosse 16mm2 120 Cái
47 Lắp potelet 2,4m 1 Bộ
48 Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp hạ thế 1 T/phần
49 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
J Hạng mục móng trụ
1 Làm đầu cáp trung thế 3x50mm2 3 Bộ
2 Làm đầu cáp trung thế 3x240mm2 1 Bộ
3 Làm hộp nối cáp trung thế 3x50mm2 3 Cái
4 Nhân công lắp đầu cáp T-Plug 22kV 3*240mm2 đơn theo tủ RMU 6 Đầu
5 Nhân công lắp đầu cáp Eblow 22kV 3*50mm2 đơn theo tủ RMU 4 Đầu
6 Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*50mm2 đôi 2 Đầu
7 Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*240mm2 đôi 1 Đầu
K Hạng mục lắp hộp nối cáp trung thế 3x240 đổ keo
1 Làm hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 3 Cái
L Máy Thi Công
M Hạng mục Cáp ngầm trung thế
1 Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm 1 Tủ
2 Lắp tủ trung thế 2 ngăn (1K+1T) trong thân trạm 2 Tủ
3 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong nhà 1 Tủ
4 Lắp tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) trong nhà 1 Tủ
5 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
6 Lắp nối đất cho tủ RMU 2 Bộ
7 Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp 1 T/phần
8 Phụ kiện đấu nối DS lên thanh cái trạm phòng 1 Bộ
9 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường 1 Th.phần
10 Lắp máy biến thế 3P 400kVA 1 Bộ
11 Lắp máy biến thế 3P 560kVA 1 Bộ
12 Lắp máy biến thế 3P 630kVA 3 Bộ
13 Lắp lại máy biến thế 3P 400kVA 2 Bộ
14 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
15 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
16 Lắp đầu cosse 300mm2 106 Cái
17 Lắp thùng đậy đầu sứ cho máy biến thế 7 Cái
18 Lắp tiếp địa cho phòng 1 Bộ
19 Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU 4 Bộ
20 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép 13 Bộ
21 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
22 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
N Hạng mục Hạ thế ABC
1 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
2 PHẦN THÁO DỠ - THU HỒI 1 Th.phần
3 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
O Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1 Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: 1 Tủ
2 Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: 9 Tủ
3 PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ 1 Th.phần
4 Lắp đầu cosse 95mm2 40 Cái
5 Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ 12 Bộ
6 Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế 10 Bộ
7 Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D 58 Bộ
8 Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D 27 Bộ
9 Lắp cosse 16mm2 120 Cái
10 Lắp potelet 2,4m 1 Bộ
11 Nhân công ép đầu cosse theo đầu cáp hạ thế 1 T/phần
12 PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU 1 Th.phần
P CẢNH GIỚI ĐIỀU TIẾT PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1 Ngày Thường 10 2 vị trí
2 Ngày Chủ Nhật 10 2 vị trí
Q THUÊ MÁY PHÁT
1 Chi phí vận hành máy phát điện 300KVA (nhà thầu chào trọn gói) 1 Máy
2 Chi phí vận hành máy phát điện 400KVA (nhà thầu chào trọn gói) 2 Máy
3 Chi phí vận hành máy phát điện 500KVA (nhà thầu chào trọn gói) 6 Máy
4 Chi phí vận hành máy phát điện 600KVA (nhà thầu chào trọn gói) 5 Máy
5 Chi phí vận hành máy phát điện 750KVA (nhà thầu chào trọn gói) 1 Máy
6 Chi phí vận hành máy phát điện 1000KVA (nhà thầu chào trọn gói) 1 Máy
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
S Thử nghiệm thiết bị :
T Hạng mục Cáp ngầm trung thế
1 DS 22kV 3P 630A trong nhà 1 Bộ 3p
2 Tủ RMU các loại 5 Bộ
U Hạng mục Trạm biến áp
1 MBT 3P-22/0,44KV 7 Máy
V Thử nghiệm vật liệu :
W Hạng mục Cáp ngầm trung thế
1 Đo điện trở tiếp đất RMU 1 HT
2 TN thông tuyến cáp ngầm trung thế 12 Sợi
3 Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD Test) cáp 12 Sợi
4 Chi phí dò tìm, xác minh, cắt cáp 3 vị trí
X Hạng mục Trạm biến áp
1 Đo điện trở tiếp đất TBA 7 HT
2 Thí nghiệm aptomat 3 pha 300 = 62 Cái
3 Thí nghiệm aptomat 3 pha 500 = 15 Cái
Y Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1 Đo điện trở tiếp đất tủ hạ thế 10 HT
2 Thí nghiệm aptomat 3 pha 300 = 11 Cái
3 TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế đường trục 44 Sợi
Z PHẦN KHÔNG ĐIỆN
AA VẬT TƯ THIẾT BỊ
AB Hạng mục móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm
AC ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm:
SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Tấm bakelit 0,4 m2
2 Bulong M12-200 8 Bộ
3 Cát hạt trung 0,0072 m3
4 Cát bê tông 0,1322 m3
5 Đá 1x2cm 0,1806 m3
6 Đá 4x6cm 0,0367 m3
7 Đá chẻ tự nhiên 1,0908 m2
8 Đinh 1,1814 kg
9 Gạch terrazzo 0,2424 m2
10 Gỗ ván 0,0091 m3
11 Kẽm buộc 1,0 mm 0,9366 kg
12 Keo dán đá 5,076 kg
13 Lưỡi cưa D350 0,0475 Cái
14 Nước ngọt 79,2363 lít
15 Silicon chít mạch 0,3564 kg
16 Thép tròn D10 33,2112 Kg
17 Thép tròn D6 10,2204 Kg
18 Thép hình 16,014 kg
19 Xi măng PC.40 76,9057 kg
AD ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ
1 Tấm bakelit 1,6 m2
2 Bulong M12-200 32 Bộ
3 Cát hạt trung 0,0286 m3
4 Cát bê tông 0,2919 m3
5 Đá 1x2cm 0,332 m3
6 Đá 4x6cm 0,1466 m3
7 Đinh 3,4355 kg
8 Gạch terrazzo 0,9696 m2
9 Gỗ ván 0,0264 m3
10 Kẽm buộc 1,0 mm 3,1279 kg
11 Lưỡi cưa D350 0,1901 Cái
12 Nước ngọt 228,9005 lít
13 Sơn Epoxy 0,2282 Kg
14 Thép tròn D10 100,6128 Kg
15 Thép tròn D6 33,864 Kg
16 Thép hình 64,056 kg
17 Xi măng PC.40 162,5811 kg
AE ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Tấm bakelit 2,44 m2
2 Bulong M12-200 24 Bộ
3 Khí gas 0,4821 kg
4 Ô xy 0,2411 chai
5 Que hàn 4,2327 Kg
6 Sơn lót 1,6983 Kg
7 Thép hình 92,9173 kg
8 Thép tấm 44,8088 Kg
9 Thép tròn 8,7065 kg
AF ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Tấm bakelit 2,06 m2
2 Bulong M12-200 16 Bộ
3 Khí gas 0,3382 kg
4 Ô xy 0,1691 chai
5 Que hàn 2,9692 Kg
6 Sơn lót 1,1815 Kg
7 Thép hình 65,1797 kg
8 Thép tấm 31,4325 Kg
9 Thép tròn 6,1075 kg
AG MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Bulong M22-650 6 Bộ
2 Cát hạt trung 0,1148 m3
3 Cát san lấp 5,429 m3
4 Cát bê tông 1,5398 m3
5 Cấp phối đá dăm 0,5159 m3
6 Đá 1x2cm 2,2023 m3
7 Đá 4x6cm 0,3299 m3
8 Đá chẻ tự nhiên 0,7272 m2
9 Đinh 2,022 kg
10 Gạch terrazzo 3,8885 m2
11 Gỗ chống 0,0452 m3
12 Gỗ đà nẹp 0,0283 m3
13 Gỗ ván 0,107 m3
14 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 2,01 m
15 Kẽm buộc 1,0 mm 1,8914 kg
16 Keo dán đá 3,384 kg
17 Lưỡi cưa D350 0,1214 Cái
18 Nước ngọt 661,0039 lít
19 Que hàn 0,7605 Kg
20 Silicon chít mạch 0,2376 kg
21 Thép tròn đk D12 120,8088 Kg
22 Thép tròn D16 46,3692 Kg
23 Thép tròn D6 23,1653 Kg
24 Xi măng PC.40 897,5843 kg
AH MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m):
SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Bulong M22-650 12 Bộ
2 Cát hạt trung 0,2165 m3
3 Cát san lấp 10,2919 m3
4 Cát bê tông 2,7882 m3
5 Cấp phối đá dăm 0,9728 m3
6 Đá 1x2cm 3,9914 m3
7 Đá 4x6cm 0,5938 m3
8 Đá chẻ tự nhiên 1,3332 m2
9 Đinh 3,684 kg
10 Gạch terrazzo 7,3326 m2
11 Gỗ chống 0,0823 m3
12 Gỗ đà nẹp 0,0516 m3
13 Gỗ ván 0,195 m3
14 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 4,02 m
15 Kẽm buộc 1,0 mm 3,541 kg
16 Keo dán đá 6,204 kg
17 Lưỡi cưa D350 0,2323 Cái
18 Nước ngọt 1.206,7173 lít
19 Que hàn 1,4205 Kg
20 Silicon chít mạch 0,4356 kg
21 Thép tròn đk D12 219,5244 Kg
22 Thép tròn D16 92,7384 Kg
23 Thép tròn D6 43,7778 Kg
24 Xi măng PC.40 1.626,1085 kg
AI Hạng mục đào và tái lập mương cáp
AJ ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Cát bê tông 0,8329 m3
2 Đá 1x2cm 1,3716 m3
3 Đinh 1,512 kg
4 Gỗ ván 0,0116 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm 2,9967 kg
6 Nước 303,7387 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm 190,2096 Kg
8 Xi măng PC.40 430,0301 kg
AK ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cưa D350 44,2585 Cái
2 Nước 25.001,26 lít
3 Răng cào 1,1462 Bộ
AL TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu 2.960 m
2 Keo Bituminuos 18,1 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn 148,7221 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung 57,6016 Tấn
5 Cát xây tô 20,156 m3
6 Cát bê tông 22,2968 m3
7 Cát san lắp 778,8326 m3
8 Cọc mốc gang 181 Cọc
9 Cấp phối đá dăm 140,6772 m3
10 Cấp phối đá dăm 221,64 m3
11 Đá 1x2cm 36,7536 m3
12 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) 37.000 viên
13 Gạch Terrazzo 652,6216 m2
14 Đá Granit 29,9465 m2
15 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 2.504,46 m
16 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 381,9 m
17 Nhũ Tương gốc Axit 60% 984,123 Kg
18 Nước 12.731,5801 lít
19 Vải địa kỹ thuật 1.288,9695 m2
20 Xi măng PC.40 15.136,6581 kg
AM Hạng mục cải tạo trạm phòng
AN TRẠM HẠNH PHƯỚC
1 Bản lề 6,12 cái
2 Bật sắt D=10mm 12,96 Cái
3 Cát xây tô 1,2406 m3
4 Cầu chắn rác 2 cái
5 Aptpmat 1 pha loại 40 Ampe 1 cái
6 Cồn rửa 0,0203 Kg
7 Công tắc 1 Cái
8 Đá mài 0,265 viên
9 Dân dẫn điện loại đơn 2 ruột 5,05 m
10 Bóng đen led bulb 25W Điện Quang 1 bộ
11 Gạch ống 370,72 viên
12 Khi gas 0,5712 kg
13 Giàn giáo 3,818 m2
14 Giấy ráp 1,8889 m2
15 Gỗ ván 0,0142 m3
16 Lưới thép B40 4,488 m2
17 Bột bả 63,3726 kg
18 Nẹp nhựa 5,1 m
19 Nhựa dán 0,0063 kg
20 Nước 284,9381 lít
21 Ổ cắm 1 cái
22 Ô xy 0,2856 chai
23 Polyurethane 34,5755 kg
24 Ống nhựa PVC Ø 90 7,07 m
25 Quạt hút 1 Bộ
26 Que hàn 2,9937 Kg
27 Sơn chống rỉ 2,1319 Kg
28 Sơn lót nội thất 6,2372 lít
29 Sơn lót ngoại thất 5,667 lít
30 Sơn phủ nội thất 10,3618 lít
31 Sơn phủ ngoại thất 9,0392 lít
32 Tắc kê nhựa 10 cái
33 Thép tròn 2,04 kg
34 Thép tròn 0,4129 kg
35 Thép hình 147,946 kg
36 Bộ timer 1 Bộ
37 Vis 40 10 cái
38 Mái che Mica khung nhôm 0,18 m2
39 Xi măng PC.40 258,6127 kg
AO Hạng mục đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng
AP ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cưa D350 0,42 Cái
2 Răng cào 0,2964 Bộ
AQ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Keo Bituminuos 0,4 Kg
2 Bê tông nhựa hạt mịn 37,8144 Tấn
3 Bê tông nhựa hạt trung 13,9608 Tấn
4 Cát san lắp 33,7855 m3
5 Cọc mốc gang 4 Cọc
6 Cấp phối đá dăm 28,14 m3
7 Cấp phối đá dăm 33,768 m3
8 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 723,6 m
9 Nhũ Tương gốc Axit 60% 246 Kg
10 Vải địa kỹ thuật 157,5 m2
AR NHÂN CÔNG
AS Hạng mục: Móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm
AT MÓNG TỦ HẠ THẾ
AU ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm:
SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,04 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b 0,4 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,04
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) 0,2113 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế 0,0738 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0583 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 2 Cái
9 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 1,08 m2
10 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 0,24 m2
AV ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 1,44 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,16 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b 1,6 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,16
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) 0,3885 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế 0,2147 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1946 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 8 Cái
9 Sơn Epoxy chống thấm (2 lớp) 0,72 m2
10 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 0,96 m2
AW RMU KHUNG THÉP TRONG TRẠM PHÒNG
AX ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn 0,1418 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo 0,1418 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) 5,258 m2
AY ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn 0,0995 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo 0,0995 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) 3,658 m2
AZ MÓNG TRẠM
BA MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,528 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b 7,392 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0445 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b 0,528 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,0039 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm 2,352 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) 0,1348 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,0231 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,1639 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,36 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) 0,1925 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 0,72 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 3,85 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,92 10m
15 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 0,02 100m
BB MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m):
SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,968 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b 13,552 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0844 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b 0,968 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,0073 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm 4,248 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) 0,2456 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,0436 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,3061 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,648 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) 0,363 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 1,32 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 7,26 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 1,76 10m
15 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 0,04 100m
BC Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp
BD ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 1,575 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan 0,0945 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan 0,1865 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 63 cái
BE ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) 12,85 100m
2 Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) 301,22 10m
3 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 8,817 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 41,5896 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè 75,7915 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,0032 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,001 100m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng 252,798 m3
9 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng 19,811 m3
10 Đào lớp đất cấp III (rộng 448,9625 m3
11 Đào lớp đất cấp III (rộng 260,6184 m3
BF TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 3,8 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 24,92 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) 37 1000v
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 1,977 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) 4,4068 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật 12,2759 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực 2.960 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 1,0498 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 1,654 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 3,4658 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 3,4658 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 12,2708 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 12,2708 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 28,9945 m3
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 3,44 m3
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 9,169 m3
17 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 646,16 m2
18 Lát đá Granit, vữa XM M75 29,65 m2
19 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 181 cọc
BG Hạng mục: Cải tạo trạm phòng
BH TRẠM HẠNH PHƯỚC
1 Phá dỡ nền (nền láng vữa xi măng) 9,975 m2
2 Phá dỡ tường gạch xây các loại (chiều dày tường 0,032 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 15,645 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 80,87 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 13,575 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay (có cốt thép) 0,156 m3
7 Đục tẩy bề mặt sàn 25,62 m2
8 Xây tường gạch ống (chiều dày 0,56 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu vữa M75 (dày 3cm) 25,62 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào tường) 80,87 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào cột, dầm, trần) 13,575 m2
12 Sơn kết cấu thép (1 nước lót, 2 nước phủ) 6,48 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) 50,3 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) 46,835 m2
15 Gia công cửa lưới thép 4,08 m2
16 Gia công cửa sắt 0,081 tấn
17 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung nhôm 6,48 m2
18 Lắp ống nhựa PVC Ø 90 0,07 100m
19 Sơn chống thấm polyurethane 15,645 m2
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 3 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D 5 m
24 Lắp đặt aptomat 1 pha loại 1 cái
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài (chiều cao 0,2752 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong (chiều cao chuẩn 3,6m) 0,1266 100m2
27 Lắp đặt mái che mica khung nhôm cho quạt hút 0,18 m2
BI Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng
BJ ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) 1,2 100m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 2,28 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 10,08 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng 46,2 m3
5 Đào lớp đất cấp III (rộng 44,52 m3
BK TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 7,2 100m
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 0,2769 100m3
3 Trải vải địa kỹ thuật 1,5 100m2
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 0,21 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,252 100m3
6 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 0,84 100m2
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 0,84 100m2
8 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 3,12 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 3,12 100m2
10 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 4 cọc
BL MÁY THI CÔNG
BM Hạng mục: Móng tủ hạ thế, móng tủ RMU khung thép, móng trạm
BN MÓNG TỦ HẠ THẾ
BO ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x300 (dài x rộng x cao) mm:
SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,04 m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,04
4 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) 0,2113 m3
5 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0583 tấn
6 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,0044 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 0,0044 100m3
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 2 Cái
9 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 1,08 m2
BP ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500x50: SỐ LƯỢNG = 8 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 1,44 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,16 m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,16
4 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) 0,3885 m3
5 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1946 tấn
6 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,0176 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 0,0176 100m3
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 8 Cái
BQ RMU KHUNG THÉP TRONG TRẠM PHÒNG
BR ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1570x870 (3L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn 0,1418 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo 0,1418 tấn
BS ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1190x870 (2L+1T):
SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Gia công hệ khung dàn 0,0995 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo 0,0995 tấn
BT MÓNG TRẠM
BU MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,528 m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0445 100m3
3 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,0792 100m3
4 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 0,0792 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,0039 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm 2,352 m3
7 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,0231 tấn
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,1639 tấn
9 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,36 m3
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) 0,1925 m3
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 0,72 m2
12 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,92 10m
BV MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 2 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,968 m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0844 100m3
3 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,1452 100m3
4 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 0,1452 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,0073 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm 4,248 m3
7 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,0436 tấn
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ 0,3061 tấn
9 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b 0,648 m3
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) 0,363 m3
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 1,32 m2
12 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 1,76 10m
BW Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp
BX ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 1,575 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan 0,1865 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 63 cái
BY ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) 12,85 100m
2 Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) 301,22 10m
3 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 8,817 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 41,5896 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè 75,7915 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,0032 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,001 100m3
8 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 10,8018 100m3
9 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 11,2426 100m3
BZ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 1,977 100m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) 4,4068 100m3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 1,0498 100m3
4 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 1,654 100m3
5 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 3,4658 100m2
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 3,4658 100m2
7 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 12,2708 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 12,2708 100m2
9 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 28,9945 m3
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 3,44 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 9,169 m3
12 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 181 cọc
CA Hạng mục: Cải tạo trạm phòng
CB TRẠM HẠNH PHƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay (có cốt thép) 0,156 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vị 1000m, ô tô 0,5 tấn 0,188 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vị 1000m, ô tô 0,5 tấn 0,94 m3
4 Gia công cửa lưới thép 4,08 m2
5 Gia công cửa sắt 0,081 tấn
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài (chiều cao 0,2752 100m2
CC Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp 12 ống dự phòng
CD ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) 1,2 100m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 2,28 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 10,08 m3
4 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,546 100m3
5 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 0,66 100m3
CE TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 0,2769 100m3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 0,21 100m3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,252 100m3
4 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 0,84 100m2
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 0,84 100m2
6 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 3,12 100m2
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 3,12 100m2
8 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 4 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->