Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an huyện Kế Sách và thị xã Vĩnh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523431-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an huyện Kế Sách và thị xã Vĩnh Châu
Số hiệu KHLCNT 20210523274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:10:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,786,714,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Công an huyện Kế Sách
B Mở rộng nhà làm việc, nhà 3 tầng
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,3075 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,8454 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,1257 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3393 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5684 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,4918 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0725 tấn
8 Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 83,1305 m3
9 Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3377 tấn
10 Gia công hộp nối cọc bằng thép L63x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,37 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 98 1 mối nối
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,4015 100m
13 Đập đầu cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3781 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3928 100m3
15 Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,237 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,0508 m3
17 Ván khuôn thép móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6346 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,7032 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,9662 m3
20 Trải tấm nilong lót đổ bê tông giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1065 100m2
21 Ván khuôn gỗ giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3737 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0585 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,059 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4567 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0858 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 22mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,228 tấn
27 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,737 m3
28 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1576 100m3
29 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9986 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2781 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2373 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2373 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1182 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9767 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7198 tấn
36 Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,8815 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,2323 m3
38 Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu 1, lầu 2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,5325 100m2
39 Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,2718 100m2
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4129 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1974 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0895 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,922 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,5928 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 20mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,9574 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 22mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,531 tấn
47 Bê tông dầm sàn lầu 1, lầu 2, dầm mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,9244 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7639 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1276 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1669 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1953 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6852 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4167 tấn
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9659 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp gen Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,0941 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2817 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,026 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5066 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,133 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2364 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0959 tấn
62 Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,8542 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam trang trí Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3836 100m2
64 Bê tông lam gió, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,959 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam trang trí bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 74 cái
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,2738 100m2
67 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9558 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6053 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4251 tấn
70 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 54,1813 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30,5007 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,3914 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,3538 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,2141 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,286 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,502 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1154 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,8711 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8089 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2835 m3
81 Xây đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,0728 m3
82 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,187 m3
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 434,6 m2
84 Lát gạch bậc cầu thang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 63,18 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 812,185 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 311,8 m2
87 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 88,4958 m2
88 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 254,223 m2
89 Trát lam nắng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 54,72 m2
90 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 601,58 m2
91 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 116,386 m2
92 Trát tường đầu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 166,42 m2
93 Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 206,389 m2
94 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 812,185 m2
95 Bả ma tít vào tường trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 311,8 m2
96 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 290,8818 m2
97 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 855,803 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.103,0668 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.167,603 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 132,6 m2
101 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 65,72 m2
102 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 54,2 m
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 137 m
104 Đắp cát nhà vệ sinh bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,928 m3
105 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2094 100m3
106 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2676 100m3
107 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,9078 100m2
108 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,4936 tấn
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,8936 m3
110 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 346,95 m2
111 Lát nền, sàn WC gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,48 m2
112 Cung cấp xà gồ thép C125x45x15x2 mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0878 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0878 tấn
114 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,5048 100m2
115 Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,12 m2
116 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,48 m2
117 Lắp đặt inox hộp 30x30x1mm khung trang trí lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5342 100m
118 Lắp đặt tay vịn lan can bằng inox ống D76mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7472 100m
119 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 57,28 m2
120 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,2 m2
121 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1519 tấn
122 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0343 tấn
123 Lắp dựng khung bảo vệ inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,2 m2
124 Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,2 1m2
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,3mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,116 100m
126 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
127 Lắp đặt dây đơn 12/10 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 800 m
128 Lắp đặt dây đơn 20/10 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 500 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 350 m
130 Lắp đặt nẹp nhựa 30x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 400 m
131 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 800 m
132 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 bộ
133 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 bộ
134 Lắp đặt đèn 4U Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 bộ
135 Lắp đặt quạt trần D1400 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17 cái
137 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
138 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32 bảng
140 Lắp đặt MCB 1P-100A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
141 Lắp đặt MCB 1P-50A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
142 Lắp đặt MCB 1P-30A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
143 Cung cấp, lắp đặt tủ điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
144 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,25 100m
146 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R90m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
147 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cọc
148 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
149 Cáp neo 10mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 m
150 Cung cấp tăng đơ 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
151 Cung cấp bu long neo D12x500 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
152 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, D60x3mm, H=5m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 trụ
153 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
154 Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 bình
155 Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 bình
156 Kệ để bình chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6 100m
158 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
159 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 100m
161 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28 cái
162 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
163 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 cái
164 Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
165 Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
166 Lắp đặt van khóa nhựa 2 chiều, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
167 Lắp đặt vòi xả nước nhựa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
168 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nhựa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
169 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
170 Cung cấp dây đót nhựa (40cm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
171 Lắp đặt hộp đựng giấy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
172 Lắp đặt gương soi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
173 Lắp đặt thùng đựng giấy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
174 Lắp đặt công tắc điện phao nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
175 Cung cấp máy bơm nước Panasonic Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
176 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm (Xả bồn nước) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
177 Lắp đặt van gang, ĐK 34mm (máy bơm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
178 Lắp đặt van gang 1 chiều, ĐK 34mm (máy bơm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
179 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bể
180 Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bể
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,3mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,14 100m
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,54 100m
184 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,74 100m
185 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
186 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
187 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
188 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
189 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
190 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
191 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
193 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
194 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
195 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
196 Lắp đặt xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
197 Lắp đặt lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
198 Lắp đặt bộ xả lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 bộ
199 Trải tấm nilong lót đổ bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0968 100m2
200 Ván khuôn gỗ sân bồn nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0346 100m2
201 Lắp dựng cốt thép sân bồn nước, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0649 tấn
202 Bê tông nền sân bồn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,516 m3
203 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1888 100m3
204 Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,54 m3
205 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,603 m3
206 Ván khuôn gỗ đáy HTH, HG Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0123 100m2
207 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG ĐK 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1156 tấn
208 Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,695 m3
209 Xây thành HTH bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9792 m3
210 Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4968 m3
211 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 42,16 m2
212 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,89 m2
213 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27,93 m2
214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0264 100m2
215 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0565 tấn
216 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5352 m3
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 1cấu kiện
218 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0484 100m3
C Sửa chữa, cài tạo sân đường thoát nước
1 Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1955 100m3
2 Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,782 100m2
3 Ván khuôn thép sân bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,415 100m2
4 Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1895 tấn
5 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 46,556 m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 66,2628 1m3
7 Đắp cát lót đáy rãnh, hố ga bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,779 m3
8 Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,8453 m3
9 Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,8499 m3
10 Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 133,4525 m2
11 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,435 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,291 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9049 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0134 tấn
15 Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,927 m3
16 Ống nhựa làm lỗ thoát nước nắp hố ga Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,112 100m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 116 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, ĐK 315x15mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,04 100m
D Cải tạo nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.000,14 m2
2 Phá lớp vữa đáy sê nô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68,62 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68,62 m2
4 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68,62 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 79,03 m2
6 Trát sê nô, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 79,03 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 91,63 m2
8 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.000,14 m2
9 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 170,66 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.170,8 m2
11 Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 1 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 47,535 1m2
E Hạng mục 2: Công an thị xã Vĩnh Châu
F Xây mới nhà làm việc; Hội trường nhà 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,5244 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 293,175 100m
3 Vét bùn đầu cừ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,804 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,804 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,804 m3
6 Ván khuôn thép móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,14 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6677 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,3331 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0495 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,8065 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0434 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 106,3616 m3
13 Ván khuôn thép cổ móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5113 100m2
14 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6773 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,8479 100m3
16 Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,044 1m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6261 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4168 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3115 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0058 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,219 tấn
23 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,168 m3
24 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,8022 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4409 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0202 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0474 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4527 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8614 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1283 tấn
31 Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16,459 m3
32 Ván khuôn gỗ dầm sàn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,2327 100m2
33 Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1074 100m2
34 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2077 tấn
35 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8523 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1729 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5699 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,13 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3095 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0581 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0931 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,134 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4082 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9886 tấn
45 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,9568 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9803 tấn
47 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2986 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8215 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,373 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 24mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2862 tấn
51 Bê tông dầm sàn, dầm mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 42,8376 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4938 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0742 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1217 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1001 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4008 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,191 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2253 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,714 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp gen, đan tam cấp, sê nô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,7509 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6415 tấn
62 Lắp dựng cốt thép ô văng, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2967 tấn
63 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0861 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7421 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3691 tấn
66 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, đan hộp gen, đan tam cấp bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,4017 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3795 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,089 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0968 tấn
70 Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam trang trí bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 48 cái
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,8957 100m2
73 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4965 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,8038 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,7419 tấn
76 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,4434 m3
77 Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,486 m3
78 Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,916 m3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 77,0427 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,2546 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,579 m3
82 Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2592 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9027 m3
84 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6414 m3
85 Lát gạch tam cấp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,53 m2
86 Lát gạch bậc cầu thang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,6032 m2
87 Ốp chân tường bằng gạch gốm 70x220mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,26 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 998,593 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 641,715 m2
90 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 286,515 m2
91 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 425,83 m2
92 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 254,602 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 245,84 m2
94 Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 208,56 m2
95 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 998,593 m2
96 Bả ma tít vào tường trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 641,715 m2
97 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 444,6997 m2
98 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 569,0875 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.443,2927 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.210,8025 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 201,332 m2
102 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 141,282 m2
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 469,8 m
104 Kẻ ron trang trí trên tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,848 m2
105 Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,502 m3
106 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,213 100m3
107 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,9391 100m2
108 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8784 tấn
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,391 m3
110 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 662,63 m2
111 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,2256 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,2256 tấn
113 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,7402 100m2
114 Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 45,18 m2
115 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 201,92 m2
116 Logo Công an bằng alu 1600x1250x50 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
117 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,575 m2
118 Cung cấp trụ đầu cầu thang bằng inox 304, D90x1,5mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 trụ
119 Lắp đặt tay vịn lan can bằng inox ống Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,268 100m
120 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,08 m2
121 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 33,6 m2
122 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,07 m2
123 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56,16 m2
124 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56,16 m2
125 Cắt và lắp kính cường lực, dày 8ly Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,63 1m2
126 Lắp dựng lam nhôm hộp (khung bao nhôm hộp 30x50, thanh nghiêng nhôm hộp 25x38) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20,986 m2
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,05 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,06 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,03 100m
130 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11 cái
131 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11 cái
132 Lắp đặt cùm bắt ống nhôm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 70 cái
133 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.050 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 690 m
135 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 180 m
136 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 80 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25 m
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 55 m
139 Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 100 m
140 Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27 m
141 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
142 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 170 m
143 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 280 m
144 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 bộ
145 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27 bộ
146 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 bộ
147 Lắp đặt quạt treo tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
148 Lắp đặt quạt đảo trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
150 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
151 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 chiều Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 bảng
154 Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
155 Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
156 Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
157 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
158 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
159 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
160 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
161 Lắp đặt tủ điện 500x400x180mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
162 Lắp đặt tủ điện 400x350x180mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
163 Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 Module Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 hộp
164 Lắp đặt đèn báo pha tủ điện tổng + cầu chì Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
165 Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 m
166 Cọc tiếp địa D16x2400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 1 bộ
167 Lắp đặt sứ các loại + khung đỡ + phụ kiện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
168 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 45 m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,32 100m
170 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R75m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
171 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cọc
172 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
173 Cáp neo 10mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 m
174 Cung cấp tăng đơ 12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
175 Cung cấp bu long neo D12x500 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
176 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, D60-42 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 trụ
177 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
178 Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bình
179 Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bình
180 Kệ để bình chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
181 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
182 Lắp đặt đầu báo báo khói Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1 10 đầu
183 Lắp đặt đầu báo báo nhiệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 10 đầu
184 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4 5 nút
185 Lắp đặt chuông báo cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4 5 chuông
186 Lắp đặt điện trở cuối mạch Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 hộp
187 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 trung tâm
188 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 150 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 m
190 Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
191 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 80 m
192 Cung cấp Ắc quy dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
193 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 máy
194 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 525 m
195 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,85 100m
196 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,85 100m
197 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,85 100m
198 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,85 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,15 100m
201 Thép neo, phụ kiện treo dàn lạnh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
G Cải tạo khối nhà làm việc
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,3809 100m2
2 Phá dỡ diềm mái Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6283 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7866 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2608 tấn
5 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3759 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3759 tấn
7 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7866 100m2
8 Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,42 m2
9 Xây diềm mái bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4189 m3
10 Trát diềm mái dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,852 m2
11 Đục tẩy, vệ sinh sê nô, sảnh đón, sàn mái bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 407,404 1m2
12 Chống thấm sảnh đón, sê nô, sàn mái bằng công nghệ composite (NC+VT) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 407,04 m2
13 Xả nhám lớp sơn cũ trên sê nô, sảnh đón Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 211,6649 m2
14 Sơn sê nô, sảnh đón ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 211,6649 m2
15 Tháo dỡ trần hiện trạng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 69 m2
16 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600, chống ẩm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 85,49 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,285 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,085 m2
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,64 m2
20 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 57,61 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,5256 m3
22 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 90,14 m2
23 Xả nhám lớp sơn cũ tường, cột, dầm ngoài nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 563,329 m2
24 Xả nhám lớp sơn cũ tường, cột, dầm trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.428,855 m2
25 Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 530,225 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,8 m2
27 Ốp tường cột nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x450mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30,96 m2
28 Bả ma tít vào tường trong nhà Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 90,14 m2
29 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 563,329 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2.049,22 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 615,7 m2
32 Phá dỡ lót nền gạch Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 615,7 m2
33 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 605,635 m2
34 Lát sàn nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,065 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 156,0525 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,122 m3
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,52 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6976 m3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,52 m3
40 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 97,64 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,34 m2
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 56,4025 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 109,02 m2
44 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 105,12 m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,017 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,002 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0071 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,068 m3
49 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,099 m3
50 Lát gạch tam cấp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,99 m2
51 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35,8003 m3
52 Vận chuyển phê thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,358 100m3
53 Nâng cấp đường dây điện hiện trạng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 tạm tính
54 Tháo đường dây điện hiện trạng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 tạm tính
55 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 tạm tính
56 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 950 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 670 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 96 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 200 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 120 m
63 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 130 m
64 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 295 m
65 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 280 m
66 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 34 bộ
67 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35 bộ
68 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 bộ
69 Lắp đặt quạt treo tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
70 Lắp đặt quạt đảo trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68 bảng
75 Lắp đặt MCCB 2P-75A-35kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
76 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
77 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
78 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
79 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
80 Lắp đặt tủ điện 400x350x180mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
81 Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 Module Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
82 Cung cấp nắp đậy MCB Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,14 100m
84 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 cái
86 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
87 Lắp đặt vòi xả nước nhựa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
88 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
90 Lắp đặt gương soi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
91 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
92 Lắp đặt xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
93 Lắp đặt lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
94 Lắp đặt Siphong nhựa D60 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
96 Lắp đặt móc treo inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,02 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,28 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,16 100m
100 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
101 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
102 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
103 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
104 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26 cái
105 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
106 Cung cấp hóa chất phân hủy bồn cầu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bịt
107 Tháo dỡ xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
108 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
109 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 1m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 m2
111 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0557 100m3
112 Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4275 m3
113 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,054 m3
114 Ván khuôn gỗ đáy HTH Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0102 100m2
115 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG ĐK 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0499 tấn
116 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4275 m3
117 Xây thành HTH, HG bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7029 m3
118 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,821 m2
119 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,88 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,44 m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,011 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0061 tấn
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0082 tấn
124 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2179 m3
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 1cấu kiện
126 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0208 100m3
H Hệ thống thoát nước
1 Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,02 100m3
2 Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,02 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2479 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,12 m3
5 Cắt khe nhiệt nền sân chiều dày lớp cắt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,85 100m
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,62 1m3
7 Đắp cát lót đáy rãnh, hố ga bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,5 m3
8 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,5 m3
9 Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,7872 m3
10 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8918 m3
11 Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 141,975 m2
12 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,92 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1381 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2455 tấn
15 Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,3536 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 75 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->