Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an huyện Kế Sách và thị xã Vĩnh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an huyện Kế Sách và thị xã Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:10:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,786,714,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Công an huyện Kế Sách | |||
| B | Mở rộng nhà làm việc, nhà 3 tầng | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3075 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,8454 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1257 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3393 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5684 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,4918 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0725 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 83,1305 | m3 |
| 9 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3377 | tấn |
| 10 | Gia công hộp nối cọc bằng thép L63x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,37 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 98 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,4015 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3781 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3928 | 100m3 |
| 15 | Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,237 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6346 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7032 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,9662 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1065 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3737 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0585 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4567 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0858 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 22mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,228 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,737 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1576 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9986 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2781 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2373 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1182 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9767 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7198 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,8815 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,2323 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu 1, lầu 2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5325 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2718 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4129 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1974 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0895 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,922 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5928 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 20mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9574 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, ĐK 22mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,531 | tấn |
| 47 | Bê tông dầm sàn lầu 1, lầu 2, dầm mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 43,9244 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7639 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1276 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1669 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1953 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6852 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4167 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9659 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp gen | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0941 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2817 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5066 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,133 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2364 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0959 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,8542 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam trang trí | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3836 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lam gió, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,959 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam trang trí bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 74 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,2738 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9558 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6053 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4251 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,1813 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,5007 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,3914 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,3538 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,2141 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,286 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,502 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1154 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8711 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8089 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2835 | m3 |
| 81 | Xây đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,0728 | m3 |
| 82 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,187 | m3 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 434,6 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 63,18 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 812,185 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 311,8 | m2 |
| 87 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 88,4958 | m2 |
| 88 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 254,223 | m2 |
| 89 | Trát lam nắng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,72 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 601,58 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 116,386 | m2 |
| 92 | Trát tường đầu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 166,42 | m2 |
| 93 | Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 206,389 | m2 |
| 94 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 812,185 | m2 |
| 95 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 311,8 | m2 |
| 96 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 290,8818 | m2 |
| 97 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 855,803 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.103,0668 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.167,603 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 132,6 | m2 |
| 101 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 65,72 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,2 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 137 | m |
| 104 | Đắp cát nhà vệ sinh bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,928 | m3 |
| 105 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2094 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2676 | 100m3 |
| 107 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9078 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4936 | tấn |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,8936 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 346,95 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,48 | m2 |
| 112 | Cung cấp xà gồ thép C125x45x15x2 mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0878 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0878 | tấn |
| 114 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5048 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,12 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,48 | m2 |
| 117 | Lắp đặt inox hộp 30x30x1mm khung trang trí lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5342 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng inox ống D76mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7472 | 100m |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,28 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,2 | m2 |
| 121 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1519 | tấn |
| 122 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép la | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0343 | tấn |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 124 | Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,2 | 1m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,116 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 350 | m |
| 130 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 800 | m |
| 132 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn 4U | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | bảng |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 144 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R90m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 147 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cọc |
| 148 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 149 | Cáp neo 10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 150 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 151 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, D60x3mm, H=5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trụ |
| 153 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | bình |
| 155 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | bình |
| 156 | Kệ để bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa nhựa 2 chiều, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 170 | Cung cấp dây đót nhựa (40cm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp máy bơm nước Panasonic | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm (Xả bồn nước) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van gang, ĐK 34mm (máy bơm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van gang 1 chiều, ĐK 34mm (máy bơm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x2,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,54 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,74 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 199 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0968 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn gỗ sân bồn nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0346 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép sân bồn nước, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0649 | tấn |
| 202 | Bê tông nền sân bồn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,516 | m3 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1888 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,54 | m3 |
| 205 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,603 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ đáy HTH, HG | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0123 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1156 | tấn |
| 208 | Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,695 | m3 |
| 209 | Xây thành HTH bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9792 | m3 |
| 210 | Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4968 | m3 |
| 211 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,16 | m2 |
| 212 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,89 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27,93 | m2 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0264 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0565 | tấn |
| 216 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5352 | m3 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | 1cấu kiện |
| 218 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0484 | 100m3 |
| C | Sửa chữa, cài tạo sân đường thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1955 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,782 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép sân bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,415 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1895 | tấn |
| 5 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 46,556 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66,2628 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát lót đáy rãnh, hố ga bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,779 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,8453 | m3 |
| 9 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,8499 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 133,4525 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,435 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,291 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9049 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0134 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,927 | m3 |
| 16 | Ống nhựa làm lỗ thoát nước nắp hố ga | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,112 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 116 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, ĐK 315x15mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,04 | 100m |
| D | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.000,14 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa đáy sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,62 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,62 | m2 |
| 4 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,62 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,03 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 79,03 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 91,63 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.000,14 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 170,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.170,8 | m2 |
| 11 | Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,535 | 1m2 |
| E | Hạng mục 2: Công an thị xã Vĩnh Châu | |||
| F | Xây mới nhà làm việc; Hội trường nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,5244 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 293,175 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,804 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,804 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,14 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0495 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0434 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 106,3616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5113 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6773 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,8479 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,044 | 1m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6261 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4168 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,077 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,219 | tấn |
| 23 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8022 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4409 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0202 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4527 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8614 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1283 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,459 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2327 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1074 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2077 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8523 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5699 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3095 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0581 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0931 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,134 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4082 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9886 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,9568 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9803 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2986 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8215 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,373 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 24mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2862 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm sàn, dầm mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42,8376 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4938 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0742 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1217 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1001 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4008 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,191 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2253 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,714 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp gen, đan tam cấp, sê nô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,7509 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6415 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ô văng, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2967 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0861 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7421 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, hộp gen, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3691 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, đan hộp gen, đan tam cấp bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,4017 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3795 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,089 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0968 | tấn |
| 70 | Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam trang trí bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48 | cái |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,8957 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4965 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,8038 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7419 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,4434 | m3 |
| 77 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,486 | m3 |
| 78 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,916 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 77,0427 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,2546 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,579 | m3 |
| 82 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2592 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9027 | m3 |
| 84 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6414 | m3 |
| 85 | Lát gạch tam cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,53 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,6032 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường bằng gạch gốm 70x220mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,26 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 998,593 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 641,715 | m2 |
| 90 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 286,515 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 425,83 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 254,602 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 245,84 | m2 |
| 94 | Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 208,56 | m2 |
| 95 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 998,593 | m2 |
| 96 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 641,715 | m2 |
| 97 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 444,6997 | m2 |
| 98 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 569,0875 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.443,2927 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.210,8025 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 201,332 | m2 |
| 102 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 141,282 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 469,8 | m |
| 104 | Kẻ ron trang trí trên tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,848 | m2 |
| 105 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,502 | m3 |
| 106 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,213 | 100m3 |
| 107 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9391 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8784 | tấn |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,391 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 662,63 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2256 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,2256 | tấn |
| 113 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,7402 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45,18 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 201,92 | m2 |
| 116 | Logo Công an bằng alu 1600x1250x50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,575 | m2 |
| 118 | Cung cấp trụ đầu cầu thang bằng inox 304, D90x1,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | trụ |
| 119 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng inox ống | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,268 | 100m |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,08 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,07 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,16 | m2 |
| 124 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,16 | m2 |
| 125 | Cắt và lắp kính cường lực, dày 8ly | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,63 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng lam nhôm hộp (khung bao nhôm hộp 30x50, thanh nghiêng nhôm hộp 25x38) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,986 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 70 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.050 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 690 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 180 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 55 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27 | m |
| 141 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 170 | m |
| 143 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 280 | m |
| 144 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 27 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | bảng |
| 154 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 400x350x180mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 Module | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | hộp |
| 164 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện tổng + cầu chì | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 166 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | 1 bộ |
| 167 | Lắp đặt sứ các loại + khung đỡ + phụ kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 168 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R75m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cọc |
| 172 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 173 | Cáp neo 10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 174 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 175 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, D60-42 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | trụ |
| 177 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bình |
| 179 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bình |
| 180 | Kệ để bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2 | 10 đầu |
| 184 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4 | 5 nút |
| 185 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4 | 5 chuông |
| 186 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 80 | m |
| 192 | Cung cấp Ắc quy dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | máy |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 525 | m |
| 195 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 201 | Thép neo, phụ kiện treo dàn lạnh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| G | Cải tạo khối nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3809 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ diềm mái | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6283 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7866 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2608 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3759 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3759 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7866 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,42 | m2 |
| 9 | Xây diềm mái bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4189 | m3 |
| 10 | Trát diềm mái dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,852 | m2 |
| 11 | Đục tẩy, vệ sinh sê nô, sảnh đón, sàn mái bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 407,404 | 1m2 |
| 12 | Chống thấm sảnh đón, sê nô, sàn mái bằng công nghệ composite (NC+VT) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 407,04 | m2 |
| 13 | Xả nhám lớp sơn cũ trên sê nô, sảnh đón | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 211,6649 | m2 |
| 14 | Sơn sê nô, sảnh đón ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 211,6649 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 69 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600, chống ẩm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 85,49 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,285 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,085 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 57,61 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5256 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 90,14 | m2 |
| 23 | Xả nhám lớp sơn cũ tường, cột, dầm ngoài nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 563,329 | m2 |
| 24 | Xả nhám lớp sơn cũ tường, cột, dầm trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.428,855 | m2 |
| 25 | Xả nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 530,225 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,8 | m2 |
| 27 | Ốp tường cột nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x450mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30,96 | m2 |
| 28 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 90,14 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 563,329 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2.049,22 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 615,7 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lót nền gạch | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 615,7 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 605,635 | m2 |
| 34 | Lát sàn nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,065 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 156,0525 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,122 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,52 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6976 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,52 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 97,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,34 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,4025 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 109,02 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 105,12 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0071 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,068 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,099 | m3 |
| 50 | Lát gạch tam cấp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,99 | m2 |
| 51 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,8003 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phê thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,358 | 100m3 |
| 53 | Nâng cấp đường dây điện hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tạm tính |
| 54 | Tháo đường dây điện hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tạm tính |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tạm tính |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 950 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 670 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 96 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 295 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 280 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 34 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68 | bảng |
| 75 | Lắp đặt MCCB 2P-75A-35kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 400x350x180mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 Module | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 82 | Cung cấp nắp đậy MCB | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x2,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Siphong nhựa D60 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt móc treo inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp hóa chất phân hủy bồn cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bịt |
| 107 | Tháo dỡ xí bệt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 109 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | 1m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0557 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4275 | m3 |
| 113 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,054 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0102 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG ĐK 10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0499 | tấn |
| 116 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4275 | m3 |
| 117 | Xây thành HTH, HG bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7029 | m3 |
| 118 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,821 | m2 |
| 119 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,88 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,44 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0061 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0082 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2179 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | 1cấu kiện |
| 126 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0208 | 100m3 |
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2479 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,12 | m3 |
| 5 | Cắt khe nhiệt nền sân chiều dày lớp cắt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,62 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát lót đáy rãnh, hố ga bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,5 | m3 |
| 9 | Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,7872 | m3 |
| 10 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8918 | m3 |
| 11 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 141,975 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,92 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1381 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2455 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,3536 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 75 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi