Gói thầu: Gói thầu số 3: sửa chữa, cải tạo các phòng Khám B thuộc tầng 2, khu A tòa nhà Trạng Nguyên thành khu văn phòng khoa Dược
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: sửa chữa, cải tạo các phòng Khám B thuộc tầng 2, khu A tòa nhà Trạng Nguyên thành khu văn phòng khoa Dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:52:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,532,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,65 | m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 37,41 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 49,83 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,492 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,112 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 159,08 | m2 |
| 16 | Đóng xà bần vào bao cát 50 kg để chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 693 | bao |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điêm tập kết chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 19,804 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 19,804 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết để chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 19,804 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 99,021 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,804 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 19,804 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 237,649 | m3 |
| 24 | Khoan cấy thép bổ trụ, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | Lỗ khoan |
| 25 | Cấy sắt d12 bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | M3 |
| 29 | Khoan cấy thép râu | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | Lỗ khoan |
| 30 | Cấy thép râu phi 6 dài 500 mm bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 31 | Đục tường, sàn đi âm đường điện, nước cấp thoát âm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Lỗ |
| 33 | Khoan lỗ xuyên sàn dầm tường đi ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lỗ khoan |
| 34 | Quấn sika trương nở, bơm sika grout các cổ ống xuyên dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lỗ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,676 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 25,78 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,964 | m2 |
| 38 | Trát cạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2 | m |
| 39 | Vệ sinh sàn trước khi láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 166,53 | m2 |
| 40 | Chống thấm theo qui trình tương đương Sika | Theo hồ sơ thiết kế | 7,55 | m2 |
| 41 | Láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 164,96 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,01 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (vị trí đục tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 158,98 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,29 | m2 |
| 45 | Lát đá ngạch cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 158,98 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,01 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 274,646 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 608,59 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 608,59 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,34 | m2 cấu kiện |
| 54 | Cung cấp cửa sổ uPVC lõi thép , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,34 | m2 |
| 55 | Lắp ổ khóa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 58 | LĐ co, cút, tê các loại nhựa uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt co ren trong loại nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt thỏ chống mùi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 62 | LĐ co, cút, tê các loại nhựa PPR, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren trong loại nhựa PPR, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt co ren ngoài loại nhựa PPR, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 66 | LĐ co, cút, tê các loại nhựa PPR, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt co ren ngoài loại nhựa PPR, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren góc bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chia 2-3 ngã bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bộ siphong U | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen loại nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn âm trầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt CB 32A máy nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao- sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi