Gói thầu: gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:18:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,860,090,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,583 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,025 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,581 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,119 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,571 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,968 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,258 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,116 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,129 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,006 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,259 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,265 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 108,961 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,362 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,659 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần la phông tôn dày 2,5 zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | 100m2 |
| 50 | SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 51 | SXLĐ cửa sổ nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 52 | SXLĐ vách kính nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Gia công khung sắt bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 54 | Gia công khung lam nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,37 | m2 |
| 55 | Gia công lan can tay vịn sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,008 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,86 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,008 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 244,05 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 738,888 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 829,518 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 132,89 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 309,96 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 577,28 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 84,2 | m |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,99 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 675,455 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,676 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.393,51 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.050,65 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 667,16 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.777 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,278 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,951 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,208 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m3 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,88 | m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,484 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,059 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,454 | m3 |
| 97 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | m2 |
| 98 | Dây ruy băng cảnh báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,3 | m |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Hộp đế đơn âm tường+mặt nạ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 94 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 111 | Cầu chì ống 10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-6Module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8-10 Module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.252 | m |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,503 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 35 | Cửa đi sắt kéo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,12 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | m2 |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| C | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,03 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,54 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,54 | m2 |
| 23 | Thang inox đặc D18,a300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Nắp đậy khung thép + thép tấm dày 1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,105 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | SXLĐ cuộn vòi chữa cháy (L=20m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 16 | SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | SXLĐ lăng phun chữa cháy D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | SXLĐ ngàm đấu nối vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | SXLĐ mặt bích thép STK DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,612 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | kệ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | SX LĐ nút nhấn khẩn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | SX LĐ đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | SX LĐ điện trở cuối tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả an toàn mặt bích, đường kính van 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLĐ Hệ thống thiếp địa cảm ứng tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 20 | SXLĐ Lúp bê D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | SXLĐ Lúp bê D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLĐ mặt bích D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng diezen | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | SXLĐ Máy bơm bù áp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | SXLĐ Y lọc rác mặt bích D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | SXLĐ Y lọc rác mặt bích D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | SXLĐ Đế bơm + bộ chống rung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | SXLĐ Đồng hồ áp suất + van bi D15 + ống si phông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | SXLĐ Công tắc áp lực + van bi D15 + ống si phông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Van góc chữa cháy D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D50(L=20m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 33 | SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D65(L=20m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 34 | SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | SXLĐ lăng phun chữa cháy D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Ngàm đấu nối vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x22mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 41 | Hệ thống mồi nước cụm máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73,966 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC CÁC KHỐI LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | kệ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Acquy khô 12V, 5A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | SX LĐ nút nhấn khẩn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | SX LĐ đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 19 | SX LĐ điện trở cuối tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 23 | Dây đồng tiếp địa C12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 26 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cáp kẽm nhiều lõi D8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Tăng đơ chằng cáp 12 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Kẹp dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi