Gói thầu: gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:18:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,090,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,971 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32,583 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,403 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,903 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,025 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,855 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,939 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 49,581 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,119 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,571 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,548 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,292 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,807 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,968 m3
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 36,258 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,623 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,658 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,274 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,073 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,116 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,129 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,925 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,912 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,694 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,287 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 52,006 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,664 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,259 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,026 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,265 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 108,961 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 27,362 m3
46 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,811 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,811 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,659 100m2
49 Đóng trần la phông tôn dày 2,5 zem Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,651 100m2
50 SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
51 SXLĐ cửa sổ nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
52 SXLĐ vách kính nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
53 Gia công khung sắt bảo vệ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
54 Gia công khung lam nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,37 m2
55 Gia công lan can tay vịn sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,008 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 105,86 m2
57 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,008 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 244,05 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 738,888 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 829,518 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 132,89 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 309,96 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 577,28 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 91,36 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 93,5 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 93,5 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 93,5 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 84,2 m
69 Miết mạch tường gạch loại lồi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 97,99 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 675,455 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,48 m2
72 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,676 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.393,51 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.050,65 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 667,16 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.777 m2
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,278 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,951 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 cái
81 Cầu chắn rác Inox Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40,88 m3
83 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,208 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,424 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 102,88 m2
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 138 cái
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,484 m3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,059 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,454 m3
97 Lát gạch thẻ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,424 m2
98 Dây ruy băng cảnh báo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 80,3 m
99 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 85 bộ
103 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
105 Lắp đặt Hộp đế đơn âm tường+mặt nạ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 94 hộp
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.520 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 504 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 436 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 113 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
111 Cầu chì ống 10A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 36 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
115 Lắp đặt tủ điện nhựa 4-6Module Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt tủ điện nhựa 8-10 Module Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.252 m
B HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
3 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,193 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,503 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
17 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,773 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1718 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,2996 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
35 Cửa đi sắt kéo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20,96 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,28 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 46,32 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 49,12 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,16 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 72,28 m2
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
55 Cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 m
C HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,7 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23 cái
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,06 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,03 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 107,54 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 107,54 m2
23 Thang inox đặc D18,a300 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Nắp đậy khung thép + thép tấm dày 1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 27 m3
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,105 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
7 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy (L=20m) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
16 SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 SXLĐ lăng phun chữa cháy D60 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 SXLĐ ngàm đấu nối vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 SXLĐ mặt bích thép STK DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,612 m2
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bình
4 Kệ đựng bình PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 kệ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 250 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt chuông điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 SX LĐ nút nhấn khẩn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 SX LĐ đèn báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 SX LĐ điện trở cuối tuyến Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 54 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,21 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 27 m3
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khoá, đường kính van 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt van xả an toàn mặt bích, đường kính van 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 SXLĐ Hệ thống thiếp địa cảm ứng tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 ht
20 SXLĐ Lúp bê D80 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 SXLĐ Lúp bê D40 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 SXLĐ mặt bích D100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng diezen Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 SXLĐ Máy bơm bù áp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D80 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D40 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 SXLĐ Đế bơm + bộ chống rung Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 SXLĐ Đồng hồ áp suất + van bi D15 + ống si phông Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 SXLĐ Công tắc áp lực + van bi D15 + ống si phông Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Van góc chữa cháy D50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D50(L=20m) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
33 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D65(L=20m) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
34 SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 SXLĐ lăng phun chữa cháy D65 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Ngàm đấu nối vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp tủ chữa cháy vách tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x22mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 126 m
41 Hệ thống mồi nước cụm máy bơm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 73,966 m2
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC CÁC KHỐI LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1 Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 bình
4 Kệ đựng bình PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 kệ
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ kim loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Acquy khô 12V, 5A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Lắp đặt dây tín hiệu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 900 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Lắp đặt đầu báo khói Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 SX LĐ nút nhấn khẩn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 SX LĐ đèn báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
19 SX LĐ điện trở cuối tuyến Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt đèn báo phòng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
22 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
23 Dây đồng tiếp địa C12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 950 m
25 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 mối
26 Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 43 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25 m
7 GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cáp kẽm nhiều lõi D8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Tăng đơ chằng cáp 12 ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Kẹp dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Ốc xiết cáp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->