Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:52:00 đến ngày 2021-05-21 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,580,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Xem chương V | 2,4587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 61,467 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 18,7395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chương V | 3,26 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Xem chương V | 19,1617 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chương V | 0,5669 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chương V | 1,8371 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chương V | 1,8938 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Xem chương V | 0,1838 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Xem chương V | 0,1239 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Xem chương V | 0,9195 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính | Xem chương V | 0,372 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính | Xem chương V | 1,2641 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Xem chương V | 57,63 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | Xem chương V | 3,57 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 11,3493 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lót móng cột | Xem chương V | 0,4135 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lót móng cột | Xem chương V | 0,4635 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Xem chương V | 0,3976 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Xem chương V | 0,6879 | 100m2 |
| 21 | Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày | Xem chương V | 1,5735 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch chỉ không nung chiều dày | Xem chương V | 24,5264 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ không nung vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,4272 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước gạch ch không nung vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,2707 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào | Xem chương V | 2,91 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chương V | 2,91 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 2,1851 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,7251 | 100m3 |
| 29 | Xúc đất vào móng để đắp bằng máy đào | Xem chương V | 2,91 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 18,8049 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 0,2503 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 0,421 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt đường kính >18 mm, h | Xem chương V | 1,0764 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 0,2503 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 0,3159 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, h | Xem chương V | 0,8936 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 0,9198 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 1,4373 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, h | Xem chương V | 1,8276 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 1,1587 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 1,5719 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, h | Xem chương V | 1,378 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính | Xem chương V | 0,0693 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính >10 mm, h | Xem chương V | 0,0635 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Xem chương V | 0,3932 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Xem chương V | 0,2144 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Xem chương V | 4,4379 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,2586 | tấn |
| 49 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột cao | Xem chương V | 4,879 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, đá 1x2 cao | Xem chương V | 4,879 | m3 |
| 51 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 23,444 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 9,8659 | m3 |
| 53 | Bê tông ô văng đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,31 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 3,407 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 40,849 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,5236 | m3 |
| 57 | Ván khuôn kim loại cột cao | Xem chương V | 1,5522 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Xem chương V | 2,2237 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Xem chương V | 1,603 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ ô văng | Xem chương V | 0,155 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Xem chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V | 4,4843 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Xem chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V | 69,33 | cái |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết với tường đường kính | Xem chương V | 0,0278 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết với tường đường kính | Xem chương V | 0,0278 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép chống nứt | Xem chương V | 52,572 | 10m |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch với cột, tường với dầm | Xem chương V | 127,452 | m2 |
| 69 | Xây tường gạch không nung chiều dày | Xem chương V | 14,7447 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung chiều dày | Xem chương V | 16,2779 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung chiều dày | Xem chương V | 26,5991 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung chiều dày | Xem chương V | 16,2779 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung lan can cao | Xem chương V | 1,0815 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung lan can cao | Xem chương V | 1,2321 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung ốp cột T1 cao | Xem chương V | 5,5793 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung ốp cột T2 cao | Xem chương V | 4,0475 | m3 |
| 77 | Xây bậc cầu thang H | Xem chương V | 0,8366 | m3 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chương V | 1,6836 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,6836 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 313,0944 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Xem chương V | 2,305 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc mái | Xem chương V | 47,8 | m |
| 83 | Tấm tôn úp hố thăm lên mái dày 1,5 mm | Xem chương V | 0,36 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 213,8502 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 156,885 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 493,66 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 103,425 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 199,016 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 65,7595 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 378,78 | m2 |
| 91 | Trát tường nổi trang trí dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V | 4,446 | m2 |
| 92 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 341,58 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 80,48 | m |
| 94 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 38,8248 | m2 |
| 95 | Láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,799 | m2 |
| 96 | Láng hè quanh nhà, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 29,07 | m2 |
| 97 | Sơn chống thấm mái, sê nô | Xem chương V | 52,6185 | m2 |
| 98 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,6185 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 335,0208 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 39,3 | m2 |
| 101 | SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mm | Xem chương V | 136,2 | md |
| 102 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mm | Xem chương V | 151,2 | md |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 287,4 | m cấu kiện |
| 104 | SX cửa đi kính khung sắt hộp | Xem chương V | 52,048 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ kính khung sắt hộp | Xem chương V | 42,112 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 94,16 | m2 cấu kiện |
| 107 | SX vách kính hệ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 10,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Xem chương V | 10,32 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem chương V | 1,1011 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 69,824 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 46,7712 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm lan can hành lang | Xem chương V | 0,4178 | 100m |
| 113 | Sản xuất hoa sắt lan can vuông đặc 14x14mm | Xem chương V | 0,36 | tấn |
| 114 | Sản xuất hoa sắt hộp lan can hành lang | Xem chương V | 0,0222 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 18,108 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 23,4163 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm lan can cầu thang | Xem chương V | 0,1078 | 100m |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,1682 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Xem chương V | 11,737 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 8,1462 | m2 |
| 121 | Mài tường trước khi sơn | Xem chương V | 1.540,2482 | m2 |
| 122 | Sơn tường, cổ móng, cột, ô văng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 365,3672 | m2 |
| 123 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 493,66 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, cầu thang, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 681,221 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường sê nô | Xem chương V | 65,7595 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Xem chương V | 4,4784 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6 m, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 1,8294 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm thoát nước mái | Xem chương V | 0,5845 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm thông dầm | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, d=90mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 132 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 65 | cái |
| 133 | Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then cài | Xem chương V | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 150mm dẫn từ rãnh thoát nước quanh nhà ra khu vườn | Xem chương V | 0,22 | 100m |
| 135 | Bình bọt chữa cháy loại A,B,C 4 kg | Xem chương V | 4 | cái |
| 136 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V | 2 | cái |
| 137 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 9,632 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 9,632 | m3 |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Xem chương V | 40 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem chương V | 60 | m |
| 141 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Xem chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Xem chương V | 3 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 7 | cọc |
| 144 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Xem chương V | 75 | cái |
| 145 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Xem chương V | 3,65 | kg |
| 146 | Bu lông 12x30mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 75 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 365 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Xem chương V | 330 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Xem chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Xem chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Xem chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Xem chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Xem chương V | 20 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Xem chương V | 7 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Xem chương V | 10 | cái |
| 164 | Tủ điện tổng 450x350x180 | Xem chương V | 1 | cái |
| 165 | Cầu nối dây 4 cực | Xem chương V | 8 | cái |
| 166 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Xem chương V | 39 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 10 | m3 |
| 2 | Láng sân dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 100 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bó tiểu cảnh xây gạch chỉ | Xem chương V | 4,0037 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 4,0037 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 4,0037 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Xem chương V | 182,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Xem chương V | 132,4642 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo thép, chiều cao | Xem chương V | 0,1231 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ, dầm trần bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 1,2104 | tấn |
| 8 | Phá dỡ cột trụ xây bằng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 1,617 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 46,7397 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 4,2673 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch chỉ | Xem chương V | 12,1 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cổ móng, bậc xây gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 18,1179 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 82,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 82,79 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Giàn giáo | Giàn giáo | 10 |
| 13 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi