Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500196-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:52:00 đến ngày 2021-05-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,580,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 10
13-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào Xem chương V2,4587100m3
2Đào móng băng, rộng Xem chương V61,467m3
3Đào móng băng, rộng Xem chương V18,7395m3
4Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V3,26100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Xem chương V19,1617m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chương V0,5669tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chương V1,8371tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chương V1,8938tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Xem chương V0,1838tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Xem chương V0,1239tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mmXem chương V0,9195tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Xem chương V0,372tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Xem chương V1,2641tấn
14Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Xem chương V57,63m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250Xem chương V3,57m3
16Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200Xem chương V11,3493m3
17Ván khuôn gỗ lót móng cộtXem chương V0,4135100m2
18Ván khuôn gỗ lót móng cộtXem chương V0,4635100m2
19Ván khuôn gỗ cổ cộtXem chương V0,3976100m2
20Ván khuôn gỗ dầm móngXem chương V0,6879100m2
21Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày Xem chương V1,5735m3
22Xây móng gạch chỉ không nung chiều dày Xem chương V24,5264m3
23Xây bậc tam cấp gạch chỉ không nung vữa XM mác 75Xem chương V4,4272m3
24Xây rãnh thoát nước gạch ch không nung vữa XM mác 75Xem chương V4,2707m3
25Đào xúc đất về đắp bằng máy đào Xem chương V2,91100m3
26Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V2,91100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V2,1851100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,7251100m3
29Xúc đất vào móng để đắp bằng máy đào Xem chương V2,91100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V18,8049m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V0,2503tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V0,421tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt đường kính >18 mm, hXem chương V1,0764tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V0,2503tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V0,3159tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, hXem chương V0,8936tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem chương V0,9198tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem chương V1,4373tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, hXem chương V1,8276tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem chương V1,1587tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem chương V1,5719tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, hXem chương V1,378tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính Xem chương V0,0693tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính >10 mm, hXem chương V0,0635tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Xem chương V0,3932tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Xem chương V0,2144tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Xem chương V4,4379tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanXem chương V0,2586tấn
49Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột cao Xem chương V4,879m3
50Bê tông cột, đá 1x2 cao Xem chương V4,879m3
51Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V23,444m3
52Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V9,8659m3
53Bê tông ô văng đá 1x2, mác 200Xem chương V1,31m3
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chương V3,407m3
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V40,849m3
56Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chương V2,5236m3
57Ván khuôn kim loại cột cao Xem chương V1,5522100m2
58Ván khuôn gỗ dầm, giằngXem chương V2,2237100m2
59Ván khuôn gỗ dầm giằngXem chương V1,603100m2
60Ván khuôn gỗ ô văngXem chương V0,155100m2
61Ván khuôn gỗ cầu thangXem chương V0,3374100m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V4,4843100m2
63Ván khuôn gỗ tấm đanXem chương V0,1477100m2
64Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V69,33cái
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết với tường đường kính Xem chương V0,0278tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết với tường đường kính Xem chương V0,0278tấn
67Lắp đặt thép chống nứtXem chương V52,57210m
68Căng lưới thép gia cố tường gạch với cột, tường với dầmXem chương V127,452m2
69Xây tường gạch không nung chiều dày Xem chương V14,7447m3
70Xây tường gạch không nung chiều dày Xem chương V16,2779m3
71Xây tường gạch không nung chiều dày Xem chương V26,5991m3
72Xây tường gạch không nung chiều dày Xem chương V16,2779m3
73Xây gạch không nung lan can cao Xem chương V1,0815m3
74Xây gạch không nung lan can cao Xem chương V1,2321m3
75Xây gạch không nung ốp cột T1 cao Xem chương V5,5793m3
76Xây gạch không nung ốp cột T2 cao Xem chương V4,0475m3
77Xây bậc cầu thang HXem chương V0,8366m3
78Sản xuất xà gồ thépXem chương V1,6836tấn
79Lắp dựng xà gồ thépXem chương V1,6836tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V313,0944m2
81Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmXem chương V2,305100m2
82Tôn úp nóc máiXem chương V47,8m
83Tấm tôn úp hố thăm lên mái dày 1,5 mmXem chương V0,36m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V213,8502m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V156,885m2
86Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem chương V493,66m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V103,425m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V199,016m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V65,7595m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V378,78m2
91Trát tường nổi trang trí dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Xem chương V4,446m2
92Trát phào kép, vữa XM mác 75Xem chương V341,58m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V80,48m
94Trát rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V38,8248m2
95Láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,799m2
96Láng hè quanh nhà, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V29,07m2
97Sơn chống thấm mái, sê nôXem chương V52,6185m2
98Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,6185m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V335,0208m2
100Láng granitô cầu thangXem chương V39,3m2
101SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mmXem chương V136,2md
102SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mmXem chương V151,2md
103Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V287,4m cấu kiện
104SX cửa đi kính khung sắt hộpXem chương V52,048m2
105SX cửa sổ kính khung sắt hộpXem chương V42,112m2
106Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V94,16m2 cấu kiện
107SX vách kính hệ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (Bao gồm cả phụ kiện)Xem chương V10,32m2
108Lắp dựng vách kính khung nhômXem chương V10,32m2
109Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmXem chương V1,1011tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V69,824m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V46,7712m2
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm lan can hành langXem chương V0,4178100m
113Sản xuất hoa sắt lan can vuông đặc 14x14mmXem chương V0,36tấn
114Sản xuất hoa sắt hộp lan can hành langXem chương V0,0222tấn
115Lắp dựng lan can sắtXem chương V18,108m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V23,4163m2
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm lan can cầu thangXem chương V0,1078100m
118Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,1682tấn
119Lắp dựng lan can sắt cầu thangXem chương V11,737m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V8,1462m2
121Mài tường trước khi sơnXem chương V1.540,2482m2
122Sơn tường, cổ móng, cột, ô văng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V365,3672m2
123Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V493,66m2
124Sơn dầm, trần, cột, cầu thang, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V681,221m2
125Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường sê nôXem chương V65,7595m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Xem chương V4,4784100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6 m, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V1,8294100m2
128Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm thoát nước máiXem chương V0,5845100m
129Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm thông dầmXem chương V0,06100m
130Lắp đặt cút nhựa, d=90mmXem chương V9cái
131Lắp đặt côn nhựa, d=150-90mmXem chương V9cái
132Đai sắt neo giữ ốngXem chương V65cái
133Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiXem chương V10bộ
134Lắp đặt ống nhựa ĐK 150mm dẫn từ rãnh thoát nước quanh nhà ra khu vườnXem chương V0,22100m
135Bình bọt chữa cháy loại A,B,C 4 kgXem chương V4cái
136Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem chương V2cái
137Đào móng băng, rộng Xem chương V9,632m3
138Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V9,632m3
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmXem chương V40m
140Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmXem chương V60m
141Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mXem chương V3cái
142Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mXem chương V3cái
143Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V7cọc
144Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétXem chương V75cái
145Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmXem chương V3,65kg
146Bu lông 12x30mmXem chương V9cái
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V75m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V20m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V220m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V365m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Xem chương V330m
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V8hộp
153Lắp đặt các automat 1 pha 100AXem chương V1cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chương V2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V4cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 15AXem chương V2cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V10cái
158Lắp đặt công tắc đảo cầu thangXem chương V2cái
159Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V2cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V16cái
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóngXem chương V20bộ
162Lắp đặt đèn ốp trần trònXem chương V7bộ
163Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtXem chương V10cái
164Tủ điện tổng 450x350x180Xem chương V1cái
165Cầu nối dây 4 cựcXem chương V8cái
166Đế âm bảng điện, ổ cắmXem chương V39cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V10m3
2Láng sân dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V100m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ bó tiểu cảnh xây gạch chỉXem chương V4,0037m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,0037m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V4,0037m3
4Tháo dỡ mái tônXem chương V182,18m2
5Tháo dỡ trần tấm nhựaXem chương V132,4642m2
6Tháo dỡ vì kèo thép, chiều cao Xem chương V0,1231tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ, dầm trần bằng thủ công, chiều cao Xem chương V1,2104tấn
8Phá dỡ cột trụ xây bằng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V1,617m3
9Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V46,7397m3
10Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V4,2673m3
11Phá dỡ nền lát gạch chỉXem chương V12,1m3
12Phá dỡ cổ móng, bậc xây gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V18,1179m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V82,79m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V82,79m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí1
2 Đầm dùi Đầm dùi1
3 Đầm bàn Đầm bàn1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l3
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Giàn giáo Giàn giáo10
13 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->