Gói thầu: Gói 1: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Hạng mục SCL:Hệ thống mạch bảo vệ, đo lường 110kV lộ 171, 172 TBA 110kV Thịnh Đán.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Hạng mục SCL:Hệ thống mạch bảo vệ, đo lường 110kV lộ 171, 172 TBA 110kV Thịnh Đán. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:05:00 đến ngày 2021-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,446,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV đơn pha, ngâm dầu, 123kV, 31.5kA/1s, tỷ số: 400-600-800-1000/1/1/1/1A | Chương V | 6 | Máy |
| 2 | Kẹp cực hợp kim nhôm | Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm ACSR 400/51 | Chương V | 36 | m |
| 4 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 0,6/1kV | Chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp đồng CV 1x95mm2 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Hàng kẹp mạch dòng | Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt 2,5mm2 | Chương V | 100 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Ghen chỉ danh, Mác cáp | Chương V | 50 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Keo tạo bọt | Chương V | 2 | Lọ |
| 12 | Bulong M18x70 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 48 | Bộ |
| C | Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại đầu cáp mạch dòng điện hiện hữu | Chương V | 100 | Đầu |
| 2 | Tháo ra, lắp lại các tấm đan mương cáp nhị thứ (KT: 800x500x50mm) | Chương V | 135 | Tấm |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi biến dòng điện 110kV đơn pha, ngâm dầu, 123kV, tỷ số: 400-600/1/1/1/1A. | Chương V | 3 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi biến dòng điện 110kV đơn pha, ngâm dầu, 123kV, tỷ số: 100-200-400-600/1/1/1/1A. | Chương V | 3 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây lèo ACSR 400 cũ | Chương V | 30 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp mạch dòng điện Cu/PVC/PVC-S 4x2,5mm2 | Chương V | 135 | m |
| D | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến dòng điện 110kV 1 pha | Chương V | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm mạch bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Chương V | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm mạch bảo vệ quá dòng ngăn 110kV | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm mạch đo lường phía 110kV | Chương V | 2 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi