Gói thầu: Gói thầu số 21TC.SCL2021: Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV do TTĐ Đông Bắc 1 quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21TC.SCL2021: Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV do TTĐ Đông Bắc 1 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 17:01:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,914,618,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,400,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV Quảng Ninh – Mông Dương | |||
| 1 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m (kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 20 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | sợi |
| 2 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m, ( kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 10 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | sợi |
| 3 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 20m ( kèm 02 cờ tiếp địa, 04 bu lông M16x65, rông đen, đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sợi |
| 4 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép tròn CT3-Ф12, dài 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 5 | Cung cấp VTTB Cáp đồng trần 70mm2, dài 19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 6 | Cung cấp VTTB và gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng, d=14,2mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 7 | Gia công Mối hàn Cadweld (Thuốc 90gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối |
| 8 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) (5,7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,8 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m3 |
| 12 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-4x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Sợi |
| 13 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-8x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Sợi |
| 14 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Sợi |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cọc |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | Cọc |
| 17 | Khoan lỗ Ф18 vào thanh cái cột để bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | Lỗ |
| 18 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 19 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.379,2 | m3 |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m (đường kính giếng khoan 140mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | giếng |
| 21 | Hàn nối Cadweld giữa thép CT3-Ф12 mạ kẽm với dây tiếp địa đồng 70mm2 và giữa dây đồng 70mm2 với cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) bằng mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mối |
| 22 | Lắp đặt dây đồng 70mm2, dài 19m liên kết cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) vào lỗ giếng khoan sâu 20m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 23 | Lấp giếng tiếp địa bằng hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 25 | Rải sợi tiếp địa CT3-Ф12 mạ kẽm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 26 | Hàn nối giữa sợi tiếp địa cũ hiện hữu với sợi tiếp địa CT3-Ф12 nối với giếng ( mối hàn dài 10cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mối |
| 27 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 28 | Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Sợi |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | VT |
| 30 | Phá dỡ kè đá hộc cũ và xây lại kè móng đá hộc mới bằng vữa xi măng M75# (tận dụng lại đá hộc cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 31 | Phá dỡ và xây lại tường gạch chỉ dày 10cm, vữa xi măng M75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| B | Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV Quảng Ninh – Hiệp Hòa | |||
| 1 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m (kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 20 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Sợi |
| 2 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m, ( kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 10 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Sợi |
| 3 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 20m ( kèm 02 cờ tiếp địa, 04 bu lông M16x65, rông đen, đai ốc). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 4 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép tròn CT3-Ф12, dài 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 5 | Cung cấp VTTB Cáp đồng trần 70mm2, dài 19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 6 | Cung cấp VTTB và gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng, d=14,2mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 7 | Gia công Mối hàn Cadweld (Thuốc 90gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối |
| 8 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) (8,56 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,6 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.673,6 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,6 | m3 |
| 12 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-4x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Sợi |
| 13 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-8x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Sợi |
| 14 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Cọc |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.080 | Cọc |
| 17 | Khoan lỗ Ф18 vào thanh cái cột để bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Lỗ |
| 18 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,6 | m3 |
| 19 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.403,2 | m3 |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m (đường kính giếng khoan 140mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | giếng |
| 21 | Hàn nối Cadweld giữa thép CT3-Ф12 mạ kẽm với dây tiếp địa đồng 70mm2 và giữa dây đồng 70mm2 với cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) bằng mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mối |
| 22 | Lắp đặt dây đồng 70mm2, dài 19m liên kết cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) vào lỗ giếng khoan sâu 20m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 23 | Lấp giếng tiếp địa bằng hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 bằng máy , kích thước (0,4mx1mx8m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 25 | Rải sợi tiếp địa CT3-Ф12 mạ kẽm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 26 | Hàn nối giữa sợi tiếp địa cũ hiện hữu với sợi tiếp địa CT3-Ф12 nối với giếng (mối hàn dài 10cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mối |
| 27 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 28 | Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Sợi |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | VT |
| 30 | Phá dỡ kè đá hộc cũ và xây lại kè móng đá hộc mới bằng vữa xi măng M75# (tận dụng lại đá hộc cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 31 | Phá dỡ đường bê tông cũ và xây lại đường bê tông mới bằng vữa xi măng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi