Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước hàng năm cho khối các đơn vị trực thuộc Sở giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:58:00 đến ngày 2021-05-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LÁT NỀN | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, trang thiết bị cất vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,8136 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1535 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3493 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3493 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1535 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,175 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,6386 | m2 |
| 11 | Phá lớp trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 12 | Láng lại granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp trát granito còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,496 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (song sắt cầu thang cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 15 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5305 | kg |
| B | HẠNG MỤC: DÓC TRÁT LẠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,399 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,7318 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,0668 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,918 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,481 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,7318 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ trang trí mặt tiền, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,5272 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5396 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872,4658 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,7318 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9958 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8506 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THAY MÁI TÔN, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0491 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0491 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,06 | m2 |
| 7 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,06 | m2 |
| 9 | Tháo ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THAY CỬA, HOA CỬA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cở đi mở 2 cánh, khoá đa điểm, 6 bản lề 3d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, BL chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Ô thoáng nhôm hệ kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,936 | kg |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống quạt điện, bóng đèn, dây dẫn điện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 2 | Xà đón cáp sứ thép L50x50x5-0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x36w bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 21x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, dây cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 dây cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi