Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM tuyến trung thế 2 mạch từ Ngã 3 Gộp đến Ngã 3 Hồng Lâm xã Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc để khai thác trạm 110kV_Lương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM tuyến trung thế 2 mạch từ Ngã 3 Gộp đến Ngã 3 Hồng Lâm xã Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc để khai thác trạm 110kV_Lương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 17:56:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,927,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M14BT | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tậzp 3 – Đặt tính VTTB | 7 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a | nt | 14 | Móng |
| 3 | Móng PI2M14bb | nt | 2 | Móng |
| 4 | Móng MBTPI4- 18 | nt | 5 | Móng |
| 5 | Móng M14K | nt | 1 | Móng |
| 6 | Móng M18BT | nt | 21 | Móng |
| 7 | Móng M18BT2 | nt | 3 | Móng |
| 8 | Móng MG1-14 | nt | 15 | Móng |
| 9 | Móng MG2-14 | nt | 26 | Móng |
| 10 | Móng giếng MG1- 18 | nt | 2 | Móng |
| 11 | Móng giếng kép MG2- 18 | nt | 6 | Móng |
| 12 | Tiếp địa lặp lại 3 cọc ĐZ | nt | 19 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa 3 cọc LA | nt | 7 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa thiết bị 6 cọc | nt | 3 | Bộ |
| B | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m-F850-K=2 | nt | 94 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 18m-F1100-K=2 | nt | 61 | Trụ |
| C | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 66 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 68 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 38 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | nt | 12 | Bộ |
| 5 | Giá chữ T - L63x63x5 + 2 bulon 16x300 + 4 londen D18 50x50x2,5 | nt | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X24KP | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 18m | nt | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X24KP2-18 | nt | 10 | Bộ |
| 9 | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: TG-1400 | nt | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ thanh giằng trụ Pi 18m tim 1400 | nt | 20 | Bộ |
| 11 | Bộ xà ghép trụ đôi 18m(20m) | nt | 19 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-C | nt | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MNX15-4 | nt | 8 | Bộ |
| D | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH240 | nt | 31.248,7 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX 240mm2 | nt | 27 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX 25mm2 | nt | 33 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-T | nt | 76 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-T2 | nt | 19 | bộ |
| 6 | Bộ khóa néo dây trung hòa 150-240 vào trụ đơn: Nth-T | nt | 17 | bộ |
| 7 | Bộ khóa néo dây trung hòa 150-240 vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 17 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 935 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 180 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi kép sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐTK P-X | nt | 24 | chuỗi |
| 11 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 28 | Bộ |
| 12 | Bộ giáp níu dây 240mm2 | nt | 204 | cái |
| 13 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) | nt | 218 | dây |
| 14 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) | nt | 360 | dây |
| 15 | Kẹp WR (25-70/120-240) | nt | 4 | cái |
| 16 | Đầu Cosse ép Cu-al 25mm2 | nt | 22 | cái |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu-al 240mm2 đấu thiết bị (loại bản cực 2 lỗ) | nt | 48 | cái |
| 18 | Kẹp WR(120-240/120-240) | nt | 114 | cái |
| 19 | Kẹp quai ép 240 + chụp cách điện | nt | 14 | bộ |
| 20 | Kẹp tiếp địa + chụp cách điện | nt | 63 | bộ |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế | nt | 38 | cuộn |
| 22 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho FCO | nt | 3 | cái |
| 23 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 2,6 | kg |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-240 | nt | 30,636 | km |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-240 | nt | 5,094 | km |
| 26 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 | nt | 33 | m |
| 27 | Lắp dây đồng bọc 240mm2 | nt | 27 | m |
| E | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | nt | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS-24KV-630A 3 pha + TU cấp nguồn 12,7/0,23kV (A cấp) | nt | 1 | cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A ( cách điện Polyme ) + bass+ nắp chụp + dây chì 3K | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Recloser + TU cấp nguồn 12,7/0,23kV (A cấp) | nt | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị báo sự cố (A cấp) | nt | 18 | Cái |
| F | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ xà đơn cân 2,4m (X-24Đ) | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ xà kép dài 2m (X-20K) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại LBS 3 pha | nt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại DS 3 pha | nt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại FCO | nt | 15 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại LA | nt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại nhánh rẽ 1 pha | nt | 14 | nhánh |
| 8 | Tháo lắp lại nhánh rẽ 3 pha | nt | 1 | nhánh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi