Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM nhánh trung thế 2 mạch kết nối tuyến 479.1 472.1 đến tuyến 476A.A 476B.A - Hàm Thuận Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM nhánh trung thế 2 mạch kết nối tuyến 479.1 472.1 đến tuyến 476A.A 476B.A - Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của TCT Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận và vốn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:42:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI 2 MẠCH | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG2-14 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 14 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a | nt | 26 | Móng |
| 3 | Móng MG2-18 | nt | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trong trụ (TDLLTT) | nt | 10 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại thiết bị 6 cọc | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa trụ lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | nt | 3 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 54 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 18m- F1100 [mặt bích nối mạ kẽm nhúng nóng] | nt | 6 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 21 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | nt | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ (U160x60x5x3000) tháp sắt | nt | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XG20- 24K | nt | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ thanh giằng trụ Pi ghép tim 1400: TG-14PG | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 3600 trụ Pi tim 1400: XPG-36Đ | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 3600 trụ Pi tim 1400: XPG-36K | nt | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 21 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 9 | Bộ |
| 11 | Bộ thanh giằng ghép trụ 18m- GT18 | nt | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: XG- 24K | nt | 10 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH185 | nt | 11.419,9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 1x185mm2 | nt | 36 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | nt | 12 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 27 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 5 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | nt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 7 | bộ |
| 8 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 12 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV) | nt | 3 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 341 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | nt | 21 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 102 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme kép 24kV lắp vào xà : CĐT P-X2 | nt | 12 | chuỗi |
| 14 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ giáp níu dây 185mm2 | nt | 114 | cái |
| 16 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 16 | cái |
| 17 | Kẹp WR (120-240/120-240) | nt | 56 | cái |
| 18 | Kẹp tiếp địa (185-240)mm2 + chụp cách điện (tiếp địa chờ) | nt | 12 | cái |
| 19 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | nt | 2 | bộ |
| 20 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | nt | 1 | bộ |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế 3M | nt | 9 | cuộn |
| 22 | Boulon móc 16x350+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 2 | cái |
| 23 | Boulon móc16x550+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 3 | bộ |
| 24 | Ống nối dây 185mm2 | nt | 7 | cái |
| 25 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 0,9 | kg |
| 26 | Đầu cosse Cu-al 2 lỗ - 185mm2 + bulon | nt | 60 | cái |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-185 | nt | 11,196 | km |
| 28 | Kéo dây nhôm lõi thép AC, ACKP-185 | nt | 1,866 | km |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | nt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser 3 pha – 630A – 24kV + TU (Thiết bị A cấp) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố (Thiết bị A cấp) | nt | 6 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 12 | bộ |
| 5 | FCO 27kV - 100A + Dây chì 3K + 2 giá chữ T (bắt FCO và TU) + sứ tăng cường | nt | 2 | bộ |
| G | PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO LÊN 2 MẠCH | |||
| H | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1-14 | nt | 3 | Móng |
| 2 | Móng MG2-14 | nt | 7 | Móng |
| 3 | Móng M14ba | nt | 2 | Móng |
| 4 | Móng M14-2a | nt | 20 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ PI-MK14 | nt | 1 | Móng |
| 6 | Móng MG1-18 | nt | 2 | Móng |
| 7 | Móng MG2-18 | nt | 3 | Móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại trong trụ (TDLLTT) | nt | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại thiết bị 6 cọc | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cải tạo (Bổ sung) | nt | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa trụ lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | nt | 2 | Bộ |
| I | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 43 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 18m- F1100 [mặt bích nối mạ kẽm nhúng nóng] | nt | 8 | Trụ |
| J | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 24 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: XG- 24K | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XPG- 24K | nt | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XG20- 24K | nt | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ (U160x60x5x3000) tháp sắt | nt | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ thanh giằng trụ Pi ghép tim 1400: TG-14PG | nt | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ thanh giằng ghép trụ 18m- GT18 | nt | 3 | Bộ |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH185 | nt | 9.333 | mét |
| 2 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 283 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | nt | 24 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 30 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | nt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | nt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 6 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 11 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 72 | chuỗi |
| 11 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 6 | Bộ |
| 12 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x25kVA lắp mới | nt | 4 | trạm |
| 13 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x37,5kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 14 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x50kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 15 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x75kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 16 | Vật tư, phụ kiện TBA 3x25kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 17 | Khóa néo dây pha 50mm2 | nt | 3 | cái |
| 18 | Bộ giáp níu dây 185mm2 | nt | 78 | cái |
| 19 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | nt | 30 | bộ |
| 20 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | nt | 2 | bộ |
| 21 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 66 | cái |
| 22 | Kẹp WR (120-240/120-240) | nt | 42 | cái |
| 23 | Kẹp tiếp địa (185-240)mm2 + chụp cách điện (tiếp địa chờ) | nt | 12 | cái |
| 24 | Băng keo cách điện trung thế 3M | nt | 15 | cuộn |
| 25 | Boulon móc 16x350+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 36 | cái |
| 26 | Boulon móc16x550+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 20 | bộ |
| 27 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 0,8 | kg |
| 28 | Đầu cosse Cu-al 2 lỗ - 185mm2 + 2 bulon | nt | 72 | cái |
| 29 | Kéo dây nhôm lõi thép AC, ACKP-185 | nt | 1,525 | km |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-185 | nt | 9,15 | km |
| L | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố (Thiết bị A cấp) | nt | 6 | bộ |
| M | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| O | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ uclevis néo dây TH | nt | 3 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp chuổi sứ treo polymer | nt | 5 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại tủ phân phối hạ thế | nt | 3 | cái |
| 4 | Tháo, lắp nhánh khách hàng (nhà dân) | nt | 8 | Nhánh |
| 5 | Tháo, lắp nhánh rẽ trung thế 1P | nt | 4 | Nhánh |
| P | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ Trụ BTLT 12m | nt | 1 | trụ |
| 2 | Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | nt | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | nt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 2 | bộ |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO 1 MẠCH LÊN 2 MẠCH | |||
| R | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Bộ chằng (dây néo) | nt | 7 | bộ |
| 2 | Bộ xà cân 2m (X-20Đ) | nt | 14 | bộ |
| 3 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24Đ) | nt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24K) | nt | 2 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV | nt | 9 | bộ |
| 6 | Bộ sứ đỉnh 24kV | nt | 1 | bộ |
| 7 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | nt | 24 | bộ |
| 8 | Hộp phân phối hạ thế (tủ điện kế) | nt | 86 | cái |
| 9 | Nhánh rẽ khách hàng (nhà dân) | nt | 106 | Nhánh |
| 10 | Thiết bị đầu nhánh LBFCO | nt | 4 | bộ |
| 11 | Bộ LBS 3 pha – 24kV – 630A | nt | 1 | bộ |
| 12 | Bộ DS 3 pha | nt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chống sét van LA 18kV – 10kA | nt | 3 | bộ |
| 14 | Nhánh rẽ hạ thế 1P | nt | 6 | cái |
| 15 | Nhánh rẽ hạ thế 3P | nt | 1 | cái |
| 16 | Nhánh rẽ trung thế 3P | nt | 3 | cái |
| 17 | Nhánh rẽ trung thế 1P | nt | 9 | cái |
| 18 | Dây đồng, đồng bọc 22-25mm2 | nt | 0,015 | km |
| 19 | Trạm biến áp 1 pha 1x25kVA | nt | 4 | trạm |
| 20 | Trạm biến áp 1 pha 1x37,5kVA | nt | 1 | trạm |
| 21 | Trạm biến áp 1 pha 1x50kVA | nt | 1 | trạm |
| 22 | Trạm biến áp 1 pha 1x75kVA | nt | 1 | trạm |
| 23 | Trạm biến áp 3 pha 3x25kVA | nt | 1 | trạm |
| S | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | nt | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | nt | 4 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m | nt | 22 | trụ |
| 4 | Bộ chằng xuống | nt | 6 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV | nt | 48 | bộ |
| 6 | Bộ sứ đỉnh 24kV | nt | 20 | bộ |
| 7 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | nt | 12 | bộ |
| 8 | Bộ xà kép cân 2m (X-20K) | nt | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | nt | 5 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch 2m (X-20ĐL) | nt | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch 2m (X-20KL) | nt | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24K) | nt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà kép trụ PI (XP-24K) | nt | 2 | bộ |
| 14 | Bộ thanh giằng trụ Pi- TG13P | nt | 2 | bộ |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 120 | nt | 3,372 | km |
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 70 | nt | 1,124 | km |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 50 | nt | 1,203 | km |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 50 | nt | 0,401 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi