Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhánh 476B.AAA từ 1 mạch lên 2 mạch, huyện Hàm Thuận Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhánh 476B.AAA từ 1 mạch lên 2 mạch, huyện Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:44:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,932,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO 1 MẠCH LÊN 2 MẠCH | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M10-2a | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Móng |
| 2 | Móng MG1-14 | nt | 3 | Móng |
| 3 | Móng MG2-14 | nt | 14 | Móng |
| 4 | Móng M14-2a | nt | 49 | Móng |
| 5 | Móng M14- BT | nt | 5 | Móng |
| 6 | Móng M14- BT2 | nt | 2 | Móng |
| 7 | Móng PI2M18bb | nt | 2 | Móng |
| 8 | Móng MG1-18 | nt | 1 | Móng |
| 9 | Móng MG2-18 | nt | 2 | Móng |
| 10 | Móng bê tông trụ ghép -MK18BT | nt | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa trụ lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | nt | 6 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại trong trụ (TDLLTT) | nt | 6 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại thiết bị 6 cọc | nt | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hiện hữu cải tạo bổ sung | nt | 13 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 10.5m | nt | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m | nt | 89 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 18m [mặt bích nối mạ kẽm nhúng nóng] | nt | 11 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 46 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 62 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 16 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: XG- 24K | nt | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XP- 24K | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XPG- 24K | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2,4m trụ Pi ghép: XG20- 24K | nt | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép cô dê bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24K.c | nt | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ (U160x60x5x3000) tháp sắt | nt | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: TG-14P | nt | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ thanh giằng ghép trụ 18m- GT18 | nt | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống kép cho trụ 18m: CXX18-C | nt | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MNX15-4 | nt | 8 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH-240/32 | nt | 18.164,2 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | nt | 12 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 1x185mm2 | nt | 36 | mét |
| 4 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 562 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | nt | 56 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 68 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 7 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | nt | 9 | bộ |
| 9 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | nt | 3 | bộ |
| 10 | Bộ khóa néo dây trung hòa 240mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 13 | bộ |
| 11 | Bộ khóa néo dây trung hòa 240mm2 lắp vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 10 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 126 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme kép 24kV lắp vào xà : CĐT P-X2 | nt | 33 | chuỗi |
| 14 | Bộ cổ dê lắp xà | nt | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 11 | Bộ |
| 16 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x25kVA lắp mới | nt | 14 | trạm |
| 17 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x37,5kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 18 | Vật tư, phụ kiện TBA 1x50kVA lắp mới | nt | 3 | trạm |
| 19 | Vật tư, phụ kiện TBA 3x25kVA lắp mới | nt | 1 | trạm |
| 20 | Khóa néo dây pha 50mm2 | nt | 3 | cái |
| 21 | Bộ giáp níu dây 240mm2 | nt | 156 | cái |
| 22 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | nt | 108 | bộ |
| 23 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | nt | 7 | bộ |
| 24 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 130 | cái |
| 25 | Kẹp WR (120-240/120-240) | nt | 48 | cái |
| 26 | Đầu Cosse ép loại 2 lỗ Cu-al 240mm2 + bulon M12 | nt | 132 | Cái |
| 27 | Kẹp quai ép cỡ dây 240mm2 + chụp cách điện (tiếp địa chờ) | nt | 12 | cái |
| 28 | Băng keo cách điện trung thế 3M | nt | 40 | cuộn |
| 29 | Boulon móc 16x350+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 91 | cái |
| 30 | Boulon móc16x550+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 49 | bộ |
| 31 | Ống nối dây 240mm2 | nt | 10 | cái |
| 32 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 2 | kg |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép AC, ACKP-240 | nt | 2,968 | km |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-240 | nt | 17,808 | km |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | nt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố (Thiết bị A cấp) | nt | 12 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LBS-24KV-630A 3 pha – 24kV + TU (Thiết bị A cấp) | nt | 2 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A + Dây chì 3K + 2 giá chữ T (bắt FCO và TU) + sứ tăng cường | nt | 2 | bộ |
| G | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| H | Tháo lắp lại phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ chằng (dây néo) | nt | 9 | bộ |
| 2 | Bộ xà cân 2m (X-20Đ) | nt | 10 | bộ |
| 3 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24K) | nt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp phân phối hạ thế (tủ điện kế), bao gồm vật tư phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí | nt | 47 | vị trí |
| 5 | Nhánh rẽ khách hàng (nhà dân), bao gồm vật tư phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí | nt | 47 | vị trí |
| 6 | Thiết bị đầu nhánh LBFCO | nt | 2 | bộ |
| 7 | Nhánh rẽ hạ thế | nt | 3 | Nhánh |
| 8 | Nhánh rẽ trung thế 3P | nt | 1 | Nhánh |
| 9 | Nhánh rẽ trung thế 1P | nt | 31 | Nhánh |
| 10 | Dây đồng, đồng bọc 22-25mm2 | nt | 0,015 | km |
| I | Tháo lắp lại phần trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x25kVA | nt | 14 | trạm |
| 2 | Trạm biến áp 1x37,5kVA | nt | 1 | trạm |
| 3 | Trạm biến áp 1x50kVA | nt | 3 | trạm |
| 4 | Trạm biến áp 3x25kVA | nt | 1 | trạm |
| J | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | nt | 30 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m | nt | 16 | trụ |
| 3 | Bộ chằng xuống | nt | 17 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng 24kV | nt | 95 | bộ |
| 5 | Bộ sứ đỉnh 24kV | nt | 35 | bộ |
| 6 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | nt | 54 | bộ |
| 7 | Bộ xà kép cân 2m (X-20K) | nt | 5 | bộ |
| 8 | Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | nt | 24 | bộ |
| 9 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24Đ) | nt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo bộ xà kép cân 2,4m (X-24K) | nt | 8 | bộ |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 120 | nt | 0,96 | km |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 70 | nt | 0,32 | km |
| 13 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 50 | nt | 7,968 | km |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép AC, ACKP 50 | nt | 2,656 | km |
| 15 | Thiết bị đầu nhánh LBFCO | nt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi