Gói thầu: Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay JICA và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:53:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,059,851,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACKP240/32 (921 kg/km) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126,14 | Km |
| 2 | Lắp ống nối chịu lực dây dẫn ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.17 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cái |
| 3 | Lắp ống sửa chữa dây dẫn ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 4 | Lắp tạ chống rung cho dây ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | Bộ |
| 5 | Lắp chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-1-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 561 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi CĐ đỡ góc dây dẫn điện, ĐGD-1-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-1-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| B | PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | Km |
| 2 | Lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 434 | Bộ |
| 3 | Lắp armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 434 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 2 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | Cái |
| 5 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 1 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | Cái |
| 6 | Lắp kẹp cố định bó cáp quang cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 7 | Lắp giá cố định bó cáp quang cột BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/OPGW) tại cột. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 9 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/ADSS) tại cột cổng trạm. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 10 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ- 50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50 với Armour rod, ĐCQ-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 199 | Chuỗi |
| C | PHẦN CỘT THÉP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 27m ĐT-111-27 (trọng lượng 3,19 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
14 | Cột |
| 2 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 (trọng lượng 4,14 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cột |
| 3 | Lắp cột thép đỡ góc 1 mạch 27m: ĐG-111-27 (trọng lượng 3,58 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Lắp cột thép néo thẳng 1 mạch 26m: NT-111-21+5 (trọng lượng 6,55 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 5 | Lắp cột thép néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 (trọng lượng 7,27 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 6 | Lắp cột thép néo góc đến 60o 01 mạch 26m NG60-111-21+5 (trọng lượng 7,37 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 7 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 3 pha thẳng đứng 35m: ĐF-111-35 (trọng lượng 6,1 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 26m: NG90-111-21+5 (trọng lượng 9,23 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (3 xà): NGF90-111-25+9A (trọng lượng 11,74 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (6 xà): NGF90-111-25+9 (trọng lượng 11,87 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 11 | Lắp cột thép néo cuối 01 mạch 3 pha thẳng đứng 30m: NCF-111-25+5 (trọng lượng 8,75 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| D | Móng 1T4,7-4,7 cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 28 móng, khối lượng tính cho 28 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 242,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 67,2 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 0,6395 | tấn |
| 4 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 12,5726 | tấn |
| 5 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 28 | lô |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 28 | lô |
| 7 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 249,48 | m3 |
| E | Móng 1T4,7-4,7AT cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 119 móng, khối lượng tính cho 119 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 1.105,51 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 44,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 285,6 | m3 |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 6,9436 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 72,7554 | tấn |
| 6 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 119 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 119 | lô |
| 8 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC02 | 535,5 | m3 |
| F | Móng 2T3,6-6,0AT cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 18,48 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 4,72 | m3 |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 0,2562 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 1,6122 | tấn |
| 6 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 2 | lô |
| 8 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC09 | 9 | m3 |
| G | Móng 2T3,6-6,0 cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 2,36 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 0,0462 | tấn |
| 4 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 0,4814 | tấn |
| 5 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 1 | lô |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 1 | lô |
| H | Móng MB2,8-7,0 cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 131,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 30,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 0,9101 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 5,1794 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 3,8813 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 108,12 | m3 |
| I | Móng MB2,8-7,0AT cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 137,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 30,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 1,0294 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 5,1794 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 5,0363 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 | 48,6 | m3 |
| J | Móng MB2,8-8,2AT cho cột đỡ góc 01 mạch 27m ĐG-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 29,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 6,99 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 0,1919 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1,1992 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 0,8969 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 | 10,4 | m3 |
| K | Móng MB3,2-7,4 cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 143,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 34,26 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 0,9508 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 5,8292 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 3,9964 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 119,58 | m3 |
| L | Móng MB3,2-7,4AT cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 07 móng, khối lượng tính cho 07 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 174,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 39,97 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 1,2484 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 6,8007 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 6,0099 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 112 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 7 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC04 | 61,6 | m3 |
| M | Móng MB2,7-9,0 cho cột đỡ thẳng 01 mạch 3 pha thẳng đứng 35m ĐF-111-35 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 79,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 16,8 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 0,5145 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2,8834 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 4,2939 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 57,04 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 200 | m2 |
| N | Móng MB6,3-9,4 cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 76,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 18,3 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 0,416 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 3,0285 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 3,0624 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 61,82 | m3 |
| O | Móng MB6,3-9,4AT cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 119,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 27,45 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 0,6969 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 4,5427 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 5,3635 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 3 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC06 | 39 | m3 |
| P | Móng MB6,3-11,0 cho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 52,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 12,48 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 0,2626 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 2,0985 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1,5953 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 41,42 | m3 |
| Q | Móng MB6,3-11,0ATcho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 109,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 24,96 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 0,5826 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 4,197 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 3,791 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC07 | 33,8 | m3 |
| R | Móng MB6,3-11,7 cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 58,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 14,1 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 0,2706 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 2,3233 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1,737 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 46,5 | m3 |
| S | Móng MB6,3-11,7AT cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 181,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 42,3 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 0,898 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 6,9699 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 6,5011 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 3 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC08 | 56,4 | m3 |
| T | Móng MB2,3-13,0AT cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 188) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 97,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 0,5379 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 2,7579 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 5,5183 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 22,5 | m3 |
| U | Móng MB2,3-13,0 cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 07) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 107,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 0,7887 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 2,7679 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 6,9418 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 95,92 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 196 | m2 |
| V | Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 93,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 0,3992 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 2,8037 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 5,204 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 56,72 | m3 |
| W | Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A (vị trí trụ 04) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 113,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 0,7742 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 2,7679 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 7,1482 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 95,92 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 196 | m2 |
| X | Móng MB2,5-13,5 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9, có xà phụ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 98,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 18,77 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 0,4486 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 3,0379 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 5,7555 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72-900 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 60,92 | m3 |
| Y | Móng MB2,3-11,5 cho cột néo cuối 3 pha thẳng đứng 01 mạch 30m NCF-111-25+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 61,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 13,69 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 0,2912 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 2,2633 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 3,6789 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 45,02 | m3 |
| Z | Cột đỡ thẳng 1 mạch BTLT 22m: ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 163 cột, khối lượng tính cho 163 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 22m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 163 | trụ |
| 2 | Bộ xà X-20 (39,87 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 489 | Bộ |
| 3 | Code C226 (12,96 kg/bộ), C272 (13,22 kg/bộ), C213 (5,68 kg/bộ), C259 (6,41 kg/bộ) bắt xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 652 | Bộ |
| 4 | Code C1 và xà chống sét (6,83 kg/bộ). | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 163 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 489 | Bộ |
| AA | Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Cột |
| 2 | Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Móng |
| 6 | Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 6 | Bộ |
| 8 | Code C205 (lắp xà X2) (11,04 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 9 | Code C205A (lắp chằng) (7,32 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 10 | Code C285 (lắp thanh treo xà X1) (12,87 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 11 | Code C300 (lắp xà X1) (12,98 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 12 | Code C300A (lắp chằng) (9,20 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Bộ |
| 13 | Code C330 (lắp giằng G1) (9,79 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 14 | Code C370 (lắp giằng G1) (10,58 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| AB | Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Cột |
| 2 | Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 8 | Móng |
| 6 | Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 6 | Bộ |
| 8 | Code C230 (lắp xà X2) (11,22 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 9 | Code C230A (lắp chằng) (7,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 10 | Code C315 (lắp thanh treo xà X1) (13,08 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 11 | Code C330 (lắp xà X1) (13,19 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 12 | Code C330A (lắp chằng) (10,47 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 13 | Code C340 (lắp giằng G1) (10,66 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 14 | Code C380 (lắp giằng G1) (11,45 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| AC | PHẦN TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.20 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
46 | Vị trí |
| 2 | Tiếp đất cột BTLT loại TĐ- B1 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.21 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Vị trí |
| 3 | CCLĐ biển báo vượt đường (móng, trụ, biển báo) Khối lượng cho 01 móng: - Bê tông M15 - đá 4x6 : 0,60 m3 - Đất đào: 01 lô - Đắp đất: 01 lô | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.24 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 4 | Biển số, biển báo cột thép | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.23 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Vị trí |
| 5 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | Vị trí |
| 6 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Vị trí |
| AD | PHẦN CÁP QUANG ADSS - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ dây cáp quang ADSS, 24 sơi quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 172,4 | m |
| 2 | CCLĐ chuỗi néo cáp quang ADSS + Bộ Gông | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.19 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AE | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm: - Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện. - Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/bộ). |
Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC240/32mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-410/51mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 13 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm: - Giá lắp và phụ kiện. - Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-120kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 16 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 20 | Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 22 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 24 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 25 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 26 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 31 | Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa … | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AF | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Vật liệu và phụ kiện nối đất: - Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm: 600,0000 m - Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van: 80,0000 m - Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện: 20,0000 m - Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép: 60,0000 cái - Đầu cosse cho dây C120mm²: 120,0000 cái - Mối hàn hóa nhiệt: 150,0000 cái - Đầu cosse cho dây C50mm²: 30,0000 cái - Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ: 1,0000 lô - Ống PVC d60: 80,0000 m - Co ống PVC d60: 25,0000 cái - Cọc sắt mạ đồng D16mm, L = 2,5m: 12,0000 cái - Đất đào: 1,0000 lô - Đất đắp: 1,0000 lô |
Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
1 | lô |
| 2 | Vật liệu và phụ kiện chiếu sáng: - Đèn Led 30W kèm choá đèn, phụ kiện: 4,0000 bộ - Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ thép (Sắt ống mạ kẽm): 4,0000 bộ - Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x2,5mm2: 120,0000 m - Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x1,5mm2: 50,0000 m - Ống PVC D34: 100,0000 m - Co, tê, măng sông nối ống PVC D34, keo dán ống... : 1,0000 lô - Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 2,0000 bộ - Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổng: 12,0000 bộ - Vật tư và nhân công phục hồi mạch nhị thứ hiện hữu chưa được cập nhật đã phát sinh trong quá trình vận hành trạm: 1,0000 lô | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa: - Bi cát: 04 cái - Xẻng: 08 cái - Bảng tiêu lệnh PCCC: 01 cái - Bảng sơ đồ bố trí PCCC: 01 cái | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AG | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phần san lấp: - Đào bóc lớp đất thảo mộc, san phẵng: 1,0000 lô - Cung cấp và đắp đất đắp nền trạm: 1,0000 lô - Xây kè đá hộc M100: 118,8300 m3 - LĐ ống PVC D60: 64,20 m - Vải địa kỹ thuật: 9,60 m2 - Cung cấp và đóng cừ tràm D80-100; L=5m: 5355 m |
Chi tiết xem bản vẽ XD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
1 | lô |
| 2 | Hàng rào: - Phá dở hàng rào hiện hữu: 77,0000 m - Đào đất móng: 1,0000 lô - BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5): 5,1240 m3 - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 10,4660 m3 - Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15: 6,4540 m3 - Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15: 2,9000 m3 - SXLD cốt thép móng+cột d | Chi tiết xem bản vẽ XD.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Dàn cột cổng (Móng M1+ Cột, Xà): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5: 11,5200 m3 - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 48,3600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | Móng máy cắt 123kV (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,4000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 5,3000 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 3,9600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 15,4000 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (2CK) - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,4000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 1,5200 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Móng biến dòng điện 1 pha 123kV (6CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,2000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 4,5600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,1600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 0,5400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Hệ thống mương cáp: - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 7,1200 m3 - BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m: 15,2800 m3 - Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | Chi tiết xem bản vẽ XD.03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Phá dỡ - Tái lập đường: - Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng: 1,0000 lô - Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 2,40 m3 - Beton mặt đường dày | Chi tiết xem bản vẽ XD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 12 | Phục hồi cảnh quan: - Thu hồi và rải lại đá 1x2 sân trạm(bao gồm bổ sung đá hao hụt): 1,0000 lô - Phục hồi cảnh quan: 1,0000 lô | Chi tiết xem bản vẽ XD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AH | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm: - Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện. - Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/ 01 bộ). |
Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Thanh cái cứng và kẹp phía 110kV, bao gồm: +Ống hợp kim nhôm AlMgSi D80/70mm dài 10m: 06 ống + Nắp bịt đầu ống nhôm: 12 cái | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-240/32mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn xuất tuyến 110kV | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 13 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm: - Giá lắp và phụ kiện. - Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống PI-123kV-25mm/kV: 9,000 bộ - Giá lắp và phụ kiện: 3,000 bộ - Kẹp đỡ ống Al D80/70 kiểu trượt: 6,000 bộ - Kẹp đỡ 2 ống Al D80/70 kiểu cố định: 3,000 bộ - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng: 6,000 bộ | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 16 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 22 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 25 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 26 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 31 | Phụ kiện bao gồm: - Móc để giữ ống và cáp - Cổ dề giữ ống luồn cáp - Nhãn cáp - Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số) - Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại - Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm - Băng dính cách điện bằng nhựa … | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AI | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 3 | Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 5 | Đầu cosse cho dây C120mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | Cái |
| 7 | Đầu cosse cho dây C50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 8 | Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Ống PVC d60 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 10 | Co ống PVC d60 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 11 | Đất đào | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Đất đắp | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 13 | Tháo lắp lại Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 123kV cho 1 dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 15 | Tháo thu hồi chuỗi néo dây chống sét GSW 1/16" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 16 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR795MCM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Tháo thu hồi dây chống sét GSW 1/16" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR410 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tháo lắp lại Xà giàn cột cổng trước MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại cột cổng trước MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Tháo lắp lại Giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 123kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa: - Bi cát: 02 cái - Xẻng: 04 cái | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AJ | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dàn cột cổng (Móng M1+ Cột, Xà): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5: 1,9100 m3 - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 8,0600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính - SXLD cốt thép móng đường kính - GCLD, Bulon neo M36: 16,0000 bộ - Đắp đất: 1,0000 lô - Tháo dỡ, lắp lại kết cấu dàn cột cổng: 2,3500 tấn |
Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật |
1 | lô |
| 2 | Móng máy cắt 123kV (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,6000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 6,2400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 3,9600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 16,6800 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Móng biến dòng điện 1 pha 123kV (6CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,2000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 4,5600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Móng trụ đỡ sứ cao 5m (3CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 2,1300 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 8,6400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Cải tạo móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (2CK): - GCLD thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng(bao gồm bulon): 0,1330 tấn | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,1600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 0,6200 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Hệ thống mương cáp: - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 2,8900 m3 - BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m: 5,0500 m3 - Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Phục hồi cảnh quan: - Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép: 1,0000 lô - Tái lập đường BT khoan: 1,0000 lô - Cải tạo hệ thống mương cáp tủ hợp bộ: 1,0000 lô - Phục hồi cảnh quan: 1,0000 lô | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi