Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:55:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6038 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2998 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2764 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4623 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4546 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6586 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1008 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1376 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm dài 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m |
| 10 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | kg |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7674 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6387 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5294 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9246 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9246 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4528 | 100m2 |
| 20 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4089 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,09 | m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,89 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5184 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 28 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 29 | Cung cấp biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp Bu long biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 36 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài >3.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,768 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | tấn |
| 12 | Bê tông mối nôi cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 15 | Cung cấp nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 18 | Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3777 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép V50x50 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,52 | kg |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5711 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp ống PVC 168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 35 | Cung cấp ống HDPE 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m |
| 36 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0575 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng máy dào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1616 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5321 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 6 | Lắp dựng Trụ BTLT Ø90, L=6m + Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm Ø90, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 8 | Cần đèn đơn STK Ø34, cao 0.4m; dài 1.5m + 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần |
| 9 | Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 12x250 ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Contactor 3P-220V-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp Đèn đường Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Luồn Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 27 | Lắp Tủ điện Composite kín nước KT :300x500x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Kẹp cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 14 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4978 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van (T), đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi