Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525924-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210412466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 10:55:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6038 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2998 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2764 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4623 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4546 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6586 100m3
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1008 100m
8 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1376 100m
9 Cung cấp cừ tràm dài 4.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 m
10 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 kg
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7674 100m2
12 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6387 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5294 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9246 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9246 100m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4133 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,31 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,12 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4528 100m2
20 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4089 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,09 m3
22 Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,89 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m3
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5184 100m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1 m2
28 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 trụ
29 Cung cấp biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Cung cấp Bu long biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
36 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 kg
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
B HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7804 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m3
3 Đóng cọc tràm dài >3.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,768 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,35 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
8 SX lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1061 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 1 đoạn ống
10 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
11 Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3655 tấn
12 Bê tông mối nôi cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7043 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
15 Cung cấp nắp gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
17 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
18 Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
19 Ván khuôn khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7039 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,52 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3777 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
29 Gia công cấu kiện thép V50x50 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 tấn
30 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,52 kg
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
32 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5711 100m2
34 Cung cấp ống PVC 168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
35 Cung cấp ống HDPE 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5 m
36 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0575 100m3
40 Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng máy dào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1616 100m
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
43 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5321 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
3 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 100m2
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,451 m3
6 Lắp dựng Trụ BTLT Ø90, L=6m + Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
7 Trụ bê tông ly tâm Ø90, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 trụ
8 Cần đèn đơn STK Ø34, cao 0.4m; dài 1.5m + 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần
9 Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Đai thép + khóa đai ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Boulon 12x250 ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,468 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 1 cấu kiện
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 tấn
17 Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
18 Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
20 Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Contactor 3P-220V-22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Kéo Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
24 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp Đèn đường Led 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
26 Luồn Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m
27 Lắp Tủ điện Composite kín nước KT :300x500x220 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Kẹp cáp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
D HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100 m
2 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4025 100m3
14 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4978 m3
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
16 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
17 Lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt van (T), đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->