Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 11:47:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,308,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Sợi |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 140 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 490 | Cái |
| 12 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bộ |
| 13 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bộ |
| 14 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | 01 cách điện |
| 15 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | 01 cách điện |
| 16 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | 01 sợi |
| B | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IIT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 19 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 cách điện |
| 20 | Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 21 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 cách điện |
| 22 | Ép khóa néo tiếp diện ≤240mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 01 mối |
| 23 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 sợi |
| C | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Hình thức trụ gia cố ngừng chịu lực. | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 01 bộ cách điện |
| 10 | Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 01 bộ cách điện |
| D | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Gia cường hệ thống chống sét. | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 5 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 9 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 12 | Bulon 12x50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 13 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cây |
| 15 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 16 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng mấy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| 21 | Căng dây dọc cột bê tông ≤16mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1m |
| 22 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ø≤27 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1m |
| 23 | Lắp tiếp địa ngọn ≤10m cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | 1 vị trí |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt chống sét van loại composite 1pha≤ 35KV trên cột | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| E | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cột |
| F | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Móng trụ M12-a | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 56,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 47,88 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản trụ BTLT trọng lượng ≤100kg | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| G | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Thay bộ dây chằng xuống trung áp | |||
| 1 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 126 | kg |
| 2 | Sứ chằng | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Cái |
| 4 | Thay dây néo, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| I | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Bảng số trụ | |||
| 1 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 3 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Bộ |
| J | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Hạ cột beton ≤ 8m bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cột |
| 2 | Thay các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | 01 cách điện |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại ≤ 2 CT (hộp 1 CT 3 pha) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | 2 cách điện |
| K | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Vật liệu | |||
| 1 | DuCV 2x6 | Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | Mét |
| 2 | ACXH 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6.545,3 | Mét |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| L | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 2 | Ống nối nhôm AC240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Cây |
| 4 | Băng keo trung áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 5 | Băng keo hạ thế | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 136 | Cái |
| 7 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| M | Hạng mục 1: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 471 ĐX - Nhân công lắp vật liệu | |||
| 1 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 01 bộ cách điện |
| 2 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 01 bộ cách điện |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6,417 | km dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6,417 | km dây |
| 5 | Thay dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 101 | 01 sợi |
| 6 | Ép khóa néo tiếp diện ≤240mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | km dây |
| N | Hạng mục 2: Sửa chữa lưới trung áp NR. ĐKH Tân Bình tuyến 472 ĐX - vật liệu | |||
| 1 | ACXH 50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 216 | Mét |
| 2 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Băng keo trung áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| O | Hạng mục 2: Sửa chữa lưới trung áp NR. ĐKH Tân Bình tuyến 472 ĐX - Nhân công lắp vật liệu | |||
| 1 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 bộ cách điện |
| 2 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 bộ cách điện |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | km dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | km dây |
| 5 | Thay dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 01 sợi |
| 6 | Ép khóa néo tiếp diện ≤240mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 01 mối |
| P | Hạng mục 3: Sửa chữa lưới trung áp NR. TTBDCT tuyến 476 Đồng Xoài - vật liệu | |||
| 1 | ACXH 50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Mét |
| 2 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| Q | Hạng mục 3: Sửa chữa lưới trung áp NR. TTBDCT tuyến 476 Đồng Xoài - Nhân công lắp vật liệu | |||
| 1 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 2 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | km dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | km dây |
| 5 | Thay dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 01 sợi |
| 6 | Ép khóa néo tiếp diện ≤240mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 01 mối |
| R | Hạng mục 4: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 475 ĐX - vật liệu | |||
| 1 | ACXH 185 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2.081 | Mét |
| 2 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Sợi |
| 4 | Ống nối nhôm AC185 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Băng keo trung áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 6 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| S | Hạng mục 4: Sửa chữa lưới trung áp tuyến 475 ĐX - Nhân công lắp vật liệu | |||
| 1 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 2 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 01 bộ cách điện |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | km dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | km dây |
| 5 | Thay dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 44 | 01 sợi |
| 6 | Ép khóa néo tiếp diện ≤240mm2 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 01 mối |
| T | Hạng mục 05: Xóa kẹp quai trên lưới điện hạ áp khu vực thành phố Đồng Xoài Đồng Xoài - Vật liệu | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 178 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 712 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 712 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 178 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 356 | Cái |
| 6 | DuCV 2x6 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 356 | Mét |
| 7 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cuộn |
| U | Hạng mục 05: Xóa kẹp quai trên lưới điện hạ áp khu vực thành phố Đồng Xoài Đồng Xoài - Nhân công lắp vật liệu | |||
| 1 | Thay kẹp IPC | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 712 | 01 bộ |
| 2 | Lắp boulon, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 178 | bộ |
| 3 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại 6 CT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 178 | 1 hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi