Gói thầu: Gói thầu số 32 (xây dựng): Đường dẫn vào Trường THPT Chu Văn An (bao gồm cả cầu và hệ thống thoát nước), nội dung công việc theo Quyết định số 4798 QĐ-UBND ngày 21 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452518-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 32 (xây dựng): Đường dẫn vào Trường THPT Chu Văn An (bao gồm cả cầu và hệ thống thoát nước), nội dung công việc theo Quyết định số 4798 QĐ-UBND ngày 21 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210341215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:01:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,149 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,725 m3
7 Cung cấp đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,479 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,149 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,977 100m2
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,724 100m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,793 10m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,724 100m2
6 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 100m2
D III. TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, H=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, H=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,51 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
E IV. VỈA HÈ-CÂY XANH
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,707 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,867 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,351 m3
4 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
5 Trồng cây kèn hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
6 Vận chuyển cây kèn hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
7 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 10m
F V.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,532 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,927 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,398 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
15 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
16 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600 CL Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mối nối
21 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn cống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su,cống [1200x1200] Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
24 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 100m3
G HẠNG MỤC : CẦU DẦM
H I PHẦN MỐ CẦU
I Đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,726 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
J Mố cầu
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 tấn
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m3
K II. BẢN QUÁ ĐỘ-KHE CO GIÃN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 tấn
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m3
6 Láng vữa XM mác 100 đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
9 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
10 Cung cấp bu lông D14, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
L III.PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Cung cấp dầm cầu BTTA L=12,5m (kể cả vận chuyển tới chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L=12.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm/ 100m
4 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=12.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
5 Lắp dựng dầm cầu I=12.5m bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m3
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 10m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
15 Vữa không co ngót dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
16 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
M V.CỌC 400x400
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,972 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 tấn
6 Cung cấp thép ống D80, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m
7 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
N VI. KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 tấn
6 Thuê cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
7 Thuê cầu bailey Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->