Gói thầu: Gói thầu số 26 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu II-NT-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 117 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu II-NT-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 117 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:58:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,153,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0325 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,6013 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3866 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5352 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,9514 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,968 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0502 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,382 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7482 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2365 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7111 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0324 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,455 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,41 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,803 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1312 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2511 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4963 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0354 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7865 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4116 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5113 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5094 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8144 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9855 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0078 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0327 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,077 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3997 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8916 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1114 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1748 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2901 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8368 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2672 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1157 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,904 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,4994 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5835 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0068 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tườn, gạch caramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,816 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch Granite vào tường kích thước 400x800, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.891,01 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Granite kích thươc100x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 13 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,91 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,5898 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.715,4732 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,8 | m |
| 17 | Kẻ joint tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,3 | m |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644,895 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,095 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,6067 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,14 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,0098 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.493,0132 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.343,7367 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,0098 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.836,7499 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.079,1472 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,54 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,96 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707,424 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8514 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,291 | m2 |
| 34 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt vuông 40x40 bao gồm 2 tay vịn gỗ D60, 1 thanh đỡ tay vịn, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0396 | m2 |
| 35 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,5396 | m2 |
| 37 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính trong dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …), (có bao gồm kính), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,21 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,21 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,32 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6544 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8705 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9741 | m2 |
| 44 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 45 | SXLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1367 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1367 | tấn |
| 48 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,209 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2911 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/63 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc + Box âm + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm 15 đường + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x18W-1,2m, T8 hộp xương cá phản quang gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led 8W - toilet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bảng |
| 16 | Lắp đặt quạt hút toilet D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần, 50W + Dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.560 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC 5x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 Dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 Dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm D114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm D42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm D27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo + chân lửng + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt T cong D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T cong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co lơi D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co lơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co lơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê giảm D90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI (SL=6 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8243 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9657 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,3026 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,403 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4917 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4917 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=0.45zem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8886 | 100m2 |
| 20 | CCLĐ bulong neo móng Þ16, 5.6, L = 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1453 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8512 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3193 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| H | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5474 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,14 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,318 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,18 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,318 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,502 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,82 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 20 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,285 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m |
| 22 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.4, bao gồm hoa sắt, (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 30x90x1.4, bao gồm hoa sắt 14x14x1.2, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 26 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4792 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 28 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều -16A + mặt bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn trần 75W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16 (A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + bộ xả +vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI SL 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2171 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,074 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,74 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo nhám 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,4 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BÊ TÔNG ĐÁ | |||
| N | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,668 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,668 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,68 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,81 | 10m |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3093 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,165 | 100m2 |
| P | CÂY XANH THẢM CỎ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Trồng cây phượng, Htb=2.5m và D=5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, Htb=4.5m và D=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, Htb=10m và D-=15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây |
| 4 | Trồng cây Chuông Hồng (Hồng Kèn) Htb=2,5m và D=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,571 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1857 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4215 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,713 | m3 |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7053 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,968 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8763 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3729 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2568 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7141 | tấn |
| R | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5101 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,1484 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,92 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,2 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,6 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 457,44 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,1484 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,2104 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,1484 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,2104 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,863 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,863 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,0589 | m2 |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m2 |
| 19 | CCLĐ cổng trượt + moto cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| T | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| U | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| V | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9212 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3925 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1775 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3381 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,188 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5094 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8884 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,395 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,5 | m2 |
| 17 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| W | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5253 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0999 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3807 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5039 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1112 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,048 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,56 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0296 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,72 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 20 | SXLD thang sắt thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| Z | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 6 | Lắp đèn pha led 150W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | CCLĐ khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-C/40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | CCLĐ CONTACTOR 1P 20A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | CCLĐ Timer 24h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| AA | TỦ ĐIỆN MSB : | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MSB kích thước (800X600X400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Rải cáp Cu\XLPE\PVC (3x 120mm2+Nx 70mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Rải cáp Cu\XLPE\PVC 4x 25mm2 + PE 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 6mm2 + 1 PE 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 + PE 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| AB | HỐ GA ĐIỆN (SL:6 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| AC | HỆ THỒNG TIẾP ĐỊA CHO TỦ MSB + BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m |
| AD | HỆ THỐNG MƯƠNG DÂN CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1137 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,78 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 5 | CCLD lưới Nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.870 | viên |
| AE | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P -10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ Jack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| AF | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Box | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 4 | Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt line phone 2(2x0.75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 6 | Tủ phối dây MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi