Gói thầu: Gói thầu số 26 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu II-NT-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 117 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 26 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu II-NT-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 117 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210465521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 15:58:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,153,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI MẦM NON
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,6675 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,0665 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,0325 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  401,6013 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,2792 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,729 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,3866 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2191 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,5352 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  183,9514 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102,968 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,8624 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,0502 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,382 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,7482 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,2365 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,7111 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,0324 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,455 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,41 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,803 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,1312 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,2511 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,4963 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,0354 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,7865 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  124,4116 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5113 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,5094 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8144 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,9855 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,0078 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,0327 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  220,077 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,3997 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8916 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,1114 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,1748 m3
B KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,2901 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,8368 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,2672 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,1157 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  124,904 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,816 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  370,4994 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,5835 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,0068 m3
10 Công tác ốp gạch vào tườn, gạch caramic 250x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  470,816 m2
11 Công tác ốp gạch Granite vào tường kích thước 400x800, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.891,01 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Granite kích thươc100x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,23 m2
13 Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,91 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.027,5898 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.715,4732 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  460,8 m
17 Kẻ joint tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  368,3 m
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  644,895 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.049,095 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  567,6067 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.073,14 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.032,0098 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.493,0132 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.343,7367 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.032,0098 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6.836,7499 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.079,1472 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  201,54 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  653,96 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  707,424 m2
32 Lát đá bậc cầu thang đá Granite, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  99,8514 m2
33 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  61,291 m2
34 Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt vuông 40x40 bao gồm 2 tay vịn gỗ D60, 1 thanh đỡ tay vịn, sơn màu đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55,0396 m2
35 Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  204,5 m2
36 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  259,5396 m2
37 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính trong dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …), (có bao gồm kính), sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  314,21 m2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  314,21 m2
39 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ), sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  175,32 m2
40 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  175,32 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,6544 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  239,8705 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,9741 m2
44 CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118 bộ
45 SXLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện màu trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,16 m2
46 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,1367 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,1367 tấn
48 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,209 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,2911 100m2
C PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/63 Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
2 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
3 Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
4 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
5 Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
6 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
7 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc + Box âm + mặt nạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102 cái
8 Lắp đặt Tủ điện âm 15 đường + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x18W-1,2m, T8 hộp xương cá phản quang gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  121 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  78 bộ
14 Lắp đặt đèn led 8W - toilet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58 bảng
16 Lắp đặt quạt hút toilet D300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41 cái
17 Lắp đặt quạt đảo gắn trần, 50W + Dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.560 m
19 Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.200 m
20 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  700 m
21 Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC 5x25 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.950 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 m
24 Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
25 Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
26 Mặt nạ 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
27 Mặt nạ 3 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
28 Box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
30 Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
31 Lắp đặt công tắc - 3 Dimmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
32 Mặt nạ 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
33 Mặt nạ 3 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
34 Box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 công tắc + cầu chì Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 Dimmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
38 Mặt nạ 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
39 Mặt nạ 3 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
40 Box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + cầu chì Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
42 Mặt nạ 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
43 Box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
45 Lắp đặt 2 công tắc + cầu chì + 1 dimmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
46 Mặt nạ 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
47 Mặt nạ 3 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
48 Box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,7 100m
2 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,87 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
8 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25 cái
9 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66 cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
11 Lắp đặt Co PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
15 Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
16 Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42x34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
17 Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34x27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
18 Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 cái
24 Lắp đặt Tê giảm D114x90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25 cái
25 Lắp đặt Tê giảm D42x34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
26 Lắp đặt CO tăng giảm D34x27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
27 Lắp đặt CO tăng giảm D34x21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
28 Lắp đặt Tê giảm D27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63 cái
30 Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
31 Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
32 Lắp đặt ống thông nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
33 Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
34 Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
35 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
36 Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
37 Lắp đặt lavabo + chân lửng + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38 bộ
38 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38 cái
39 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bể
47 Lắp đặt ống thoát nước mưa D90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,8 100m
48 Lắp đặt T cong D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
49 Lắp đặt T cong D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
50 Lắp đặt Co lơi D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  70 cái
51 Lắp đặt Co lơi D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  108 cái
52 Lắp đặt Co lơi D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65 cái
53 Lắp đặt Tê giảm D90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65 cái
E BỂ TỰ HOẠI (SL=6 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6112 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0609 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,096 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,5624 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1181 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0773 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8243 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,9657 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  241,3026 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,36 m2
12 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1882 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1407 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,896 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,036 100m2
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0812 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2459 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,336 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0768 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,048 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,403 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2565 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,5 m2
15 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,7004 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,7004 tấn
17 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4917 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4917 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=0.45zem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8886 100m2
20 CCLĐ bulong neo móng Þ16, 5.6, L = 600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1388 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1453 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8512 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,085 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0667 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0432 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,156 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0384 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,144 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,912 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0242 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0986 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3193 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,084 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0769 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3117 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1664 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1804 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,664 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0412 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0076 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0185 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,254 m3
H KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,57 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,5474 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,192 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,391 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54,14 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,96 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,318 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,18 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,6 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,52 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,318 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,03 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,502 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,03 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92,82 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,64 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,192 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,67 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,44 m2
20 Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,285 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,8 m
22 Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,47 m2
23 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.4, bao gồm hoa sắt, (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,76 m2
24 Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 30x90x1.4, bao gồm hoa sắt 14x14x1.2, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,88 m2
25 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,36 m2
26 SXLD kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4792 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,47 m2
28 Cung cấp khóa cửa đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,392 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6336 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
2 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 hộp
3 Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25 m
5 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 m
7 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều -16A + mặt bốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt quạt gắn trần 75W+ dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 (A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
6 Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
10 Lắp đặt ống thông nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt lavabo + bộ xả +vòi rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
12 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
19 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
K BỂ TỰ HOẠI SL 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1019 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0102 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,016 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2604 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0197 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0129 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1374 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,4943 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,2171 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,06 m2
12 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,2121 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,2121 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,06 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,44 m2
16 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
L SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,074 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,74 m3
3 Lát sân gạch Terrazo nhám 400x400x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  507,4 m2
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BÊ TÔNG ĐÁ
N SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,668 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,668 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  136,68 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74,81 10m
O BÓ VỈA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3093 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,304 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0563 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,625 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,165 100m2
P CÂY XANH THẢM CỎ - CỘT CỜ
1 Trồng cây phượng, Htb=2.5m và D=5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cây
2 Trồng cây Chuông đỏ, Htb=4.5m và D=10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19 cây
3 Trồng cây Sao đen, Htb=10m và D-=15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cây
4 Trồng cây Chuông Hồng (Hồng Kèn) Htb=2,5m và D=10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cây
5 Trồng cỏ lá gừng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,571 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1857 100m3
7 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  240,4215 m3
8 Cung cấp đất trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,713 m3
Q CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9407 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,7053 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,968 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,782 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8763 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4746 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,7694 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,44 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,2 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3729 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2568 tấn
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,448 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,46 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4952 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,7141 tấn
R PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,5101 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,96 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,51 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  247,1484 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  273,92 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  157,2 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  805,6 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  457,44 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  247,1484 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  415,2104 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  247,1484 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  415,2104 m2
13 Gia công hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  456,863 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  456,863 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  137,0589 m2
16 Gia công cửa song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,84 m2
17 Lắp dựng cổng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,84 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,552 m2
19 CCLĐ cổng trượt + moto cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
S CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
T I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8064 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,44 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2203 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,66 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,18 100m
6 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 42mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
9 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 42mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
12 Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 34mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
U II.VÒI TƯỚI CÂY:
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,308 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1348 m3
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 bộ
V III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,9212 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0264 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,3925 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,1775 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33 đ/ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m/nối
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,35 100m
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,568 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3381 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,188 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,5094 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  179 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,8884 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,395 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  232,5 m2
17 CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 cái
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4375 tấn
W HỘP ĐỒNG HỒ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1568 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,456 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,92 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1371 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0032 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0104 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
X BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,5667 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0774 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,144 m3
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,3088 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5253 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,0999 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,5982 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,3807 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,232 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,3135 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5039 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,1112 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73,048 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,408 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,56 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  61,0296 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  124,72 m2
19 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,2 m
20 SXLD thang sắt thăm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
Y ĐIỆN TỔNG THỂ
Z ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,054 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0271 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,441 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,25 m3
6 Lắp đèn pha led 150W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
7 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cột
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,288 100m
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
10 CCLĐ khung móng M24x300x300x675 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
11 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
12 Lắp đặt MCCB 3P-C/40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
14 CCLĐ CONTACTOR 1P 20A/220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
15 CCLĐ Timer 24h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
16 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,5 100m
17 Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,3 100m
AA TỦ ĐIỆN MSB :
1 Lắp đặt tủ điện MSB kích thước (800X600X400mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Lắp đặt MCCB-3P -125A-20KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt MCCB-3P -63A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt MCCB-3P -200A-20KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt MCCB-3P -25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Rải cáp Cu\XLPE\PVC (3x 120mm2+Nx 70mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
8 Rải cáp Cu\XLPE\PVC 4x 25mm2 + PE 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
9 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 6mm2 + 1 PE 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,85 100m
10 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 + PE 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,1 100m
AB HỐ GA ĐIỆN (SL:6 HỐ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1044 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0142 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,014 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,472 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0168 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,088 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,04 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,84 m2
AC HỆ THỒNG TIẾP ĐỊA CHO TỦ MSB + BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU TIẾP ĐỊA
1 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
2 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cọc
3 Kéo rải dây dây đồng trần 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,02 m
AD HỆ THỐNG MƯƠNG DÂN CÁP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,7415 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,1137 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,78 m3
4 Mốc báo hiệu cáp thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43 cái
5 CCLD lưới Nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  215 m2
6 Gạch chỉ đặc bảo vệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.870 viên
AE HỆ THỐNG CAMERA
1 Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.700 m
3 Lắp đặt MCB-1P -10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt Dây dẫn CV 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
5 Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
6 Lắp đặt Tủ Jack Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
AF HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Box Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.100 m
4 Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 100m
5 Lắp đặt line phone 2(2x0.75) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.200 m
6 Tủ phối dây MDF Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 hộp
7 Modul phát Wifi 3G/4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
8 Switch 12 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->