Gói thầu: Gói thầu số 28 ( xây dựng): Trường Trung học cơ sở tại ô đất có kí hiệu IT-TH-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 110 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 22 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28 ( xây dựng): Trường Trung học cơ sở tại ô đất có kí hiệu IT-TH-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 110 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 22 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:42:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,135,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHÔI LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,943 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,911 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,981 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,502 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,069 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,284 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,268 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,963 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,643 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,832 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,284 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,311 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,312 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,143 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,858 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,077 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,174 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,225 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,332 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,209 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,822 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,083 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,892 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754,019 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.099,236 | m2 |
| 46 | Đắp gờ nối 30 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382,08 | m |
| 47 | Kẻ Joint tường 30 âm 10 sơn nước màu trắng, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,05 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265,818 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,212 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.964,91 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754,019 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.642,151 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.195,54 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754,019 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.836,691 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330,792 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,07 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,07 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,174 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,755 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,126 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,359 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788,4 | m2 |
| 68 | Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset (7 cái cho thanh 3 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 69 | Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 70 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,313 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,313 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,522 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,522 | tấn |
| 74 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,548 | 100m2 |
| 75 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 77 | SX cửa đi khung nhôm có khung nhôm 44x76, sơn tĩnh điện màu trắng, có chốt trên dưới và giữa cánh cửa, kính trằng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,64 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ khung nhôm có khung nhôm 44x76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,44 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,001 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,001 | m2 |
| 82 | SX vách kính khung nhôm hộp 44x76, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,25 | m2 |
| 85 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 86 | SXLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 87 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 88 | Xây Tường hoa gió 600x600 BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 89 | Sơn hoa gió BTCT 600x600 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,861 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng gán chiếu sáng bảng học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 15 | CCLĐ ty ren suốt thép Þ8 (treo máng đèn phòng học) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + Đế gắn MCB trong phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Bảng điện 6PL (6MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van ren 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van ren 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van ren 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van ren 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,483 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,921 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,519 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,255 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,013 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,389 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,906 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,407 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,297 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,195 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,971 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,513 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,441 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,982 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,782 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,718 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,885 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,332 | tấn |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,702 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,124 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,266 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,31 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,707 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,116 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,072 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.594,415 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,34 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,746 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 986,66 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,98 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,072 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.376,526 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.089,726 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,077 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.466,253 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết Gạch Ceramic kích thước 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,72 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp, ốp gạch granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,915 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,712 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,732 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,465 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,47 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,04 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,01 | m2 |
| 69 | Quét flinkote (3 lớp) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,406 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 72 | CCLD vách ngăn compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 73 | Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset(7 cái cho thanh 3 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 74 | Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 77 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | 100m2 |
| 78 | SX cửa đi khung sắt, bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnh (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 82 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,92 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,92 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,52 | m2 |
| 86 | SXLD kính cửa đi dày 5 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,739 | m2 |
| 87 | Cung cấp khóa cửa đi, bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 88 | SXLD lam nhôm Z dày 3mm + nhôm hộp 44x76 sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,763 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,3 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,71 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mâm D220 gắn áp trần D220 -15W ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút giỏ thải gắn tường 180m3/h, 220V-D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 HP loại 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Bảng điện 6PL (6MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 114x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,483 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| K | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| L | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,865 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,537 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,672 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,209 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,553 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,791 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,026 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,405 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,989 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 41 | Sơn tường thông gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,692 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,76 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,25 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,62 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,57 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,98 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,692 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,04 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,5 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,312 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,539 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,79 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,21 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám 250x250 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,752 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 250x400 cao 1,6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x100mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,077 | m2 |
| 61 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,51 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,51 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,12 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,12 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,554 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,554 | tấn |
| 68 | CCLĐ mái đón Kính cường lực dày 10mm, màu xanh lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | tấn |
| 71 | CCLD ti giằng 12, L=1,225m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 72 | Lợp mái Tole sông vuông cách nhiệt D=1.8cm, cách âm 2 lớp mạ màu xanh, D=0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | 100m2 |
| 73 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 75 | SX cửa đi khung sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 77 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,077 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 80 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | SXLD lam nhôm Z sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,058 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED pha highbay 150W Chóa phản quang D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| N | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI : 1 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,783 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,744 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,66 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,32 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 41 | CCLD lam nhôm Z màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | NHÀ XE 1+NHÀ XE 2 | |||
| R | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,477 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,931 | 100m2 |
| 20 | CCLD Máng xối nước bằng inox 304 dày 0.6 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,458 | m2 |
| 21 | CCLĐ bu lông neo Þ16, 5.6, L = 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| S | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,947 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=4.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 20 | CCLD Máng xối nước bằng inox 304 dày 0.6 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| 21 | CCLĐ bu lông neo Þ16, 5.6, L = 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| V | KẾT CẤU+KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,195 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,264 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,775 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,864 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,719 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,819 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,024 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung sắt, bao gồm khung sắt bảo vệ (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung sắt sơn màu trắng bao gồm hoa sắt bảo vệ cửa, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 49 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| X | SÂN TRƯỜNG + SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ | |||
| Y | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,567 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,567 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,239 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terrazo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.351,74 | m2 |
| Z | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| AA | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,353 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,911 | m2 |
| 9 | CCLĐ Cột cờ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,33 | 100m2 |
| AC | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,34 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,34 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,4 | m3 |
| AD | CẤY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây phượng, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,911 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600,492 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,733 | m3 |
| AE | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| AF | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,996 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,152 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,977 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,639 | m3 |
| AG | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,517 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,001 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.723,82 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,02 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,975 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.723,82 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765,995 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.723,82 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765,995 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,136 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,027 | m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 16 | Cổng trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chữ Inox bảng hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AH | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AI | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính co nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính co nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 2 | Vòi tưới cây: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| AK | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,261 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,084 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | đ/ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m/nối |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,706 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,295 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,76 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | m2 |
| 16 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| AL | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AM | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,34 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,24 | m2 |
| 15 | Lắng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,995 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,575 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 18 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 5 | Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 7 | Lắp Cần đèn Ống STK D60/50 chiều dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | c/đèn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | |
| 21 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,525 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,785 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| AO | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | T điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 150A/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 13 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 14 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| AP | TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN (3 BÃI) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Bu lông đai ốc, long đền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| AQ | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 4 | Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt line phone 2(2x0.075) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 6 | Tủ phối dây MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| AR | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi