Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503747-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210361728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:50:00 đến ngày 2021-05-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,738,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.503,43 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,49 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.130,36 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đắp nền công viên, đất C1 bằng ô tô vận chuyển 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.503,43 m3
5 Vận chuyển đất đào khuôn+đất đào rãnh hạng mục thoát nước thải đắp nền công viên, đất C2 bằng ô tô vận chuyển 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.246,49 m3
6 Vận chuyển đất thừa hố ga thoát nước mưa+cửa xả+hố van cấp nước đắp nền công viên, đất C3 bằng ô tô vận chuyển 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180,42 m3
7 Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 940,01 m3
8 Đắp đất nền đường K98 (MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.092,36 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 543,18 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) mua mới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9.380,56 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) (tận dụng đất các hạng mục) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 940,01 m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.143,41 m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9.719,14 m2
2 Móng lớp dưới đá dăm 4x6 dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9.999,6 m2
3 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9.719,14 m2
C BÓ VỈA VỈA HÈ
1 Ván khuôn thép rãnh biên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 788,49 m2
2 Bê tông rãnh biên M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200,54 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.635,75 m2
4 BT bó vỉa M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 135,86 m3
5 Cốt thép bó vỉa loại 1C Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 320,04 kg
6 Lắp đặt bó vỉa ( loại 1m/ck) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.716,25 m
7 Lắp đặt bó vỉa (loại 0,3m/ck) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 612,1 m
8 Lắp đặt bó vỉa ( loại 1,2m/ck) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,6 m
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300.186,4 kg
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300.186,4 kg
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30.018,6 10 kg/1km
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
D HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,59 m3
2 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 486,39 m3
3 Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 316,69 m3
4 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,85 m3
5 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 107,98 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.218,51 m2
7 Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.968,75 kg
8 Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.441,1 kg
9 Gia công thép góc bao hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.137,37 kg
10 Lắp đặt thép góc bao hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.137,37 kg
E TẤM ĐAN THOÁT NƯỚC MƯA
1 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,07 m3
2 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.556,94 kg
3 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 128 Cấu kiện
4 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 cái
5 Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 520 Cấu kiện
6 Gia công thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.342,97 kg
7 Lắp đặt thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.342,97 kg
8 Ống nhựa PVC D300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92 m
F ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng đường ống bằng thủ công đất cấp III (5%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,02 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.318,56 m3
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc K95 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.348,65 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 198 Cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 134 Cấu kiện
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 dày 40mm, đoạn ống L=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 1 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H13 dày 50mm, đoạn ống L=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115 1 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H30 dày 50mm, đoạn ống L=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 1 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D800-H13 dày 80mm, đoạn ống L=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73 1 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D800-H30 dày 80mm, đoạn ống L=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 1 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000-H13 dày 100mm, đoạn ống L=3m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 1 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000-H30 dày 100mm, đoạn ống L=3m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 1 đoạn ống
13 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,67 m3
14 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,23 m2
15 Bê tông móng cống ngang M150 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,51 m3
16 Chèn vữa xi măng M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,24 m3
17 Bê tông gối đỡ ống cống M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,72 m3
18 Ván khuôn thép gối đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 431,48 m2
19 Cốt thép gối đỡ ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.125,78 kg
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp khối móng lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48.395 kg
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp khối móng lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76 Cấu kiện
22 Vận chuyển khối móng, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.930 10 kg/1km
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp khối móng xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48.395 kg
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp khối móng xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76 Cấu kiện
25 Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 230 cái
26 Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D800 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146 cái
27 Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D1000 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76 cái
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61 Mối nối
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 139 Mối nối
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 Mối nối
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 Mối nối
G CỬA XẢ
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3 (95%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,1 m3
3 Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) (Đầm cóc) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,61 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,77 m3
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,37 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,32 m2
7 Bê tông gia cố hạ lưu dày 15cm M150 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 m3
8 Ván khuôn bê tông gia cố hạ lưu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,84 m2
9 Làm lớp đá 2x4 đệm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m3
H PHẦN HỐ GA
1 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3
2 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,44 m3
3 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II (10%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,54 m3
4 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,91 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,17 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,34 m3
7 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,64 m3
8 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,48 m3
9 Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,55 m3
10 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 255,94 m2
11 Gia công thép góc bao hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.106,84 kg
12 Lắp đặt thép góc bao hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.106,84 kg
13 BT tấm đan M200 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 m3
14 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 186,48 kg
15 Gia công thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 906,64 kg
16 Lắp đặt thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 906,64 kg
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56 cái
18 LĐ ống nhựa, đk 110mm, dày 2,7mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 m
I PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất C3 (10%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,36 m3
2 Đào móng chôn ống bằng máy, đất C3 (90%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,28 m3
3 Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất C2 (10%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,66 m3
4 Đào móng chôn ống bằng máy, đất C2 (90%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,97 m3
5 Đắp cát hố móng K90 (Đầm cóc) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,1 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 469,02 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm chiều dày 12,1mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 370,82 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm chiều dày 9,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 405 m
9 Ống thép tráng kẽm D406,4 dày 7,92mm (luồn ống HDPE D315 qua đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 m
10 Ống thép tráng kẽm D323,8 dày 7,09mm (luồn ống HDPE D250 qua đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m
J HỐ VAN
1 Đào móng hố van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,92 m3
2 Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc - tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,64 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,34 m3
4 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
5 Ván khuôn gối đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
6 Xây tường hố van, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m3
7 Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,42 m2
8 BT tấm đan M200 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,16 kg
10 Gia công thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 197,55 kg
11 Lắp đặt thép góc bao tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 197,55 kg
12 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
K ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng đường ống bằng nhân công đất C3 (10%NC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,34 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 (90%MTC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 525,14 m3
3 Đắp cát móng đường ống K90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,52 m3
4 Đắp đất đường ống K95 ( tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 466,98 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=160mm, chiều dày 11,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 151,7 m
6 Ống thép tráng kẽm D219,1 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D160 qua đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=110mm, chiều dày 6,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 857,93 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 155,53 m
9 Ống thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D110 qua đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 m
10 Lắp đặt Tê D160/100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Ống thép tráng kẽm D88,9 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D50 qua đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m
12 Lắp đặt Tê D110/110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Lắp đặt Tê D110/50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đk 40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt van điều tiết đường kính D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
16 Lắp đặt van điều tiết đường kính D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Lắp đặt bích nối đường kính D160mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Lắp đặt bích nối đường kính D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
19 Lắp đặt bích nối đường kính D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Lắp đặt khớp nối mềm D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
21 Lắp đặt khớp nối mềm D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
23 Lắp đặt nút bịt D160 (mặt bích) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
24 Lắp đặt nút bịt D110 (mặt bích) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đk 160 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 151,7 m
27 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 857,93 m
28 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 155,53 m
L CỤM CỨU HỎA
1 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
2 Lắp T gang BBB d100x100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Lắp đặt van gang BB d100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
4 Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
5 Lắp đặt BU gang đk 110 + bích lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
6 Lắp đặt đầu nối bích + bích chặn KL fi100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
7 Ống thép tráng kẽm TTK fi100 (ĐK ngoài D114) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m
8 Ống dọc khóa uPVC D160 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m
9 Lắp miệng khóa nước quản lý D160 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
10 BT gối đỡ, bề mặt, đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
M SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7.000,35 m3
N CÂY XANH
1 Đào móng bồn cây, đất CIII Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,96 m3
2 Lấp đất hố móng bó bồn cây (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,65 m3
3 Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,93 m3
4 Xây bồn hoa gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,21 m3
5 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 121,82 m2
6 Đắp đất màu trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,78 m3
7 Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 cây
8 Trồng cây chuông vàng đk=10-12cm, h>= 2,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 cây
9 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 cây
O ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 154,9 m3
2 BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,68 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,68 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,7 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 121,61 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 189,14 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272,56 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 171,42 kg
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110,03 m3
10 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.071,78 kg
11 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.071,78 kg
12 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 m
13 Đào đất rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,96 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,36 m3
15 Đắp cát rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6 m3
P ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.16-190-11 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
2 Cột NPC.I.14-190-11 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
3 Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
4 Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
5 Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.295 m
6 Cáp AXV-SE/SWA 3x240mm2 -12,7/22(24KV) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 173 m
7 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
8 Đầu cáp ngầm 3x240-24KV loại co nguội ngoài trời Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
9 Đầu cáp ngầm 3x185-24KV loại co nguội ngoài trời Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
11 Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 quả
12 Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 chuổi
13 Dao cách ly LTD 630A-24KV kiểu căng trên cáp (3 cái /bộ) (hiện có) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Khóa néo ép dây ACSR-240 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
15 Giáp níu dây bọc 240 mm2-22KV kèm yếm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 sợi
16 Lắp đặt chống sét van (3 pha) (chỉ tính công lắp đặt) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
17 Kẹp đấu rẽ dây IPC-240mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
18 Đầu cốt đồng M240 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
19 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
20 Xà XĐ-2L Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
21 Xà XN-2LB Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
22 Xà SXĐ-CSV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
23 Xà SĐ-ĐC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
24 Đai inox 20x0,7 kèm khóa ngưng đai buộc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
25 Ống bảo vệ cáp HDPE 165/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 190 m
26 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cọc
27 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,5 m
28 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 kg
29 Gíp nối dây trung tính 120-50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
30 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5 m
31 Đầu bịt cáp 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
32 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
33 Đấu nối nóng đường dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 toàn bộ
Q ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 750,66 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,71 m3
3 BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,76 m3
4 Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 236,75 m3
5 Ván khuôn rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.874,87 m2
6 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,48 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 465,74 m2
8 GCLD cốt thép tấm đan đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.145,58 kg
9 GCLD cốt thép tấm đan đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.756 kg
10 SXLD Cốt thép rãnh đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.048,11 kg
11 SXLD Cốt thép rãnh đk 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7.534,79 kg
12 GCLD thép mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.226,61 kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.878 Cấu kiện
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,86 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,16 m3
16 BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
17 Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,52 m3
18 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,44 m2
19 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,82 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,91 m2
21 GCLD cốt thép tấm đan đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,8 kg
22 GCLD cốt thép tấm đan đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71 kg
23 SXLD Cốt thép hố ga đk 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 621,8 kg
24 Gia công thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 904 kg
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 Cấu kiện
26 Bu lôn D14 l=200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
27 Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,31 m3
28 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,07 m2
29 SXLD Cốt thép đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 kg
30 SXLD Cốt thép đk 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,8 kg
31 Bu lông M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,12 kg
32 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa, chôn cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,63 m3
33 Đắp đất rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,97 m3
34 Đắp cát rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,65 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,57 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
38 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,29 m2
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,01 m3
R ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Lắp đặt tủ hạ thế loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
2 Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 298,2 m
3 Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 569,5 m
4 Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 320 m
5 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
7 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
8 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
9 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 189,1 m
12 Măng sông thép D113,5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
13 LĐ ống nhựa uPVC đk 130mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 m
14 Lắp nút bịt nhựa đk 130 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
15 LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5 m
16 Lắp nút bịt nhựa đk 49 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 cái
17 Dây đồng trần M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m
18 Đầu cốt đồng 10 mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
19 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
20 Đầu cốt đồng M95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
21 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 cái
22 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cọc
23 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
24 Bách thép, ốp gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2 kg
25 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.461,6 viên
26 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
27 Lắp cột BTLT-8,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
28 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
29 Đai buộc inox KT 20X0,7 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 sợi
30 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
31 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
32 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
33 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 (Cadivi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
34 Cổ dề cột đôi hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
35 Ống nối cáp vặn xoắn 95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
36 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 sợi
37 Lắp đặt hộp 1 công tơ điện tử 1 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 hộp
38 Lắp đặt hộp công tơ điện tử 3 pha 60A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
39 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 260 m
40 Lắp đặt cáp AV/DSTA 4x35mm2-0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m
41 Ống nối 35mm2-0,4KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
42 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
43 Đầu cốt đồng 16 mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
44 Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
45 Đầu bịt cáp vặn xoắn70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
46 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cọc
47 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
S TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 m
2 Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m3
T TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Sứ đứng Polymer 35KV + ty Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 quả
2 Cầu chì tự rơi FCO-24 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
5 Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
6 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
7 Thanh giằng máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
8 Xà cầu chì tự rơi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Xà đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Xà sứ đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
13 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
14 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
15 Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
16 Đầu cốt đồng M185 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
17 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
18 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
19 Kẹp răng nối tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
20 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 m
22 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 kg
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 400KVA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
3 Lắp đặt chống sét van (3 pha) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
V THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Thí nghiệm cách điện đứng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 phần tử
3 Thí nghiệm cách điện chuỗi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 phần tử
4 Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 sợi
6 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 pha
7 Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Hệ thống
8 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Vị trí
9 Thí nghiệm đầu cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
10 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
11 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
W THÁO DỠ
1 Tháo dỡ trạm biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Tháo dỡ cột bê tông cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cột
3 Tháo dỡ cột bê tông cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cột
4 Tháo dỡ dây bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.131 m
5 Tháo dỡ sứ đứng trên cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 sứ
6 Tháo dỡ xà thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
7 Tháo dỡ hộp công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 hộp
X CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện chiếu sáng tự động vỏ inox 304 dày 1,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
2 Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cần đèn
3 Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
4 Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cột
5 Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
6 Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
7 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
8 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 m
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 965 m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 275 m
11 Dây đồng trần M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.007 m
12 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 965 m
13 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,3 m
14 Măng xông thép tráng kẻm fi 60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
15 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,35 m2
16 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
17 Đầu cốt đồng 16 mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 208 cái
18 Đầu cốt đồng 10 mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 cái
19 Khóa cáp inox D6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77 cái
20 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.980,7 viên
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,3 m3
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,02 m3
23 BT móng chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,81 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 114,2 m2
25 Lấp đất hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m3
26 Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 107,82 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,72 m3
28 Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,7 m3
29 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 cọc
30 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,5 m
31 Bách thép, ốp gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6 kg
32 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,08 m2
34 Mốc sứ báo cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 cái
Y CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KVA-400KVA
Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
1 máy
2 Tủ hạ thế 0,4KV-630A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
3 Tủ bù hạ thế 120KVAr Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
4 Chống sét van LA 18KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
5 Chống sét van LA 21KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->