Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503747-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:50:00 đến ngày 2021-05-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,738,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.503,43 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,49 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.130,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đắp nền công viên, đất C1 bằng ô tô vận chuyển 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.503,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào khuôn+đất đào rãnh hạng mục thoát nước thải đắp nền công viên, đất C2 bằng ô tô vận chuyển 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.246,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa hố ga thoát nước mưa+cửa xả+hố van cấp nước đắp nền công viên, đất C3 bằng ô tô vận chuyển 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 940,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 (MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.092,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 543,18 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) mua mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.380,56 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) (tận dụng đất các hạng mục) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 940,01 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.143,41 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.719,14 | m2 |
| 2 | Móng lớp dưới đá dăm 4x6 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.999,6 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.719,14 | m2 |
| C | BÓ VỈA VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép rãnh biên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 788,49 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh biên M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.635,75 | m2 |
| 4 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,86 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa loại 1C | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320,04 | kg |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa ( loại 1m/ck) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.716,25 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa (loại 0,3m/ck) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 612,1 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa ( loại 1,2m/ck) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,6 | m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300.186,4 | kg |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300.186,4 | kg |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30.018,6 | 10 kg/1km |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| D | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,59 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 486,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,69 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,85 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.218,51 | m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.968,75 | kg |
| 8 | Cốt thép hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.441,1 | kg |
| 9 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.137,37 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.137,37 | kg |
| E | TẤM ĐAN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,07 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.556,94 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | Cấu kiện |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 5 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 520 | Cấu kiện |
| 6 | Gia công thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.342,97 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.342,97 | kg |
| 8 | Ống nhựa PVC D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| F | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công đất cấp III (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.318,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc K95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.348,65 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | Cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134 | Cấu kiện |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 dày 40mm, đoạn ống L=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H13 dày 50mm, đoạn ống L=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H30 dày 50mm, đoạn ống L=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D800-H13 dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D800-H30 dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000-H13 dày 100mm, đoạn ống L=3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D1000-H30 dày 100mm, đoạn ống L=3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,23 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống ngang M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,51 | m3 |
| 16 | Chèn vữa xi măng M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,24 | m3 |
| 17 | Bê tông gối đỡ ống cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 431,48 | m2 |
| 19 | Cốt thép gối đỡ ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.125,78 | kg |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp khối móng lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48.395 | kg |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp khối móng lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | Cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển khối móng, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.930 | 10 kg/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp khối móng xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48.395 | kg |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp khối móng xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | Cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng đoạn đỡ ống cống D1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | Mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139 | Mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | Mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | Mối nối |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) (Đầm cóc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,61 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,32 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố hạ lưu dày 15cm M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông gia cố hạ lưu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| H | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m3 |
| 9 | Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,94 | m2 |
| 11 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.106,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.106,84 | kg |
| 13 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,48 | kg |
| 15 | Gia công thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 906,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 906,64 | kg |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa, đk 110mm, dày 2,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| I | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất C3 (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m3 |
| 2 | Đào móng chôn ống bằng máy, đất C3 (90%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,28 | m3 |
| 3 | Đào móng chôn ống bằng thủ công, đất C2 (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 4 | Đào móng chôn ống bằng máy, đất C2 (90%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,97 | m3 |
| 5 | Đắp cát hố móng K90 (Đầm cóc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 469,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm chiều dày 12,1mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 370,82 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm chiều dày 9,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 405 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D406,4 dày 7,92mm (luồn ống HDPE D315 qua đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D323,8 dày 7,09mm (luồn ống HDPE D250 qua đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| J | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc - tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 6 | Xây tường hố van, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 7 | Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,42 | m2 |
| 8 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,16 | kg |
| 10 | Gia công thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197,55 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197,55 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống bằng nhân công đất C3 (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,34 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 (90%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 525,14 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống K95 ( tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 466,98 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=160mm, chiều dày 11,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,7 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D219,1 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D160 qua đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=110mm, chiều dày 6,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 857,93 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,53 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D110 qua đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt Tê D160/100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D88,9 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D50 qua đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt Tê D110/110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê D110/50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đk 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van điều tiết đường kính D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điều tiết đường kính D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích nối đường kính D160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích nối đường kính D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích nối đường kính D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D160 (mặt bích) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 (mặt bích) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,7 | m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 857,93 | m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,53 | m |
| L | CỤM CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Lắp T gang BBB d100x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang BB d100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU gang đk 110 + bích lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối bích + bích chặn KL fi100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm TTK fi100 (ĐK ngoài D114) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 8 | Ống dọc khóa uPVC D160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 9 | Lắp miệng khóa nước quản lý D160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | BT gối đỡ, bề mặt, đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.000,35 | m3 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, đất CIII | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,96 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bó bồn cây (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,93 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,21 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,82 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,78 | m3 |
| 7 | Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cây |
| 8 | Trồng cây chuông vàng đk=10-12cm, h>= 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cây |
| 9 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cây |
| O | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,9 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,61 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,14 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,56 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,42 | kg |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,03 | m3 |
| 10 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.071,78 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.071,78 | kg |
| 12 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 13 | Đào đất rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,36 | m3 |
| 15 | Đắp cát rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| P | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.16-190-11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 5 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.295 | m |
| 6 | Cáp AXV-SE/SWA 3x240mm2 -12,7/22(24KV) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173 | m |
| 7 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm 3x240-24KV loại co nguội ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3x185-24KV loại co nguội ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | quả |
| 12 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuổi |
| 13 | Dao cách ly LTD 630A-24KV kiểu căng trên cáp (3 cái /bộ) (hiện có) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Khóa néo ép dây ACSR-240 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 15 | Giáp níu dây bọc 240 mm2-22KV kèm yếm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | sợi |
| 16 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) (chỉ tính công lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Kẹp đấu rẽ dây IPC-240mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M240 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 20 | Xà XĐ-2L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 21 | Xà XN-2LB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Xà SXĐ-CSV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 23 | Xà SĐ-ĐC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Đai inox 20x0,7 kèm khóa ngưng đai buộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Ống bảo vệ cáp HDPE 165/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 26 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m |
| 28 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | kg |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 30 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 33 | Đấu nối nóng đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| Q | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,71 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,76 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.874,87 | m2 |
| 6 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 465,74 | m2 |
| 8 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.145,58 | kg |
| 9 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.756 | kg |
| 10 | SXLD Cốt thép rãnh đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.048,11 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép rãnh đk 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.534,79 | kg |
| 12 | GCLD thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.226,61 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.878 | Cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,86 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,16 | m3 |
| 16 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,44 | m2 |
| 19 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,91 | m2 |
| 21 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8 | kg |
| 22 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép hố ga đk 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 621,8 | kg |
| 24 | Gia công thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 904 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cấu kiện |
| 26 | Bu lôn D14 l=200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 27 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,07 | m2 |
| 29 | SXLD Cốt thép đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép đk 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | kg |
| 31 | Bu lông M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,12 | kg |
| 32 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa, chôn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,63 | m3 |
| 33 | Đắp đất rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,97 | m3 |
| 34 | Đắp cát rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,65 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,57 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,29 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,01 | m3 |
| R | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 298,2 | m |
| 3 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 569,5 | m |
| 4 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 5 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,1 | m |
| 12 | Măng sông thép D113,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC đk 130mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa đk 130 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa đk 49 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | kg |
| 25 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.461,6 | viên |
| 26 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 27 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 28 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 29 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | sợi |
| 30 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 32 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 (Cadivi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 34 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 35 | Ống nối cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | sợi |
| 37 | Lắp đặt hộp 1 công tơ điện tử 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp công tơ điện tử 3 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp AV/DSTA 4x35mm2-0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 41 | Ống nối 35mm2-0,4KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 44 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Đầu bịt cáp vặn xoắn70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| S | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 2 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 13 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 19 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 22 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | kg |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| V | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Vị trí |
| 9 | Thí nghiệm đầu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| W | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 4 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.131 | m |
| 5 | Tháo dỡ sứ đứng trên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | sứ |
| 6 | Tháo dỡ xà thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hộp công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| X | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự động vỏ inox 304 dày 1,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cột |
| 5 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 965 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.007 | m |
| 12 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 965 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,3 | m |
| 14 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,35 | m2 |
| 16 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 208 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 19 | Khóa cáp inox D6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77 | cái |
| 20 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.980,7 | viên |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,3 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m3 |
| 23 | BT móng chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,2 | m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 26 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,82 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,72 | m3 |
| 28 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m |
| 31 | Bách thép, ốp gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | kg |
| 32 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 34 | Mốc sứ báo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| Y | CHI PHÍ THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KVA-400KVA |
Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp |
1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 21KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi