Gói thầu: Gói thầu số 27 ( xây dựng): Trường Tiểu học tại ô đất có kí hiệu I-GD-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 116 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27 ( xây dựng): Trường Tiểu học tại ô đất có kí hiệu I-GD-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 116 QĐ-BQLDAĐTXD ngày 26 3 2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:52:00 đến ngày 2021-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,998,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHÔI LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,571 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,316 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,868 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,227 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,789 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,428 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,882 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,978 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,122 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,694 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,549 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,179 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,215 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,28 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,456 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,514 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,694 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,106 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,538 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,044 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,481 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,65 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,897 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,456 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,623 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,259 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.462,569 | m2 |
| 11 | Kẻ Joint 20 âm tường 10, sơn nước màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,32 | m |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,61 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,608 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252,772 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 845,6 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.774,99 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,882 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.279,259 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.340,95 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,882 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.620,209 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.864,408 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,65 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,64 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite 100x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,296 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,458 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,36 | m2 |
| 28 | Công tác Ốp đá chẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,935 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,962 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,068 | m2 |
| 31 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,054 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,054 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 35 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,193 | 100m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,64 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 38 | SX cửa đi khung sắt, bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,64 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,904 | m2 |
| 42 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 43 | Cắt và gắn kính trắng dày 5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,19 | m2 |
| 44 | Xây Tường hoa gió 600x600 BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 45 | Sơn hoa gió BTCT 600x600 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,738 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| E | TỦ ĐIỆN MDB.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN DB1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN DB2,DB3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN PHÒNG: DB1.1,DB1.2,DB1.3,DB1.4,DB1.5,DB1.6,DB1.7,DB1.8;DB2.1,DB2.2,DB2.3,B2.4,DB2.5,DB2.6,DB2.7,DB2.8,DB2.9,DB3.1,DB3.2,DB3.3,DB3.4,DB3.5,DB3.6,DB3.7,DB3.8,DB3.9: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 8-10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| I | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CXV/4x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CXV/2x4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 819 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.127 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.386 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường D200/25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van 2 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa 1chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| K | BỂ TỰ HOẠI : 2 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,989 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,434 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,842 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,618 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,798 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,454 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,453 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,813 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,138 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,882 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,322 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,654 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,331 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,321 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,407 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,902 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| M | KIÊN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,738 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,498 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,936 | m3 |
| 4 | Xây tường thông gió 600x600 bằng BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 5 | Sơn gạch hoa gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,745 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,612 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết Gạch Ceramic kích thước 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,56 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,216 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,036 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.218,539 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,88 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,44 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,79 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,26 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,252 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,378 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.602,34 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,252 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.767,718 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp, ốp gạch granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,484 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,785 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,225 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,833 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,79 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,9 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,66 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,98 | m2 |
| 32 | Công tác ốp trang trí màu vàng đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,705 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,705 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 37 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,363 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung sắt, có khóa chốt trên, dưới và giữa cánh cửa (chưa bao gồm kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vê (chưa bao gồm kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 760 + sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,936 | m2 |
| 46 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,418 | m2 |
| 47 | Cung cấp khóa cửa đi, bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 48 | Kẻ Joint 20 âm 10 sơn nước màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | md |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,014 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| O | TỦ ĐIỆN MDB.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN DB1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN DB2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN DB3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| S | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.1, DB2.2, DB3.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.2, DB1.3, DB1.4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 8-10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.1, DB3.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CVV/4x6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CVV/2x6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CVV/2x4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CV/6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 693 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.126 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường D200/25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| X | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCi bằng phương pháp dán keo, đường kính co tăng giảm D42x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCi bằng phương pháp dán keo, đường kính co tăng giảm D34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCi bằng phương pháp dán keo, đường kính co tăng giảm D27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d60x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d42x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 2 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van khóa 1chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo + vòi+ bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| Y | BỂ TỰ HOẠI - 2 bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,989 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| AA | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,749 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,667 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,643 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,909 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,981 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,597 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,847 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,265 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,998 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,601 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,591 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,778 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,896 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,721 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,447 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,553 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,116 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,001 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,714 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 831,558 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,004 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,32 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,01 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,46 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,218 | m |
| 14 | Kẻ joint 20, âm 10, sơn màu trắng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,067 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 831,558 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,794 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,067 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,352 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,178 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,216 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám 250x250 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,81 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,741 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 250x400 cao 1,6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,12 | m2 |
| 26 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,104 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,104 | m2 |
| 28 | Công Ốp gạch trang trí tường màu vàng đậm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 29 | Công tác Ốp đá chẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,175 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 31 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,36 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,813 | tấn |
| 37 | Lợp mái Tole sông vuông cách nhiệt D=1.8cm, cách âm 2 lớp mạ màu xanh, D=0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,414 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ máng xối bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,91 | m2 |
| 39 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung sắt, bao gồm khung cửa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ khung sắt bao gồm khung sắt bảo vệ ( không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,82 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 44 | SXLD kính cửa đi, cửa sổ kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,246 | m2 |
| 45 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | SX khung cửa sắt hộp 20x40, a=80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,234 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,341 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,022 | 100m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN : | |||
| AD | TỦ ĐIỆN MDB3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AE | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.802 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường D200/25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d= 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê tăng giảm đường kính D27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| AG | BỂ TỰ HOẠI : 1 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| AI | KÊT CẤU + KIÊN TRÚC: HÀNH LANG CẦU NỐI 1+2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,493 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,338 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,066 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,657 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,364 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,14 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,14 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,92 | m2 |
| 40 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | 100m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần 300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| AK | NHÀ XE | |||
| AL | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,665 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu xanh d4.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| AM | NHÀ XE HỌC SINH (SL : 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,913 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,194 | 100m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AO | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| AP | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,502 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,086 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,086 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,366 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn Granite kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.4, bao gồm hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x90x1.4, bao gồm hoa sắt 14x14x1.2, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | m2 |
| 25 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| AQ | PHẦN ĐIỆN: | |||
| AR | TỦ ĐIỆN DB-BV: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AS | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 75W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AT | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo + bộ xả +vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AU | BỂ TỰ HOẠI SL 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,353 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 9 | CCLĐ Cột cờ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AW | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,562 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,174 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo nhám 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,74 | m2 |
| AX | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,992 | m3 |
| AY | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,627 | 100m2 |
| AZ | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,761 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,761 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,608 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,982 | 10m |
| BA | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây phượng,Htb=2.5m, D=5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, Htb=4.5m, D=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 3 | Trồng cây Giáng hương, Htb=10m, D=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây Sao đen Htb=10m và D=15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,475 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,321 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,338 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,425 | m3 |
| BB | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| BC | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,842 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,986 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,928 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,818 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,293 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,049 | tấn |
| BD | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,473 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,438 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,7 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,39 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,368 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,6 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,7 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,518 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,518 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,365 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,01 | m2 |
| 13 | Gia công cửa cổng + sơn nước màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| BE | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BF | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BG | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| BH | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,89 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,188 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,509 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,395 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,58 | m2 |
| 17 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| BI | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BJ | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,34 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,24 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,715 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,055 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 17 | CCLD thang thăm bể bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BK | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| BL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 6 | Đèn pha led 120W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + Cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40/30mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| BM | HỐ GA ĐIỆN HẠ THẾ:SL 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| BN | HỆ THỐNG MƯƠNG DẪN CÁP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,66 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | cái |
| 5 | CCLD băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.058 | viên |
| 7 | Rải cáp CXV 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 8 | Rải Cáp CXV/4x25mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 9 | Rải Cáp CXV/4x16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Rải Cáp CV/16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 12 | Rải Cáp CXV/2x8mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 13 | Rải Cáp CV/8mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 14 | Rải Cáp CXV/2x6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 15 | Rải Cáp CXV/2x4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Rải Cáp CV/4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Rải Cáp CVV/2x1.5mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | 1 m |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,222 | kg |
| BO | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1000x400x900mmx1.2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCCB 3P-63A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp Đặt Đồng hồ đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị dòng 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | CCLD thanh 160A, 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 14 | CCLĐ cầu trì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mµs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT \160/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| BP | BỘ BÙ CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc sóng hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Contactor 3P - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tụ bù 10kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù - bù tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | CCLD thanh100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| BQ | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt converter 1G 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ Jack điện nhẹ 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2/0.6-1kV (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838 | m |
| 7 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Hộp nối dây 150x150x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm cấp nguồn cho Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BR | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng J45 (đế, mặt, hạt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (đế, mặt, hạt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.132 | m |
| 8 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829 | m |
| 9 | Cáp điện thoại 2 Pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 10 | Hộp trung gian 100x100x50 (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi