Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:10:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,310,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,694,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 2 | Móng M14BT-Đ-KVK (A CẤP Bulon VRS 22x800) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| C | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | LBFCO 27-200-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| D | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | LBFCO 27-200-BO3P | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| E | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.168 | Bộ |
| F | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Xà XIG24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 3 | Xà XIN24-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | Biển báo và số trụ TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-5U-AC95/240-X | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 9-3P4D - trung thế | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 10 | Rack 4-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 11 | Dừng dây TH-5U-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | Bộ |
| 13 | Bolt móc 250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| G | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Xà XIG24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 3 | Xà XIN24-NĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | Biển báo và số trụ TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-5U-AC95/240-X | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 9-3P4D - trung thế | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 10 | Rack 4-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 11 | Dừng dây TH-5U-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | Bộ |
| 13 | Bolt móc 250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| H | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Trụ 14-GS-2Đ-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 2 | Trụ 14-Đ-2Đ-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 3 | Trụ 12-GS-2Đ-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 4 | Xà XIT-ĐĐ (A CẤP Bulon 16x250) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 6 | Chụp SU24-ĐOIG-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| 7 | Chụp SU24-ĐOIG-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| 8 | Chụp SU24-ĐOIG-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| 9 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | Bộ |
| 10 | Chụp SU24-ĐONT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | Bộ |
| 11 | Chụp SU24-ĐONT-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | Bộ |
| 12 | Chụp SU24-ĐOIT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 13 | Chụp SU24-ĐOIT-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 14 | Chụp SU24-ĐOIT-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 15 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 16 | Hộp phân phối 9-3P4D - trung thế | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | Bộ |
| 17 | Hộp phân phối 9-3P4D - hạ thế | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 252 | Bộ |
| 18 | Kẹp CS-D38/58 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 288 | Bộ |
| 19 | Kẹp ĐS D38/45-ACX185 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 21 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 22 | Kẹp IPC 95/35 KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 392 | Bộ |
| 23 | Bolt móc 450 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 24 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | Bộ |
| 25 | Bolt 1ĐR16-450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 26 | Bolt mắt 450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5945 | km |
| I | THU HỒI | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 3 | Giáp đầu sứ ĐON-185 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 417 | Bộ |
| 4 | Giáp cổ sứ ĐOI-185 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | Bộ |
| 5 | Cầu chì trời 60 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.189 | Bộ |
| 6 | Kẹp IPC 95/35 KNC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 392 | Bộ |
| 7 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 8 | Bolt móc 250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 9 | Bolt 1ĐR16-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | Bộ |
| 10 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi