Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trên địa bàn xã Đồng Trung từ đường QL32-70 đi đường tỉnh 317E.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527346-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trên địa bàn xã Đồng Trung từ đường QL32-70 đi đường tỉnh 317E.
Số hiệu KHLCNT 20210467649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:47:00 đến ngày 2021-05-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,700,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,13 100m3
2 Đào san đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3836 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,5048 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2685 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8847 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,4329 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,6582 100m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2685 100m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,0607 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,0607 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,8883 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,13 100m3
B Mặt đường
1 Đổ bê tông, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.993,36 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,6272 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3796 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3915 100m2
C Hệ thống thoát nước
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,67 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,12 m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,15 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1599 100m2
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,73 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,46 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1747 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2797 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
10 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,444 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1276 100m3
13 Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 337,5 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,3925 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,125 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.125 Cái
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.124 mối nối
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,75 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,25 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,965 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.125 cấu kiện
23 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6298 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7969 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7293 100m3
26 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,86 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
28 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m3
29 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4836 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,47 m3
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
32 Ống thép D300 dày 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 276,19 Kg
33 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0747 100m
34 Ống thép D400 dày 6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 705,75 Kg
35 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1193 100m
36 Đổ bê tông. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,15 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0824 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7947 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,0301 100m2
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 340,01 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121 Cái
42 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118 mối nối
43 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0909 tấn
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240,72 m2
46 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,51 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,14 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2412 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
50 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,68 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0848 tấn
52 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,23 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 m3
D Xây lại tường rào
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 265,64 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 314,35 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.473,86 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 566,71 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,3195 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,9866 100m3
E An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Cột đỡ biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
F Thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->