Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp từ vị trí T24 đến vị trí T43 (đoạn G4 - G6).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441602-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp từ vị trí T24 đến vị trí T43 (đoạn G4 - G6).
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:34:00 đến ngày 2021-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,520,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,111,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 188.804 kg
2 Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 12 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 597.504 kg
3 Đ52-83II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 84,875 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 84.875 kg
4 N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 149.698 kg
5 N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 125,684 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 125.684 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 Tập 2 của E-HSMT 42 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 17 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 120 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 30 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn ACSR330/43: 110 cái.
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR330/43: 55 cái
- Khung định vị cho dây dẫn ACSR330/43: 1.488 bộ.
- Khung định vị cho dây lèo ACSR330/43: 108 bộ.
Tập 2 của E-HSMT 213,8922 km
2 Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PASTEL 147: 05 cái. - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147: 03 cái Tập 2 của E-HSMT 8,9121 km
3 Thi công kéo dây vượt ĐDK 35kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 7 vị trí
4 Cảnh giới kéo dây vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 4 vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod): 120 bộ
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột : 64 bộ
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 8 bộ
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod: 17 chuỗi
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW150 : 6 chuỗi
Tập 2 của E-HSMT 9,24 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
E Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
2 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
3 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
F Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 291,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 38,06 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.276,09 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.022,53 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.399,37 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
G Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 887,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 114,18 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 10.668 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 39.067,59 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 38.487,21 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
H Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.894,32 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 247,32 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 21.262,32 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 83.611,74 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 78.349,26 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 96 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 6
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 6
I Móng MB109 20-188x218C (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.906,32 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 247,32 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 22.102,02 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 83.611,74 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 79.638,36 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 96 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 6
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 6
J Móng MB141 20-251x276 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 538,98 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 69,18 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.293,36 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 37.334,51 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 23.875,56 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
K Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 931,52 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 345,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 11.005,58 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 48.692,58 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 39.089,02 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.321,64 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.510,94 m2
L Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.313,93 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 381,52 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 15.872,23 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 84.713,99 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 52.878,9 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 3.646,73 m3
9 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.051,67 m2
M CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1 Tập 2 của E-HSMT 19 Bộ
2 Tiếp địa loại RS2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 21 Cái
4 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 21 Cái
5 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 42 Cái
6 Sơn trắng đỏ cột vượt (Sơn đoạn từ 50m trở lên) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
7 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 56 Nhà
8 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
9 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 4 Vị trí
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
2 Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm cáp quang) Tập 2 của E-HSMT 1
3 Thí nghiệm chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 1
O CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Phát tuyến Tập 2 của E-HSMT 1
2 Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ Tập 2 của E-HSMT 31.294 m2
3 Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) Tập 2 của E-HSMT 24.126 m2
4 Mượn đường phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 25.000 m2
5 Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm Tập 2 của E-HSMT 1.189 m3
6 Hoàn trả mặt bằng Vận chuyển đất đi đổ thải 300m Tập 2 của E-HSMT 1.189 m3
7 Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải Tập 2 của E-HSMT 1.189 m3
8 đền bù cây Xoài để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 104 cây
9 đền bù cây Nhãn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 9 cây
10 đền bù cây Cam để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 170 cây
11 đền bù cây Dừa để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 78 cây
12 đền bù cây Chôm chôm để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 11 cây
13 đền bù cây Bưởi để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 34 cây
14 đền bù cây Mít để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 12 cây
15 đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 43 cây
16 đền bù cây Chuối để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 60 cây
17 đền bù cây Mãng Cầu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 341 cây
18 đền bù Lúa, hoa màu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 6.680 m2
19 đền bù cây Tràm để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 154 cây
20 đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 20 cây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->