Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:37:00 đến ngày 2021-05-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào, ban gạt nền đường hiện hữu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2228 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường hiện hữu 30cm trên cùng K≥0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4073 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp vị trí kênh ao mương, B=0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9152 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề, taluy đường bằng đất tận dụng đất đào và sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4686 | 100m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng đá trộn sỏi dày 15cm (tỷ lệ 1:1), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7403 | 100m3 |
| 6 | Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2678 | 100m3 |
| 7 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 12,5cm (lớp trên), độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9135 | 100m3 |
| 8 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 12,5cm (lớp dưới), độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9135 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0393 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0393 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố, cừ tràm L≥4m, D gốc 8cm-10cm, D ngọn ≥4cm, mật độ 16 cây/md, đóng cừ ngập đất 3,7m ở vị trí ao , mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,8 | 100m |
| 12 | Vật tư cừ tràm, L≥4m, D gốc 8cm-10cm, D ngọn ≥4cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47.880 | md |
| 13 | Vật tư cấp phối sỏi đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.432,231 | m3 |
| 14 | Vật tư CPĐD Loại 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,421 | m3 |
| B | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu , biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,019 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 7 | Biển báo tròn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tròn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tam giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Trụ đỡ BB 3,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ BB 3,3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ BB 2,95m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 16 | Bê tông hố móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,173 | m3 |
| C | CỐNG NGANG D=40CM (H30-XB80) | |||
| 1 | Đào đất cống ngang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống D=40cm,L=2,5m/đoạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D=40cm,L=1,0m/đoạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống (50% máy) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống (50% đầm cóc) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | 100m3 |
| D | CỬA XÃ CỐNG D=40CM (4 CÁI) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng , đóng 25 cây/m2, L cừ=4m/cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng cửa xả | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 4 | BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,446 | m3 |
| E | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=40CM | |||
| 1 | Đào đất vòng vây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cừ tràm gia cố vòng vây D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m/cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 5 | Ráp gỗ vòng vây thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 cấu kiện |
| 6 | Đinh đóng vòng vây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 7 | Tháo gỗ vòng vây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 8 | Hao hụt cọc tràm gia cố (50%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 9 | Hao hụt gỗ ráp vòng vây (5%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi