Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515678-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210513418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu sử dụng đất và tăng thu sử dụng đất thành phố năm 2021 và ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 17:52:00 đến ngày 2021-05-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,652,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 4,927 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 39,46 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,896 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 4,235 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,019 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,158 100m3
7 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 25,692 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,294 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,17 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,028 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,686 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 61,988 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,886 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,383 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 25,107 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,563 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,443 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,874 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 17,654 m3
20 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 36,59 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,354 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,623 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,716 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,274 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,073 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 12,116 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,659 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 4,649 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,926 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 30,92 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 4,694 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,301 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 5,287 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 52,006 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,515 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,299 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,664 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,259 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,516 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,743 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 2,121 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,676 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 117,413 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 5,304 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 27,897 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,811 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,811 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,946 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK được phê duyệt 1,651 100m2
50 SXLĐ cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 45,36 m2
51 SXLĐ cửa sổ nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 69,12 m2
52 SXLĐ vách kính nhựa lõi thép + kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 12,96 m2
53 Gia công khung sắt bảo vệ Theo HSTK được phê duyệt 69,12 m2
54 Gia công khung lam nhôm Theo HSTK được phê duyệt 13,86 m2
55 Gia công lan can tay vịn sắt Theo HSTK được phê duyệt 52,844 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 127,44 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 82,98 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 52,844 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 325,79 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 629,591 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 987,616 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 150,88 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 249,28 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 528,7 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 212,035 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 85,72 m2
67 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 17,144 m3
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 85,72 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 74,8 m
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 672,34 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 30,48 m2
72 Công tác ốp đá rối vào tường Theo HSTK được phê duyệt 24,676 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.555,467 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.118,255 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 598,331 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.075,391 m2
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 6,278 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 5,951 100m2
79 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,6 100m
80 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
81 Cung cấp Cầu chắn rác Inox Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 19,68 m3
83 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,82 100m
84 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 8,378 m3
86 Lát gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 14,76 m2
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 11,07 m3
88 Cung cấp Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
89 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
90 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 85 bộ
91 Cung cấp Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
92 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
93 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 94 hộp
94 Cung cấp Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 1.520 m
95 Cung cấp Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 504 m
96 Cung cấp Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 320 m
97 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 68 m
98 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 28 m
99 Cung cấp Cầu chì ống 10A Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
100 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 96 cái
101 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
102 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
103 Cung cấp Lắp đặt tủ điện nhựa 8-10 Module Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
104 Cung cấp Lắp đặt tủ điện nhựa 4-6 Module Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
105 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 1.522 m
106 Cung cấp Dây ruy băng cảnh báo Theo HSTK được phê duyệt 82 m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 27 m3
2 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
3 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
4 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 12,105 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 13,5 m3
7 Cung cấp Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
8 Cung cấp Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
9 Cung cấp Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
10 Cung cấp Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
11 Cung cấp Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
12 Cung cấp Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp Lắp đặt van góc đường kính 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
15 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy (L=20m) Theo HSTK được phê duyệt 2 cuộn
16 SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
17 SXLĐ lăng phun chữa cháy D60 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
18 SXLĐ ngàm đấu nối vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
19 SXLĐ mặt bích thép STK DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp tủ chữa cháy vách tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK được phê duyệt 26,612 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Cung cấp Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
2 Cung cấp Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
3 Cung cấp Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
4 Cung cấp Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 6 kệ
5 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Theo HSTK được phê duyệt 250 m
6 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
7 Cung cấp Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
8 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
9 SX LĐ nút nhấn khẩn Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
10 SX LĐ đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
11 Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
12 Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
13 SX LĐ điện trở cuối tuyến Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
14 Cung cấp Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
15 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được phê duyệt 14 hộp
16 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 120 m
17 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được phê duyệt 43 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được phê duyệt 30 m
6 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 25 m
7 GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
8 Cung cấp Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
9 Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
10 Cung cấp Cáp kẽm nhiều lõi D8mm Theo HSTK được phê duyệt 50 m
11 Cung cấp Tăng đơ chằng cáp 12 ly Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
12 Cung cấp Kẹp dây Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
13 Cung cấp Ốc xiết cáp Theo HSTK được phê duyệt 20 con
14 Mối hàn hóa nhiệt Theo HSTK được phê duyệt 10 mối
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 1,29 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 33,7 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 3,1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,88 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,24 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,06 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 2,06 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1,43 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 19,03 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,06 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,26 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,3 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,05 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,42 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 69,12 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 107,54 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 107,54 m2
23 Thang inox đặc D18,a300 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
24 Nắp đậy khung thép + thép tấm dày 1mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,016 m3
3 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,024 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,057 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,032 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,193 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,036 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,225 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,008 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 6,503 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,07 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,072 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
17 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,082 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,106 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,528 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 3,773 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,16 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,116 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,018 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,172 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,019 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,174 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,72 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,212 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,464 m3
35 Cung cấp Cửa đi sắt kéo Theo HSTK được phê duyệt 6,16 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK được phê duyệt 6,16 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 6,16 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,96 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,28 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,2 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 29,92 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,45 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 1,936 m3
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 19,36 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,84 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 46,32 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 49,12 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 23,16 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 72,28 m2
52 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 8 Cái
53 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m
54 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
55 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
56 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
57 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
58 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
59 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 5 m
60 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 m
61 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 5 m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 54 m3
2 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm Theo HSTK được phê duyệt 0,36 100m
3 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m
4 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm Theo HSTK được phê duyệt 1,8 100m
5 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 24,21 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 27 m3
8 Cung cấp Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
9 Cung cấp Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
10 Cung cấp Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo HSTK được phê duyệt 22 cái
11 Cung cấp Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
12 Cung cấp Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
13 Cung cấp Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
15 Cung cấp Lắp đặt van khoá, đường kính van 80mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
16 Cung cấp Lắp đặt van xả an toàn mặt bích, đường kính van 60mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
17 Cung cấp Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
18 Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
19 SXLĐ Hệ thống thiếp địa cảm ứng tủ điện Theo HSTK được phê duyệt 1 ht
20 SXLĐ Lúp bê D80 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 SXLĐ Lúp bê D40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 SXLĐ mặt bích D100 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
23 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
24 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng diezen Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
25 SXLĐ Máy bơm bù áp Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
26 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D80 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
27 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
28 SXLĐ Đế bơm + bộ chống rung Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
29 SXLĐ Đồng hồ áp suất + van bi D15 + ống si phông Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
30 SXLĐ Công tắc áp lực + van bi D15 + ống si phông Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
31 Cung cấp Lắp đặt van góc đường kính 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
32 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D50(L=20m) Theo HSTK được phê duyệt 8 cuộn
33 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy D60(L=20m) Theo HSTK được phê duyệt 2 cuộn
34 SXLĐ lăng phun chữa cháy D50 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 SXLĐ lăng phun chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
36 Cung cấp Ngàm đấu nối vòi Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
37 Lắp tủ chữa cháy vách tường Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
38 Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
39 Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
40 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x22mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
41 Hệ thống mồi nước cụm máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK được phê duyệt 73,966 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC CÁC KHỐI LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1 Cung cấp Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 11 bộ
2 Cung cấp Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 14 bình
3 Cung cấp Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 14 bình
4 Cung cấp Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 14 kệ
5 Cung cấp Lắp đặt trung tâm báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
6 Cung cấp Lắp đặt tủ kim loại Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
7 Cung cấp Acquy khô 12V, 5A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Cung cấp Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
9 Cung cấp Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
10 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
11 Cung cấp Lắp đặt dây tín hiệu Theo HSTK được phê duyệt 900 m
12 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 300 m
13 Cung cấp Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK được phê duyệt 90 bộ
14 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
15 SX LĐ nút nhấn khẩn Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
16 SX LĐ đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 11 bộ
17 Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
18 Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 17 bộ
19 SX LĐ điện trở cuối tuyến Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
20 Cung cấp Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được phê duyệt 26 bộ
21 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được phê duyệt 30 hộp
22 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
23 Cung cấp Dây đồng tiếp địa C12mm Theo HSTK được phê duyệt 3 m
24 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 950 m
25 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 1 mối
26 Cung cấp Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->