Gói thầu: gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515061-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:38:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,348,275,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 5,6 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 47,466 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 490,197 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo HSTK được phê duyệt 117,269 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 11,727 10m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 283,972 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 95,09 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,306 m3
9 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 9,5 10m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 69,876 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 10,512 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 8,76 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,14 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 46,268 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 74,934 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 17,846 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 6,107 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,142 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,188 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,182 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,406 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,399 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,763 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,705 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,82 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,82 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,758 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 4,499 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,503 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,264 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,094 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,141 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 7,585 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,38 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,954 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,263 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,23 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 2,28 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 68 cái
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,168 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 3,196 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 6,78 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 8,599 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 2,919 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,682 100m2
47 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 27,056 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 8,625 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 7,38 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 15,228 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 2,881 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 3,652 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 4,93 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 65,62 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 104,129 m3
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,181 tấn
57 Cung cấp Xà gồ thép STK C45*100*2 Theo HSTK được phê duyệt 686 md
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 6,017 100m2
59 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 108 m2
60 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 86,4 m2
61 Cung cấp Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14 Theo HSTK được phê duyệt 120,96 m2
62 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,097 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,097 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK được phê duyệt 2,848 100m2
65 Cung cấp Lan can ram dốc Theo HSTK được phê duyệt 11,205 m2
66 Cung cấp Ống sắt tròn D90 dày 1,5ly lan can hành lang Theo HSTK được phê duyệt 84,9 md
67 Cung cấp, lắp đặt Nẹp viền trần tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 159,2 md
68 Cung cấp Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Theo HSTK được phê duyệt 63,244 kg
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 493,561 m2
70 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.058,637 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 905,835 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 304,045 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 741,1 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 855,594 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 53,82 m2
76 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) Theo HSTK được phê duyệt 61,824 m3
77 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 350,594 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 350,594 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 891,495 m2
80 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 48,365 m2
81 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 48,061 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 73,74 m2
83 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo HSTK được phê duyệt 22,23 m2
84 Miết mạch tường đá loại lồi Theo HSTK được phê duyệt 65,269 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 320,85 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 323,816 m
87 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 68,416 m
88 Ốp gạch bông gió đúc sẵn 300*300 Theo HSTK được phê duyệt 156 cái
89 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 13,561 10m
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.771,567 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 2.016,548 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3.788,115 m2
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 11,253 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 5,482 100m2
95 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 56 bộ
96 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
97 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 23 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
100 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
101 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
102 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 28 hộp
103 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
104 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
105 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
106 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
107 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 12 m
108 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 120 m
109 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 180 m
110 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 800 m
111 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 400 m
112 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 10 m
113 Cung cấp Băng keo cách cấp điện Theo HSTK được phê duyệt 15 cuộn
114 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo HSTK được phê duyệt 2 tủ
115 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được phê duyệt 4 tủ
116 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 13 hộp
117 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt 36,4 m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 23,236 m3
119 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,5 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,29 m3
121 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,988 m3
122 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3 100m
123 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 130 m
124 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,95 100m
125 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
126 Cung cấp Cầu chắc rác Inox D90 Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
127 Cung cấp, lắp đặt Cùm ống D90 Theo HSTK được phê duyệt 74 cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 11,028 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,676 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 112,771 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 163,643 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 109,095 m3
6 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 111,836 10m
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 10,109 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 50,1 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 50,1 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 10,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,908 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 5,13 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,77 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,52 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,42 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,654 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,12 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,595 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,122 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,064 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,015 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,141 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,093 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,012 100m2
21 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,106 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,999 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1,157 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 6,273 m3
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,054 tấn
26 Cung cấp, lắp đặt Xà gồ thép STK C45*100*2 Theo HSTK được phê duyệt 17 md
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,133 100m2
28 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi khung sắt Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m2
29 Cung cấp, lắp đặt Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Theo HSTK được phê duyệt 2,398 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 6,46 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 38,64 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 47,57 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,544 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,26 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 6,02 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 6,02 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,665 m2
38 Miết mạch tường đá loại lồi Theo HSTK được phê duyệt 7,86 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 86,21 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 32,804 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 119,014 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 0,268 100m2
44 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
45 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
46 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
47 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
48 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
49 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 80 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 231 m
52 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 77 m
53 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 20 m
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
56 Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy bằng điện, P=37kw Q=54-156m3/h; H=89,5-54m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Diesel, P=50Hp Q=54-156m3/h; H=89,5-54m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Bơm bù áp, P=3.0kw; Q=1,5-12m3/h; H=123-43m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Bình điều áp V=100 lit; P=10Bar Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt tủ điện cụm bơm chữa PCCC, hoạt động 2 cấp Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được phê duyệt 30 m
7 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 20 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
9 Hệ thống nối đất cảm ứng tĩnh điện Tủ điều khiển cũm máy bơm chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
10 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 150mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
16 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Van an toàn Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt y lọc mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN50 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt chống rung cao su mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
23 Cung cấp, lắp đặt chống rung cao su mặt bích DN50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
24 Cung cấp, lắp đặt ống STK DN150x3,96mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
25 Cung cấp, lắp đặt ống STK DN100x3,2mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
26 Cung cấp, lắp đặt ống STK DN50x2,7mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
27 Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép bù DN150*10K Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép bù DN100*10K Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
29 Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép bù DN50*10K Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
30 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
31 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
32 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
33 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
34 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
36 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
38 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, zon cao su, tán, vis, tắc kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …. Theo HSTK được phê duyệt 1
39 Công hàn ống, lắp đặt hoàn thiện, test và vận hành hoàn chỉnh cụm bơm cấp nước chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
40 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 3,5 100m
41 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo HSTK được phê duyệt 0,55 100m
42 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
43 Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép STK DN100*10K Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
44 Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép STK DN50*10K Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
45 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
46 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
47 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
48 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm Theo HSTK được phê duyệt 42 cái
49 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
50 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
51 Công tắc dòng chảy Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
52 Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 16 hộp
54 Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN50 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
55 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; L=20m; p=16bar Theo HSTK được phê duyệt 16 cuộn
56 Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50/13mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
57 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
58 Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65; L=20m; p=16bar Theo HSTK được phê duyệt 6 cuộn
60 Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
61 Cung cấp, lắp đặt Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa 2*DN65mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
62 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, zon cao su, tán, vis, tắc kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …. Theo HSTK được phê duyệt 1
63 Cung cấp Bình bột chữ cháy ABC, loại 4kg Theo HSTK được phê duyệt 53 cái
64 Cung cấp Bình bột chữ cháy CO2, loại 3kg Theo HSTK được phê duyệt 53 cái
65 Cung cấp Kệ đưng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 53 cái
66 Cung cấp Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
67 Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông tường Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
68 Cung cấp Trung tâm báo cháy theo vùng 16 Zone + bộ nguồn 24V (bao gồm acquy) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
69 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
71 Cung cấp, lắp đặt linh kiện báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 123 bộ
72 Cung cấp Nút nhấn khẩn báo cháy 24V Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
73 Cung cấp Chuông báo cháy 24V Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
74 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 11 đèn
75 Cung cấp Đèn báo phòng 24V Theo HSTK được phê duyệt 47 cái
76 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 2.200 m
77 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 2.200 m
78 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 30 100m
79 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 16 hộp
80 Phụ kiện đi kèm: MS, móc các loại hộp, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút …. Theo HSTK được phê duyệt 1
81 Cung cấp Đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 41 cái
82 Cung cấp Đèn thoát hiểm Exit Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
83 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 41 cái
84 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2 cực 15A Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
85 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt 600 m
86 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 6 100m
87 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 11 hộp
88 Phụ kiện đi kèm: MS, móc các loại hộp, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút …. Theo HSTK được phê duyệt 1
E HẠNG MỤC: HỄ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 6,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 6,48 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 60 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo HSTK được phê duyệt 70 m
6 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
8 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ cáp 12 ly Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Cos xiết cáp 8 ly Theo HSTK được phê duyệt 16 con
11 Cung cấp, lắp đặt Cáp kẽm nhiều lõi 8ly Theo HSTK được phê duyệt 70 m
12 Đo điện trở chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 lần
13 Cung cấp, lắp đặt Chân đế + trụ đỡ kim STK D49/42 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt Bu long D16; l=200mm Theo HSTK được phê duyệt 8 con
15 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép 200*200*10mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->