Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục Đài phun nước nổi thuộc dự án Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp hành lang, vỉa hè và công trình thoát nước đường Lý Đạo Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục Đài phun nước nổi thuộc dự án Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp hành lang, vỉa hè và công trình thoát nước đường Lý Đạo Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 08:44:00 đến ngày 2021-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| C | Phần ống inox và phụ kiện cho đài phun | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép Inox SUS304 bằng phương pháp hàn, D89mm, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren inox 304, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép inox 304, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép inox, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép inox, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 12 | Lưới chắn rác che kín toàn bộ bơm, inox 304 cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt van gạt tay bằng đồng, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt tay bằng đồng, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Van gạt tay bằng đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện{3.7 kw 5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chìm trục ngang công suất 10HP-7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm chìm trục ngang công suất 7,5HP-5,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 máy |
| 4 | Máy bơm chìm trục ngang công suất 6,5HP-4,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 máy |
| E | Vòi phun | |||
| 1 | Bộ vòi phun hoa tuy líp xòe ra chụm vào, điều khiển kỹ thuật số , DN65 . chất liệu inox 304. . Phun cao 20m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ vòi phun tia Comet, Model YQ1006B- DN50, tia nước 20mm. Chất liệu inox 304. Phun cao 20m, ( Tâm vòng tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ vòi phun tia Comet, Model YQ1007B- DN65, tia nước 26mm. Chất liệu inox 304. Phun xa 20m, ( cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ vòi phun tia Comet, Model YQ1005C- DN40, tia nước 16mm. Chất liệu inox 304. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bộ vòi phun tia Comet DN15- tia nước 8mm, inox 304, phun cao 3 m, câu ra 3m điều chỉnh hướng phun 12 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 6 | Bộ vòi phun tia Comet DN25- tia nước 12mm, inox 304, phun cao 7m, điều chỉnh hướng phun 12 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Hệ thống vòi phun tạo hình đuôi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Hệ thống đèn | |||
| 1 | Đèn âm nước lỗ chuyên dụng: LED UNDERWATER LIGHT 18W (Model : Palt 18x1w = 18w) chất liệu toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24VAC.Chíp LED BRIDGELUX - USA . Đổi 7 mầu tự động RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn âm nước chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W ( Model : Palad 6x3w = 18w) chất liệu toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24VAC.Chíp LED BRIDGELUX - USA . Đổi 7 mầu tự động RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 3 | Đèn âm nước chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 36W ( Model : Pald 12x3w = 36w) chất liệu toàn thân inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24VAC.Chíp LED BRIDGELUX - USA . Đổi 7 mầu tự động RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 45W ( Model : Palt 15x3w = 45w) chất liệu thân nhôm sơn tĩnh điện mặt inox304. IP68 siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường. Điện áp 220 - 24VAC.Chíp LED BRIDGELUX - USA . Đổi 7 mầu tự động RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Bộ đổi nguồn 220-24VAC P=2000W. Model: HX- 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn 220-55VAC. P= 500W. Model: HX- 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đổi nguồn 220-24VAC loại 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Phần phao nổi | |||
| 1 | Gia công khung giàn phao hộp inox 60x30 SUS 304 dày 1.5mm (227 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 3 | Gia công khung giàn phao hộp inox 40x20 SUS 304 dày 1.2mm(428,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 4 | Gia công khung giàn hộp inox 15x15 SUS 304 dày 1.2mm(287m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 6 | Phao nổi Inox 304 KT 400x325x325 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Phao nổi Inox 304 KT 1200x325x325 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Phao nổi Inox 304 KT 2400x 620 x 620 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Xích inox 304 neo phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Cục bê tông neo phao đáy hồ + dây nối KT 600x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cục bê tông đối trọng cho phao KT 300x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| H | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện CXV 3x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Cáp điện CXV 3x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 3 | Cáp điện CXV 3x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 4 | Cáp điện CXV 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 5 | Cáp điện CXV 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Cáp điện CXV-4x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 7 | Cáp tiếp địa 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt cáp PVC 2 x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| I | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tôn dày 1,5ly, 2 cánh, KT 1600x800x450mm, cánh dày 1,5mm, 1 tấm panel dầy 2mm tủ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 100A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 100A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCB 32A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCB 25A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCB 16A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 32A - Contactor 32A Cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 95A - Contactor 22A Cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 65A - Contactor 22A Cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ 30-38A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thiết bị chống mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Timer hẹn giờ -24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt Quạt thông gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu 3 cực một chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu 3 cực một chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| J | Biến tần | |||
| 1 | Biến tần 11kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Biến tần 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Biến tần 5,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển cho biến tần + khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Bộ mạch điều điều khiển Driver DRIVER CONTROLLER. Model: DRV-PA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Drive cho vòi kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Bộ cách ly nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Bộ đổi nguồn cho mạch điều khiển DC12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| K | Công tơ, nguồn | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| L | Móng tủ, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Lắp khung móng tủ M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi