Gói thầu: Cải tạo tường bao bãi thiết bị, rãnh thoát nước và khơi thông, nạo vét, mương thoát nước tuyến đường dân sinh thôn 6 - xã Tam Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo tường bao bãi thiết bị, rãnh thoát nước và khơi thông, nạo vét, mương thoát nước tuyến đường dân sinh thôn 6 - xã Tam Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 08:19:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,630,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TƯỜNG BAO BÃI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, dàn giáo thi công tường bao chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 2 | Cắt tường, tường bao gạch ba banh dày 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, gạch vỡ các loại; Phạm vi <=5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng mặt tường bao, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng mặt tường đá 1x2 mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt bản mã chân cột kt:100x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình D90x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| B | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm hút nước bằng máy bơm 10kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 2 | Phát cây, dọn cỏ bề mặt mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 3 | Lật các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Nạo vét, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá, xỉ than; bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 5 | Nạo vét, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác; bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 9 | Bơm hút nước bằng máy bơm 10kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ca |
| 10 | Nạo vét, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá, xỉ than; bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | m3 |
| 11 | Nạo vét, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác; bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m3 |
| C | XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Cốt thép cho tấm đan ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che L125x125x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Phát cây, dọn cỏ bề mặt mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | công |
| 13 | Đào đất móng rãnh thoát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho tấm đan thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 21 | Công tác cốt thép cho tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi