Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519382-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210519274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + dự phòng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:40:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TH XÃ MƯỜNG VI
1 Phá dỡ mái cổng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,385 m3
2 Phá dỡ trụ cổng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,813 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,534 m3
4 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,732 m3
5 Đào móng cổng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,829 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,926 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
8 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,926 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,153 tấn
13 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,441 m3
14 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
15 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,525 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 tấn
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
20 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,863 m3
21 Ván khuôn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,138 100m2
22 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 tấn
23 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 tấn
24 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,277 m3
25 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,133 100m2
26 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,047 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,182 tấn
28 Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,42 m3
29 Ván khuôn sàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,459 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,628 tấn
31 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,302 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
33 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,684 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 273,6 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,684 m2
36 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,023 m2
37 Ngói úp nóc loại 4v/md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 viên
38 Dán chữ MICA tên biển trường cao 200mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 chữ
39 Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 chữ
40 Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
41 Gia công hoa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,267 tấn
42 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,385 m2
43 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m2
44 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
45 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,798 m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,367 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,838 m3
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,571 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,427 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,569 m3
52 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,299 m3
53 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 100m2
54 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
55 Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 m3
56 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,099 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,826 m2
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,925 m2
60 Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,119 tấn
61 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,216 m2
62 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,14 m2
B TRƯỜNG MN XÃ DỀN THÀNG - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DỀN THÀNG 3
1 Đào móng cổng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,461 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,545 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
4 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,301 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
9 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,221 m3
10 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 100m3
16 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
17 Ván khuôn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
18 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 tấn
20 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,939 m3
21 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
24 Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,249 m3
25 Ván khuôn sàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,239 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 tấn
27 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,297 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,154 m3
29 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,117 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,117 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,47 m2
33 Ngói úp nóc loại 4v/md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 viên
34 Dán chữ MICA tên biển trường cao 200mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 chữ
35 Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 chữ
36 Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
37 Gia công hoa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,139 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,17 m2
39 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
40 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
41 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
42 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,442 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,963 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,196 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,471 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,089 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,452 m3
48 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,784 m3
49 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
51 Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,929 m3
52 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,298 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,874 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8 m2
55 Sơn hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,172 m2
56 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,268 tấn
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,622 m2
58 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,136 m2
C TRƯỜNG MN XÃ BẢN XÈO
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,105 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,606 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
4 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,864 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
9 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,221 m3
10 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,337 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m3
16 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
17 Ván khuôn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
18 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 tấn
20 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,939 m3
21 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
24 Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,249 m3
25 Ván khuôn sàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,239 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 tấn
27 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,297 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,154 m3
29 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,117 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,117 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,47 m2
33 Ngói úp nóc loại 4v/md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 viên
34 Dán chữ MICA tên biển trường cao 200mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 chữ
35 Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 chữ
36 Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
37 Gia công hoa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,139 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,17 m2
39 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
40 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
41 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
42 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,158 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,662 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,24 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,325 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,434 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,251 m2
49 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,236 m3
50 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
51 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 tấn
52 Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 m3
53 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,099 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,35 m2
56 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,659 m2
58 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,175 m2
D TRƯỜNG TH XÃ BẢN XÈO
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,461 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,545 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
4 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,301 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
9 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,221 m3
10 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,391 100m3
16 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
17 Ván khuôn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
18 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 tấn
20 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,115 m3
21 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
24 Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,231 m3
25 Ván khuôn sàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,237 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 tấn
27 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,297 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,154 m3
29 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,237 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,237 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,47 m2
33 Ngói úp nóc loại 4v/md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 viên
34 Dán chữ MICA tên biển trường cao 200mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 chữ
35 Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77 chữ
36 Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
37 Gia công hoa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,139 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,17 m2
39 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
40 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
41 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
42 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,531 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,543 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,239 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,323 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,62 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,827 m3
48 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,442 m3
49 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
51 Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 m3
52 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,885 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,434 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,4 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,319 m2
56 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,349 m2
58 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,164 m2
E TRƯỜNG THCS XÃ BẢN XÈO
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,822 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,579 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
4 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,864 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
9 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,221 m3
10 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,294 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,398 100m3
16 Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
17 Ván khuôn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
18 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 tấn
20 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,115 m3
21 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,142 tấn
24 Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,523 m3
25 Ván khuôn sàn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,268 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,368 tấn
27 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,297 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,154 m3
29 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,757 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,757 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,574 m2
33 Ngói úp nóc loại 4v/md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 viên
34 Dán chữ MICA tên biển trường cao 200mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 chữ
35 Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm, dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 chữ
36 Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
37 Gia công hoa sắt cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,164 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,175 m2
39 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 m2
40 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
41 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
F TUYẾN KÈ SỐ 1
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 468 m3
2 Đào móng kè, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 m3
3 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,52 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,655 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,659 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,642 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,492 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,81 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,025 m3
10 Ống thoát nước lưng kè D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,04 m
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,51 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,364 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,753 m3
14 Ống thoát nước lưng kè mái D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 m
15 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,462 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,306 m3
17 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,73 m3
18 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,725 100m2
19 Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,932 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,312 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 tấn
22 Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144 cái
23 Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1cấu kiện
24 Đào móng hàng rào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,049 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,274 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,625 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,172 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,978 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,446 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,262 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,221 m2
32 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,805 m3
33 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,164 100m2
34 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,085 tấn
35 Bê tông trụ hàng rào, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,976 m3
36 Gia công, lắp đặt thép hình trong cột trụ xây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,268 tấn
37 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,298 100m2
38 Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,633 m3
39 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,973 m2
40 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,6 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,194 m2
42 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,762 tấn
43 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,141 m2
44 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,319 m2
G TUYẾN KÈ SỐ 2
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 430,533 m3
2 Đào móng kè, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,837 m3
3 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, đổ thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4784 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,153 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,866 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,262 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,413 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,506 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,119 m3
10 Lắp đặt ống thoát nước lưng kè mái PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,83 m
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,57 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,638 m3
14 Lắp đặt ống thoát nước lưng kè mái PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,04 m
15 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,638 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,332 m3
17 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,738 m3
18 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,902 100m2
19 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,834 m3
20 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,041 tấn
22 Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,092 m3
23 Trát trụ , dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,853 m2
24 Trát giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,44 m2
25 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,32 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,293 m2
27 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,743 tấn
28 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,48 m2
29 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,068 m2
30 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m3
31 Lót bạt dứa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 m2
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->