Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Chu Văn An, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Chu Văn An, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:11:00 đến ngày 2021-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,111,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 14,7528 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 1,2373 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,6142 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,5322 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm sức tải đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 71,604 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 41,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8748 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,8067 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7709 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,7609 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7748 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,9749 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7252 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6644 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3643 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0601 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,7531 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,2041 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2799 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,4154 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4408 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,9877 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn | Chương V. E-HSMT | 7,7996 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0789 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 57 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,4406 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6056 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6056 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,1502 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 460,2276 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,928 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 38,928 | m2 |
| B | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 86,2587 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 208,605 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 208,605 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 575,565 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 575,565 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 43,8335 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 1,7269 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,816 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 88,816 | m2 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,9305 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 116,22 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 116,22 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6988 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,8456 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,8456 | m2 |
| 23 | Trang trí mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5742 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,0332 | m2 |
| 26 | Tay vịn lan can cầu thang bằng Inox d76x1,4 | Chương V. E-HSMT | 17,5 | m |
| 27 | Lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. E-HSMT | 132,4232 | kg |
| 28 | Trụ Inox đón lan can d110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trụ Inox nhỏ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6054 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 32 | Vét mạch lõm mặt đứng trục A-C | Chương V. E-HSMT | 68,2 | m |
| 33 | Tay vịn lan can hành lang bằng Inox d76x1,4 (L=58,16m) | Chương V. E-HSMT | 58,16 | m |
| 34 | Lan can hành lang bằng Inox L=58,16m | Chương V. E-HSMT | 586,9055 | kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6717 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,6112 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 18,6112 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,883 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,3504 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6716 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6716 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,1471 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + sối | Chương V. E-HSMT | 34,3 | m |
| 44 | Cửa lên mái có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 13,1155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,0476 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4912 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6904 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26,0748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,3704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3166 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 267,35 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 267,35 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8463 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,0083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2879 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7952 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4726 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,3432 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 24,3432 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,76 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,3006 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,7236 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3952 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 66,036 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 66,036 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 59,4695 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,7444 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,9731 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 628,5575 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 592,9775 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,2 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,1133 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,158 | 100m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A+65A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 470 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 385 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 215 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Tê, cút, vít nở các loại | Chương V. E-HSMT | 610 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Mặt 1 + rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tủ sơn tĩnh điện 600x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 29 | Tủ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bình CO2 T5 | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 32 | Bình MFZ | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| E | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Bật thép giữ dây | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 12 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 11,4806 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,295 | m2 |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi