Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Chu Văn An, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525201-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Chu Văn An, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210525091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 09:11:00 đến ngày 2021-05-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,111,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 14,7528 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 1,2373 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,6142 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,5322 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,1152 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT 0,1627 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT 0,1627 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT 2,52 100m
9 Thí nghiệm sức tải đầu cọc Chương V. E-HSMT 2 điểm
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 2,25 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 71,604 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,59 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 41,31 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8748 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,8067 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2948 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0596 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7709 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,7609 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,7748 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,9749 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7252 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2105 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7183 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,6644 tấn
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,3643 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0601 m3
28 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,7531 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 10,2041 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2799 m3
31 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,4154 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,4408 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 27,9877 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,86 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn Chương V. E-HSMT 7,7996 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,98 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0789 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,083 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0507 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 57 cái
43 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,4406 100m3
44 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6056 100m3
45 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6056 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 8,1502 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 460,2276 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 38,928 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 38,928 m2
B Phần thân, mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 86,2587 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 208,605 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 208,605 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 575,565 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 575,565 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm Chương V. E-HSMT 42,12 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm Chương V. E-HSMT 84,24 m2
8 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm Chương V. E-HSMT 43,8335 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,416 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,32 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 8,32 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 1,7269 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 84,24 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 84,24 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 88,816 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 88,816 m2
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,9305 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 116,22 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 116,22 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6988 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,8456 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 9,8456 m2
23 Trang trí mặt đứng Chương V. E-HSMT 10 công
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,5742 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,0332 m2
26 Tay vịn lan can cầu thang bằng Inox d76x1,4 Chương V. E-HSMT 17,5 m
27 Lan can cầu thang bằng Inox Chương V. E-HSMT 132,4232 kg
28 Trụ Inox đón lan can d110 Chương V. E-HSMT 1 cái
29 Trụ Inox nhỏ Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6054 m3
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 6,88 m2
32 Vét mạch lõm mặt đứng trục A-C Chương V. E-HSMT 68,2 m
33 Tay vịn lan can hành lang bằng Inox d76x1,4 (L=58,16m) Chương V. E-HSMT 58,16 m
34 Lan can hành lang bằng Inox L=58,16m Chương V. E-HSMT 586,9055 kg
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6717 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,6112 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 18,6112 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,883 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,3504 m3
40 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6716 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6716 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,1471 100m2
43 Tôn úp nóc + sối Chương V. E-HSMT 34,3 m
44 Cửa lên mái có khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
45 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 bộ
C Phần bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 13,1155 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,0476 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4912 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6904 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,036 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 26,0748 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,3704 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3166 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 267,35 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 267,35 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8463 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,0083 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,2879 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,878 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7952 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1995 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,4726 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,3432 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 24,3432 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 53,76 m
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,58 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,3006 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,7236 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3952 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2808 tấn
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 66,036 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 66,036 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 59,4695 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,7444 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 5,9731 tấn
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 628,5575 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 592,9775 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 73,2 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 57,1133 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 55,35 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 8,158 100m2
D Điện
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 12 cái
4 Công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cuộn
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A+65A Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 470 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 385 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 215 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 35 m
17 Tê, cút, vít nở các loại Chương V. E-HSMT 610 cái
18 Mặt 1 + rọ B1 Chương V. E-HSMT 12 cái
19 Mặt 1 + rọ B2 Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Mặt 1 + rọ B3 Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Tủ sơn tĩnh điện 600x600x150 Chương V. E-HSMT 1 cái
22 Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 11 bộ
24 Đèn bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc Chương V. E-HSMT 12 cái
26 Móc treo quạt trần Chương V. E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 6 hộp
29 Tủ cứu hỏa Chương V. E-HSMT 3 cái
30 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 cái
31 Bình CO2 T5 Chương V. E-HSMT 3 bình
32 Bình MFZ Chương V. E-HSMT 3 bình
E Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,6m Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Sứ nhồi VXM Chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 150 m
7 Bật thép giữ dây Chương V. E-HSMT 100 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 40 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 8 cọc
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 12,8 m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,128 100m3
12 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Chương V. E-HSMT 11,4806 kg
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5,295 m2
F Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
2 Chếch nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Cút nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Rọ chắn rác Inox d110 Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 44 cái
G Thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->