Gói thầu: Gói thầu số 2: Tuyến điện Rạch Bà Đuổi; Tuyến điện bờ Tây kênh Hòa Đông + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tuyến điện Rạch Bà Đuổi; Tuyến điện bờ Tây kênh Hòa Đông + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:56:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐIỆN RẠCH BÀ ĐUỔI - PHẦN XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (MN2 0.4x1.5m)+ty 22x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Đào móng neo bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp móng neo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| B | TUYẾN ĐIỆN RẠCH BÀ ĐUỔI - PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ | |||
| 1 | LB.FCO 27KV 100A – 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Fuse link 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt LB.FCO 27KV 100A 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm LB.FCO 27KV 100A 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,348 | tấn |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 9 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/01 bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà composite 810+chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp quai ép+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 01 bộ cách điện |
| 17 | Boulon 16x250 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Boulon 16x500 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 20 | Giáp buộc composite sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh cong 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 22 | Giáp buộc composite sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 24 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Kẹp AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 28 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Rải căng dây ACXH-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 1km/1 dây |
| 31 | Rải căng dây AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 1km/1 dây |
| 32 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | tấn |
| C | TUYẾN ĐIỆN RẠCH BÀ ĐUỔI - PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| D | TUYẾN ĐIỆN RẠCH BÀ ĐUỔI - PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,255 | tấn |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 5 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 7 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 11 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 12 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Móc đôi cáp ABC (móc chữa A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ABC 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | km/dây |
| 21 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Co nối PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| E | TUYẾN ĐIỆN RẠCH BÀ ĐUỔI - PHẦN TBA 1P-50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | MCCB 3P - 600V 125A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V-150/5A (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm FCO điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 1 pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 3 pha |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái (3 pha) |
| 16 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Xà composite 810+chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp quai ép+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 23 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 (Dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 (Dây TH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt cáp DK-CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 32 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Co PVC Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Co PVC Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | ren trong Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | ren trong Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | ren ngoài Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | ren ngoài Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Nút bịt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Boulon 16x500+LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | TUYẾN ĐIỆN BỜ TÂY KÊNH HÒA ĐÔNG- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| G | TUYẾN ĐIỆN BỜ KÊNH HÒA ĐÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,889 | tấn |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 13 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | km/dây |
| 15 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1178 | tấn |
| 16 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi