Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:04:00 đến ngày 2021-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,007,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,976 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9384 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0825 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1181 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2412 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4886 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1419 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6975 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1669 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5641 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7818 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7881 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5952 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3985 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9693 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9493 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2657 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5508 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3243 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3966 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3239 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4276 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | kg |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8336 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,158 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,158 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,5492 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,5492 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,1042 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,1042 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3248 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8364 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8364 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7204 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7204 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,824 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,824 | m2 |
| 15 | Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0406 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,24 | m |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1835 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7609 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3852 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6791 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,694 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,055 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,5509 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4825 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4825 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,267 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3396 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4196 | m2 |
| 37 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,112 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,112 | m2 |
| H | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5018 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 30x10x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,704 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,0808 | kg |
| 5 | Lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,66 | kg |
| 6 | Lam chắn nắng hiên phơi, lam nhôm 132s( đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,728 | m2 |
| I | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4276 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,749 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Rọ 2+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Rọ 6+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 14 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái. |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê 27-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Tê chếch 135 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Tê chếch 135 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Cút chếch 135 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Cút chếch 135 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Cút 90 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Cút 90 d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn inox d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 33 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 34 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | kẹp ôm ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | kẹp ôm ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà(600x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Vòi cuộn chữa cháy D50-20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Vòi cuộn chữa cháy D65-20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 21 | Bình bột chữa CO2-3kg/MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện ( Q=12.51l/s, H=45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm dự phòng đọng cơ diesel (Q=12.51l/s, H=45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 28 | Băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 29 | Gioăng bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Gioăng bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Gioăng bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Vật tư hoàn thiện hệ thồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| S | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 10m3/1km |
| U | HÀNG RÀO L=116m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0772 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | tấn |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,852 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,852 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2321 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,3952 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,3952 | m2 |
| V | SÂN BÊ TÔNG S=810m2 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 4 | Cắt mạch ô 5x5m chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8465 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,288 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1325 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| X | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| Z | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m2 |
| 25 | Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Chốt cửa + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ chữ tên trường bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Bulong D16 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Bản mã+ bản táp chân côt, thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 5 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG, HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7694 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 6 | Xúc, gạch, bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch,đá, bê tông các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông các loại, cự ly vận chuyển 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | 10m3/1km |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi