Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519839-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210519795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 16:04:00 đến ngày 2021-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,007,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9679 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,976 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2806 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9384 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3013 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0825 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1181 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2412 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3734 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4886 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6025 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1419 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6975 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1669 m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3502 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6155 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5641 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7818 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7414 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7881 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5952 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0769 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3985 tấn
11 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5828 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4943 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9693 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9493 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,115 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8232 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6657 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2657 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5508 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3243 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3966 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3239 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9051 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9051 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4276 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 kg
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8336 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,158 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,158 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.437,5492 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.437,5492 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,1042 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,1042 m2
8 Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3248 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8364 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8364 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7204 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7204 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,824 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,824 m2
15 Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0406 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m
17 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1835 m3
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7609 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3852 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,996 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,996 m2
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6791 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,694 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
25 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8392 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,055 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,5509 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4825 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4825 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,267 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3396 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5523 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4196 m2
37 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,85 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,112 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,112 m2
H LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5018 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,704 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,0808 kg
5 Lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,66 kg
6 Lam chắn nắng hiên phơi, lam nhôm 132s( đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,728 m2
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm ( đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m2
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,82 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4276 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,749 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,82 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,86 m3
K PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
L CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
12 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
14 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái.
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
N CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Tê 27-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Van khóa nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Van khóa nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Tê chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Tê chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Cút chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Cút chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Cút 90 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Cút 90 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Phễu thu sàn inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
33 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
34 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
O BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
14 kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
15 Nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 kẹp ôm ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
18 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà(600x550x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Vòi cuộn chữa cháy D50-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
16 Vòi cuộn chữa cháy D65-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
17 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
21 Bình bột chữa CO2-3kg/MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
22 Tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện ( Q=12.51l/s, H=45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt máy bơm dự phòng đọng cơ diesel (Q=12.51l/s, H=45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
28 Băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
29 Gioăng bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Gioăng bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Gioăng bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
33 Vật tư hoàn thiện hệ thồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 10m3/1km
U HÀNG RÀO L=116m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0772 m3
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7864 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 tấn
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,545 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,852 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,852 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2321 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,3952 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,3952 m2
V SÂN BÊ TÔNG S=810m2
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m3
4 Cắt mạch ô 5x5m chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
W BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8465 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,288 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,288 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1325 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
X TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4541 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
9 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
12 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
15 Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
16 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Y CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
Z CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9816 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6192 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1765 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8561 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m2
25 Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
28 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
30 Chốt cửa + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bộ chữ tên trường bằng aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4576 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
3 Bulong D16 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Bản mã+ bản táp chân côt, thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
5 Gia công cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3845 100m2
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0575 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
AB PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG, HÀNG RÀO GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5068 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7694 m3
3 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7733 tấn
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
6 Xúc, gạch, bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 100m3
7 Vận chuyển gạch,đá, bê tông các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 10m3/1km
8 Vận chuyển gạch, đá, bê tông các loại, cự ly vận chuyển 2km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 10m3/1km
AC THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
3 Đế đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
4 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Tủ điều khiển bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->