Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518853-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210518829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 11:48:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,741,013,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG BAN GIÁM HIỆU
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6632 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8325 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4872 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1055 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0546 tấn
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3871 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3197 m3
14 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0111 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0608 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7607 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5678 m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4217 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5722 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1186 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 tấn
23 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4709 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1353 m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0035 m3
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,97 m2
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6811 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0158 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 m2
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8847 100m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9626 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9415 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7295 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5528 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5528 m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6187 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6819 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,083 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.722,225 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.219,308 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,16 m2
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8398 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3496 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3496 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7847 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3091 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9274 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2365 m2
14 Hoa inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,162 kg
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,3857 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3591 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8166 m3
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0704 m2
19 Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,5911 kg
20 Lớp xốp tôn nền tỷ trọng cao 32kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2575 m2
21 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5062 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,9974 m2
23 Trần tôn thả WC (giá khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,215 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4596 100m2
25 Tôn úp nóc + xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5007 m
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9939 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9939 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8756 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,91 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,91 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,22 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m
34 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Rọ chắn rác i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
37 Bật giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
38 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
39 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đông
40 Cửa tôn lên mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,15 m2
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
44 Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,15 m2
47 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
48 Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
49 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2905 m2
51 Phụ kiện VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Tấm compact làm vách ngăn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,465 m2
53 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9609 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,102 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,102 m2
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9634 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0923 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7149 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8086 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1845 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6356 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6683 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8955 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2694 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4235 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,453 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,453 m2
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8045 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5878 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5878 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8054 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 m
21 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2683 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5097 tấn
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,608 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,608 m2
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4719 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0972 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4886 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,1952 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,444 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,8512 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0367 100m2
35 Sửa dụng thêm 2 tháng giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0367 100m2
F ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG BAN GIÁM HIỆU
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Mặt và đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Mặt, đế âm mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Mặt, đế âm mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Mặt, đế âm mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Mặt, đế âm mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Mặt, đế âm mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mặt, đế âm mặt 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
29 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
30 Tủ điện âm tường 170*350*520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tủ điện âm tường 700*400*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt đường chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
33 Ống đồng + 1 bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Vải bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
H THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
7 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
I Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
5 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 4mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
K Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
M Bể chứa nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,061 m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,32 m2
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
15 Nắp tôn đậy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ống tràn d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van phao d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
21 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
N Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,584 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,149 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,733 m2
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,774 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,774 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,774 m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
33 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
38 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
52 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
53 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
O Giếng khoan
1 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
7 Máy bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
8 Máy bơm lên téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
9 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P Bể tự hoại 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m2
8 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
Q Bể tự hoại 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m2
8 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5583 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5583 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5583 100m3
T Sân bê tông
1 Ca máy xúc xúc đất thừa từ đất đào móng chuyển sang đắp sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 ca
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
5 Nhân công cắt mạch sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 đồng
U Bo bồn hoa cũ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,86 m2
V Bo bồn cây
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3649 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6275 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 m3
W Cải tạo rãnh thoát nước cũ quanh NLH 4P 2 tầng
1 Tháo dỡ tấm đan cũ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 đồng
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 m3
3 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
X Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5276 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7768 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2905 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,265 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,544 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1588 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2233 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3919 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Tấm đan bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Z Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện Q=24-72m3, H=51-32mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm điện Q=24-72m3, H=51-32mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
5 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
6 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
7 Khớp nối đầu vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
8 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
9 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
10 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Khớp nối đầu vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
12 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
13 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
16 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
17 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Ống thép DN100 chịu áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
19 Ống thép chịu áp lực DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
20 Ống thép chịu áp lực DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Tê thép D100, D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
22 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
23 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
24 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
25 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
26 Côn thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
27 Bích thép D100 + joăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cặp
28 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
29 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
30 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
31 Chống rung cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
32 Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
33 Bulong+ ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
34 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
35 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
36 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
AA Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Chiếc
3 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Chiếc
4 Hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
5 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 nút
6 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Aptomat 1pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 mét
10 Ống gen luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 mét
11 Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 chiếc
13 Kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 chiếc
14 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
15 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
AB Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
3 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 mét
4 Hộp chia ngả 3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
5 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 mét
6 Kẹp ôm ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 chiếc
7 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chiếc
AC THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->