Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518853-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 11:48:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,741,013,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3871 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3197 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0111 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0608 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7607 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5678 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4217 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4709 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1353 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0158 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9626 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9415 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7295 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5528 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5528 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6187 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6819 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,083 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722,225 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.219,308 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,16 | m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8398 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3496 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3496 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7847 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3091 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9274 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2365 | m2 |
| 14 | Hoa inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,162 | kg |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,3857 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3591 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8166 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0704 | m2 |
| 19 | Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,5911 | kg |
| 20 | Lớp xốp tôn nền tỷ trọng cao 32kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2575 | m2 |
| 21 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5062 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9974 | m2 |
| 23 | Trần tôn thả WC (giá khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4596 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5007 | m |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8756 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,91 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,91 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,22 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m |
| 34 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 38 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 39 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đông |
| 40 | Cửa tôn lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 44 | Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,15 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 48 | Sản xuất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2905 | m2 |
| 51 | Phụ kiện VK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tấm compact làm vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,465 | m2 |
| 53 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9609 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,102 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,102 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0923 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7149 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1845 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8955 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2694 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4235 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,453 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,453 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5878 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5878 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8054 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5097 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,608 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,608 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0972 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4886 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,1952 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,444 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,8512 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0367 | 100m2 |
| 35 | Sửa dụng thêm 2 tháng giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0367 | 100m2 |
| F | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt và đế âm hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Mặt, đế âm mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Mặt, đế âm mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Mặt, đế âm mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt, đế âm mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Mặt, đế âm mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt, đế âm mặt 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 29 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường 170*350*520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường 700*400*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đường chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Ống đồng + 1 bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Vải bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| H | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 7 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 4mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| M | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,061 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 15 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống tràn d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| N | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,584 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,149 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,733 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,774 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,774 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,774 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 38 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| O | Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 7 | Máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 8 | Máy bơm lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 9 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Bể tự hoại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| Q | Bể tự hoại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5583 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5583 | 100m3 |
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | Ca máy xúc xúc đất thừa từ đất đào móng chuyển sang đắp sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 5 | Nhân công cắt mạch sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | đồng |
| U | Bo bồn hoa cũ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,86 | m2 |
| V | Bo bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1067 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3649 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6275 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1067 | m3 |
| W | Cải tạo rãnh thoát nước cũ quanh NLH 4P 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | đồng |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| X | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2905 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2233 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Tấm đan bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=24-72m3, H=51-32mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=24-72m3, H=51-32mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 5 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 12 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 16 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 17 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ống thép DN100 chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Ống thép chịu áp lực DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống thép chịu áp lực DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Tê thép D100, D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 22 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 23 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 24 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 26 | Côn thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 27 | Bích thép D100 + joăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp |
| 28 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 31 | Chống rung cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 32 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 33 | Bulong+ ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 34 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 35 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 36 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AA | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chiếc |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Aptomat 1pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 10 | Ống gen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 11 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | chiếc |
| 13 | Kẹp ôm ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | chiếc |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 15 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AB | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chiếc |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi